
Họ và tên thí sinh: ............................................ Số báo danh: ……………………..
Giám thị: ......................................................................................................................................
Phần I. Trắc nghiệm.
Phần 1. Câu trắc nghiệm 4 phương án lựa chọn: (2,0 điểm) Học sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 8. Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án đúng và ghi chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Câu 1: Cho tập hợp P = {-2;-1;0;1;2;3}. Tập hợp P còn được viết là:
A. P = x Z / x < 3 . B. 3 P = x Z / x . C. / 2 3 . P x Z x D. / 3 4 . P x Z x Câu 2: Nhiệt độ hiện tại ở phòng lạnh là 30C. Nếu tăng nhiệt độ của phòng thêm 50C nữa thì nhiệt độ tại phòng khi đó là: A. 20C. B. 20C. C. 80C. D. 80C. Câu 3: Tập hợp M các ước của -8 là: A. M = {1;2;3;4;5;6;7;8}. B. M = {1;2;4;8}. C. M = {-1;-2;-4;-8}. D. M = {-1;1;-2;2;-4;4;-8;8}. Câu 4: Tổng các số nguyên x thỏa mãn 10 8 x là A. 9. B. 17. C. 7. D. 27. Câu 5: Kết quả sắp xếp các số: 4; 98;5; 100;0 theo thứ tự giảm dần là A. 0;5; 4; 98; 100 . B. 4; 98;5; 100;0 . C. 5;0; 4 98; 100 . D. 98; 100; 4;0;5 . Câu 6: Cho x là số nguyên tố lớn nhất có một chữ số. Số đối của x là: A. 7. B. 7. C. 9. D. 9. Câu 7: Hình thoi ABCD có đường chéo AC gấp đôi đường chéo BD. Biết tổng độ dài hai đường chéo là 24cm. Diện tích hình thoi ABCD là:
A. 24 cm2. B. 48 cm2. C. 64 cm2. D. 72 cm2. Câu 8: Hình nào không có tâm đối xứng trong các hình sau? A. Hình thang cân. B. Hình tròn. C. Hình lục giác đều. D. Hình bình hành. Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai(1,0 điểm)
Với mỗi ý của câu 9 dưới đây, ghi câu trả lời “Đúng” hoặc “Sai” vào bài làm.
Câu 9. Mỗi khẳng định sau là đúng hay sai:
a) Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm. b) Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0.
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN XUÂN TRƯỜNG
---***---
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN TOÁN LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm 02 trang
c) Hình vuông có hai đường chéo vuông góc với nhau. d) Hình bình hành vừa có tâm đối xứng vừa có trục đối xứng. Phần II. Tự luận (7,0 điểm) Bài 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính a) ( 125) ( 324) 625 176; b) 89 . 46 89 . 54 ( 100);
c) 3 2 .3 2. 5 24 : 6 ;
Bài 2: (1,5 điểm) Tìm số nguyên x biết. a) 201 159; x b)
0 3 . 2 2 11; x
c) 100 98 3 2 3 : 3 6 ; x
Bài 3. (1 điểm) Tủ sách của An có khoảng từ 300 đến 400 quyển. An thấy rằng nếu xếp thành từng bó 12; 15 hay 18 quyển đều vừa đủ bó. Hỏi tủ sách của An có bao nhiêu quyển? Bài 4: (2 điểm). Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 150m, chiều dài bằng 45m. Trên mảnh đất đó người ta xây một sân bóng hình chữ nhật và bớt lại lối đi xung quanh có độ rộng lối đi như hình vẽ. a) Tính diện tích mảnh đất. b) Tính diện tích lối đi. c) Sân bóng trên có mấy trục đối xứng. Bài 5: (1 điểm)
a) Tính 1 3 5 7 ... 97 99 101. A b) Tìm các cặp số nguyên (x; y) biết: . 6. x y x y ----------------------- Hết –-------------------- Lưu ý: Học sinh không được sử dụng máy tính trong quá trình làm bài .
2m
45m
1m
1m
2m
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.