Quảng cáo
Đề giữa học kỳ 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS 198 - Quảng Nam
QR

Đề giữa học kỳ 1 Toán 6 năm 2023 - 2024 trường THCS 198 - Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Xem trước nội dung

PHÒNG GD-ĐT BẮC TRÀ MY TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ 19.8 Họ tên HS: …………………………… Lớp 6/…

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023-2024

MÔN: TOÁN 6 Thời gian: 60 phút (Không tính thời gian giao đề) Điểm Nhận xét của giáo viên ….……………………………………………………… ….……………………………………………………… PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn và khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất.

Câu 1. Cho   * | 5 A x x    các phần tử của tập hợp A

A.   1;2;3;4;5 A  B.   0;1;2;3;4 A  C.   1;2;3;4 A  D.   0;1;2;3;4;5 A 

Câu 2. Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:

A. 1; 2; 3; 4. B. 2; 3; 5; 7. C. 2; 4; 5; 7. D. 3; 5; 7. Câu 3. Số nào dưới đây là bội của 9?

A. . B. . C. . D. . Câu 4. Số nào sau đây chia hết cho cả 5 và 9 ?

A. 250. B. 395. C. 135. D. 369. Câu 5. Khẳng định nào sau đây là đúng? Trong hình chữ nhật:

A. Bốn góc bằng nhau và bằng 600. B. Hai đường chéo không bằng nhau. C. Bốn góc bằng nhau và bằng . D. Hai đường chéo song song với nhau. Câu 6. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Hai góc kề 1 đáy của hình thang cân bằng nhau. B. Trong hình thoi các góc đối không bằng nhau. C. Hai đường chéo của hình bình hành cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. D. Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau. Câu 7. Trong các số sau, số nào là số tự nhiên?

A. 2. B.

2

3. C. 0,7. D. 1

2

3. Câu 8. Số 10 không phải là bội của số tự nhiên nào dưới đây?

A. 2. B. 5. C. 10. D. 20.

Câu 9. Cho tam giác đều ABC với AB = 15 cm. Độ dài cạnh BC là

A. 15 cm. B. 7,5 cm. C. 30 cm. D. 5 cm.

Câu 10. Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật?

A. Hai cặp cạnh đối diện song song. B. Có 4 góc vuông. C. Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau. D. Hai đường chéo vuông góc với nhau. Câu 11. Số 4 có mấy ước ?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 12. Biết 2.x + 2 = 8 thì giá trị của x là

A.2. B. 3. C. 4. D.1.

509 690 809 504

0 90

PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính 23.64 + 23.36 Bài 2. (1,5 điểm) Liệt kê các ước chung của 4 và 12. Bài 3. (1,0 điểm). Có 12 quả táo, 20 quả cam, 24 quả xoài. Lan muốn chia đều mỗi loại quả đó vào

các hộp quà. Tính số hộp quà nhiều nhất mà Lan có thể chia được.

Bài 4. (2,0 điểm) Một mảnh ruộng hình thang có kích thước như hình vẽ, a) Tính diện tích mảnh ruộng b) Hỏi mảnh ruộng cho sản lượng bao nhiêu kg thóc. Biết năng suất lúa là 0,6 kg/m2 Bài 5. (1,0 điểm) Không thực hiện tính tổng, chứng minh rằng A = 2 + 22 + 23 + … + 220 chia hết cho 5.

-------------Hết--------------

Bài làm ………………………………………………………………………………………………………………………

……………….……………………………………………………………………………………………………

………………………………….…………………………………………………………………………………

…………………………………………………….………………………………………………………………

……………………………………………………………………….……………………………………………

………………………………………………………………………………………….…………………………

…………………………………………………………………………………………………………….………

………………………………………………………………………………………………………………………

……….……………………………………………………………………………………………………………

………………………….…………………………………………………………………………………………

…………………………………………….………………………………………………………………………

……………………………………………………………….……………………………………………………

………………………………………………………………………………….…………………………………

…………………………………………………………………………………………………….………………

………………………………………………………………………………………………………………………

.……………………………………………………………………………………………………………………

………………….…………………………………………………………………………………………………

…………………………………….………………………………………………………………………………

……………………………………………………….……………………………………………………………

………………………………………………………………………….…………………………………………

…………………………………………………………………………………………….……………………

10m

13m

27m

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo