
Đại số 12 - Chương 4 – Nguyên hàm và tích phân - Bài tập theo chương trình mới 2025 KNTTVCS
CHƯƠNG 4
NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN
BÀI 1
NGUYÊN HÀM
1. Khái niệm nguyên hàm
Cho hàm số ( ) f x xác định trên K . Hàm số ( ) F x được gọi là nguyên hàm của hàm số ( ) f x nếu
'( ) ( ) F x f x = , với mọi x K ∈ .
Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên K . Khi đố:
• Với mỗi hằng số C , hàm số ( ) F x C + cũng là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên K .
• Nếu ( ) G x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên K thì tồn tại hằng số C sao cho
( ) ( ) G x F x C = + với mọi x K ∈
Như vậy, mọi nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên K đều có dạng ( ) F x C + , với C là hằng số. Ta gọi
( ) , F x C C + ∈ là họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên K , kí hiệu f ( x )dx ∫ và viết:
f ( x )dx F( x ) C = + ∫
Chú ý:
• Biểu thức ( ) f x dx được gọi là vi phân của nguyên hàm ( ) F x của ( ) f x , kí hiệu là ( ) dF x
Vậy, ( ) ( ) ' dF x F dx f x dx = =
• Mọi hàm số ( ) f x liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K .
• Khi tìm nguyên hàm của một hàm số mà khoogn chỉ rõ tập K thì ta hiểu là tìm nguyên hàm của
hàm số đó trên tập xác định của nó.
• f '( x )dx f ( x ) C = + ∫
2. Các tính chất của nguyên hàm
• ( ) ( ) dx dx kf x k f x = ∫ ∫ , với k là hằng số khác 0
• ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx + = + ∫ ∫ ∫
• ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x dx f x dx g x dx − = − ∫ ∫ ∫
3. Nguyên hàm của một hàm số sơ cấp
Đại số 12 - Chương 4 – Nguyên hàm và tích phân - Bài tập theo chương trình mới 2025 KNTTVCS
Nguyên hàm của một hàm số sơ cấp
Nguyên hàm của hàm số lũy thừa
0dx C = ∫
C x dx + = ∫
( )
1 1 1 x x dx C
α α α α
+ = + ≠− + ∫
Nguyên hàm của hàm số 1 y x = ( ) 0 ln ≠ + = ∫ x C x x dx
Nguyên hàm của hàm số lượng giác
C x xdx + = ∫ sin cos
C x xdx + − = ∫ cos sin
C x dx x
+ = ∫ tan cos 1
2
C x dx x + − = ∫ cot sin 1
2
Nguyên hàm của hàm số mũ
C e dx e x x + = ∫
( )1 0 ln ≠ < + = ∫ a C a a dx a
x x
Đại số 12 - Chương 4 – Nguyên hàm và tích phân - Bài tập theo chương trình mới 2025 KNTTVCS
CHỦ ĐỀ 1
TÍNH NGUYÊN HÀM MỘT SỐ HÀM SỐ SƠ CẤP
DẠNG 1
NGUYÊN HÀM HÀM LŨY THỪA
1. Bảng nguyên hàm hàm số lũy thừa
Chú ý : dùng công thức sau làm trắc nghiệm cho nhanh
( ) ( )
1 1 1
n n ax b ax b dx C a n
+ + + = + + ∫
2. Lũy thừa với số mũ thực
Cho ,a b là những số thực dương, , α β là những số thực bất kì. Khi đó:
• a a a α β α β + =
• a a a
α α β β − =
• ( ) . a a β α α β =
• ( ) ab a b α α α =
• a a b b
α α
α =
Nguyên hàm hàm số lũy thừa
0dx C = ∫
C x dx + = ∫
( )
1 1 1 x x dx C
α α α α
+ = + ≠− + ∫
2 1 1 dx C x x = − + ∫
1 2 dx x C x = + ∫
( ) 0 ln ≠ + = ∫ x C x x dx
Đại số 12 - Chương 4 – Nguyên hàm và tích phân - Bài tập theo chương trình mới 2025 KNTTVCS PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương
án.
Câu 1. Cho hàm số ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên K . Các mệnh đề sau, mệnh đề nào
sai.
A. ( ) ( ) f x dx F x C = + ∫ . B. ( ) ( ) ( ) f x dx f x ′ = ∫ .
C. ( ) ( ) ( ) f x dx f x ′ ′ = ∫ . D. ( ) ( ) ( ) f x dx F x ′ ′ = ∫ .
Câu 2. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 2 6 f x x = + là
A. 2x C + . B.
2 6 x x C + + . C. 2 2x C + . D. 2 2 6 x x C + + .
Câu 3. 2x dx ∫ bằng
A. 2x C + . B.
3 1 3 x C + . C. 3x C + . D. 3 3x C +
Câu 4. Họ nguyên hàm của hàm số
2 ( ) 3 1 f x x = + là
A. 3x C + B.
3
3 x x C + + C. 6x C + D. 3x x C + +
Câu 5. Nguyên hàm của hàm số ( ) 3 f x x x = + là
A. 4 2 1 1 4 2 x x C + + B. 2 3 1 x C + + C. 3x x C + + D. 4 2 x x C + +
Câu 6. Nguyên hàm của hàm số ( ) 4 2 f x x x = + là
A. 5 3 1 1 5 3 x x C + + B. 4 2 x x C + + C. 5 3 x x C + + . D. 3 4 2 x x C + +
Câu 7. Hàm số nào trong các hàm số sau đây không là nguyên hàm của hàm số 2022 y x = ?
A.
2023 1 2023 x + . B.
2023
2023 x . C. 2021 2022 y x = . D.
2023 1 2023 x −.
Câu 8. Nguyên hàm của hàm số = ) (x f 3 2 1 2 2024 3 x x x − + − là
A. C x x x + + − 2 3 2 12 1 2 3 4 . B.
2 4 3 1 2 2024 9 3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.