
GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
1
Chương 4. NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN TOÁN 12 - CHƯƠNG TRÌNH MỚI
Định nghĩa: Cho hàm số f xác định trên K với K là một khoảng, một đoạn hay một nửa khoảng. Hàm
số F được gọi là một nguyên hàm của f trên K nếu:
( ) ( ), F x f x x K =
Chú ý 1:
• Họ các nguyên hàm của f trên K , kí hiệu ( )d f x x . Nếu F là một nguyên hàm của hàm số f
trên K thì mọi nguyên hàm của f đều có dạng ( ) F x C + , với C .Vậy ( ) ( ) d f x x F x C = + .
• Nếu hàm số ( ) G x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên K thì tồn tại một hằng số C nào đó
sao cho ( ) ( ) G x F x C = + với mọi x K .
Chú ý 2:
• Để tìm họ các nguyên hàm (gọi tắt là tìm nguyên hàm) của hàm số ( ) f x trên K , ta chỉ cần tìm
một nguyên hàm ( ) F x của ( ) f x trên K . Khi đó: ( ) ( ) d , f x x F x C C = + là hằng số.
• Nếu hàm số ( ) f x liên tục trên khoảng K thì ( ) f x có nguyên hàm trên khoảng đó.
• Biểu thức ( )d f x x gọi là vi phân của nguyên hàm ( ) F x được ký hiệu là ( ) dF x . Khi đó:
( ) ( ) ( ) d d d F x F x x f x x = =
• Khi tìm nguyên hàm của một hàm số mà không chỉ rõ tập K , ta hiểu là tìm nguyên hàm của hàm số đó trên tập xác định của nó.
Nếu ( ) f x và ( ) g x là hai hàm số liên tục trên K thì ta có các tính chất sau:
( ) ( ) ( ) d f x x f x = ( ) ( ) d d kf x x k f x x = với 0 k
( ) ( ) ( ) ( ) d d d f x g x x f x x g x x + = + ( ) ( ) ( ) ( ) d d d . f x g x x f x x g x x − = −
C
H
Ư
Ơ
N
G
4 NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN
NGUYÊN HÀM 01 BÀI
LÝ THUYẾT CẦN NHỚ A
1 Định nghĩa
2 Các tính chất cơ bản của nguyên hàm
GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
2
Chương 4. NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN TOÁN 12 - CHƯƠNG TRÌNH MỚI
Đạo hàm Nguyên hàm Nguyên hàm mở rộng (đọc thêm)
( ) 1 x = 1dx x C = +
( ) ( ) 1 1 x x + = +
1 d , 1 1 x x x C
+ = + − + ( ) ( )
1 1 d , 1 1 ax b ax b x C a
+ + + = + − +
2 1 1 x x
= −
2 1 1 dx C x x = − + 2 d 1 1 ( ) x C ax b a ax b = − + + +
( ) .ln x x a a a = d ln
x x a a x C a = + 1 d ln
mx n mx n a a x C m a
+ + = +
( )
x x e e = d x x e x e C = + 1 d ax b ax b e x e C a
+ + = +
( ) 1 lnx x = 1 d ln x x C x = + 1 1 d .ln x ax b C ax b a = + + +
( ) sin cos x x = cos d sin x x x C = + ( ) ( ) 1 cos d .sin ax b x ax b C a + = + +
( ) cos sin x x = − sin d cos x x x C = − + ( ) ( ) 1 sin d cos ax b x ax b C a + = − + +
( ) 2 1 tan cos x x = 2 1 d tan cos x x C x = + ( ) ( ) 2
1 1 d tan cos x ax b C ax b a = + + +
( ) 2 1 cot sin x x = − 2 1 d cot sin x x C x = − + ( ) ( ) 2
1 1 d cot sin x ax b C ax b a = − + + +
3 Bảng công thức nguyên hàm của một số hàm số thường gặp
GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
3
Chương 4. NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN TOÁN 12 - CHƯƠNG TRÌNH MỚI
Dạng 1: Tìm nguyên hàm của hàm số luỹ thừa Các công thức thường dùng:
1dx x C = +
1 d , 1 1 x x x C
+ = + − +
1 d ln , 1 x x C x = + − 2 1 1 dx C x x = − +
Chú ý các công thức biến đổi luỹ thừa:
1 n n x x
− = . m n m n x x x + =
m
m n n x x x
− =
1 2;
m n m n x x x x = =
Bài tập 1: Tìm họ nguyên hàm của hàm số ( ) f x , biết:
a) ( )
2 f x x = b) ( )
4 3 f x x x− = +
c) ( )
2 3 f x x x = + d) ( ) 2 1 1 f x x x = −
e) ( )
2 3 2 f x x x x = + − f) ( ) 3
1 3 f x x
x = +
Bài tập 2: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) f x , biết:
a) ( ) ( ) 3 2 1 3 f x x x = + b) ( ) ( )
2 3 2 f x x = −
c) ( )
4
2 2 3 x f x x
+ = d) ( ) 1 2 1 f x x = −
e) ( ) 2 4 3 f x x = − f) ( ) 6 2 3 1 x f x x
+ = −
Bài tập 3: Biết ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( )
2 1 2x f x x + = thỏa mãn ( ) 1 3 F − = . Tìm ( ) F x .
Bài tập 4: Biết ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 1 2 1 f x x = + và ( ) 0 2 F = . Tính ( ) e F
Bài tập 5: Cho hàm số ( ) 2 2 1 khi 1 3 2 khi 1 x x f x x x − = −
. Giả sử F là nguyên hàm của f trên thỏa mãn
( ) 0 2 F = . Tính ( ) ( ) 1 2 2 F F − + .
Bài tập 6: Cho hàm số …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.