
Dạng toán 1. Tính đạo hàm, tìm các khoảng đồng biến (nghịch biến) của một hàm số.
Câu 1. Tìm khoảng nghịch biến của hàm số 3 2 3 9 y x x x
A. ( ; 3) . B. (1; ) . C. ( 3;1) . D. ( ; 3) (1; )
Câu 2. Các khoảng nghịch biến của hàm số 3 2 3 1 y x x là
A. ;0 ; 2; . B. 0;2 . C. 1;. D. .
Câu 3. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên toàn trục số?
A. 3 2 3 y x x . B. 3 3 1 y x x . C. 3 2 3 3 2 y x x x . D. 3 y x .
Câu 4. Hàm số 4 2 2 1 y x x đồng biến trên khoảng nào sau đây
A. Đồng biến trên R. B. ( ; 1);(0;1) . C. ( 1;0);(0;1) . D. ( 1;0);(1; ) .
Câu 5. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A. 3 2 y x . B. 1 2 3 x y x
. C. 3 2 2 1 y x x . D. 3 3 2 1 y x x .
Câu 6. Hàm số
2 3 1 x y x
nghịch biến trên khoảng nào?
A. ( 3;1) . B. (1; ) . C. ( ; 3) . D. ( 3; 1) và ( 1;1) .
Câu 7. Hàm số 3 2 3 3 2017 y x x x
A. đồng biến trên ; B. nghịch biến trên tập xác định.
C. đồng biến trên (1; ). D. đồng biến trên 5; .
Câu 8. Tập xác định của hàm số 2 1 3
x y x là
A. \ 3 D . B. ;3 . D C. D . D. 3; ( .) D
Câu 9. Cho hàm số 3 2 5 4 y x x x . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên 5 ;1 3 . B. Hàm số đồng biến trên 5 ;1 3 .
C. Hàm số đồng biến trên 5 ; 3 . D. Hàm số đồng biến trên 1;.
Câu 10. Hàm số 4 2 4 1 y x x nghịch biến trên mỗi khoảng nào sau đây?
A. 2; 2 . B. 3;0 ; 2;.
C. 2;0 ; 2; . D. ( 2; ) .
Câu 11. Hàm số 2 4 2 y x x nghịch biến trên những khoảng nào?
A. 1;0 . B. 1;0 ;(1; ) . C. ; 1 ; 0;1 . D. 1;1 .
Câu 12. Cho hàm số 2 1 x y x
. Chọn câu trả lời đúng.
A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1; .
B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ;1) (1; ).
C. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ;1);(1; ).
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ;1) (1; ).
Câu 13. Hàm số 4 2 4 2 y x x nghịch biến trên mỗi khoảng nào sau đây?
A. 2;0 và 2;. B. 2; 2 .
C. 2;. D. ; 2 và 0; 2 .
Câu 14. Cho hàm số 4 2 2 y x x . Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. ( ; ). B. 1; . C. ( ; 1). D. (0;2).
Câu 15. Hàm số 2
1 x y x
có đạo hàm là
A. 2 3 ( 1) y x . B. 2 2 ( 2) y x . C. 2 1 ( 1) y x . D. 2 3 ( 1) y x .
Câu 16. Trên khoảng nào sau đây, hàm số 2 2 y x x đồng biến?
A. (1; ). B. 1;2 . C. 0;1 . D. ( ;1) .
Câu 17. Hàm số nào sau đây thoả mãn với mọi 1 2 1 2 , , x x x x thì 1 2 f x f x ?
A.
4 2 2 1 . f x x x B. 2 1. 3 x f x x
C.
3 2 1 . f x x x D.
3 2 3 1. f x x x x
Câu 18. Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 4 2 1 3 2 S t t , t được tính bằng giây,
S được tính bằng mét. Tìm vận tốc của chuyển động tại 4 t (giây).
A. 140 m/s v . B. 150 m/s v . C. 200 m/s v . D. 0 m/s v .
Câu 19. Cho hàm số 3 2 3 3 2 1 1 f x x mx m x . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để
6 0, . f x x
A. 1 3 m . B. 1. 3
m
m
C. 1 3 m . D. 1. 3
m
m
Câu 20. Một chất điểm chuyển động theo phương trình 3 2 2 18 2 1, S t t t trong đó t tính
bằng giây s và S tính bằng mét m . Thời gian vận tốc chất điểm đạt giá trị lớn nhất là
A. 5 s t . B. 6 s t . C. 3 s t . D. 1 s t .
Câu 21. Một chất iểm chuyển ộng theo qui luật 2 3 6 s t t (trong đó t là khoảng thời gian tính
bằng giây mà chất điểm bắt đầu chuyển động). Tính thời điểm t (giây) mà tại đó vận tốc
m/s của chuyển động đạt giá trị lớn nhất.
A. 2 t . B. 4 t . C. 1 t . D. 3 t .
Dạng toán 2. Tìm điều kiện của tham số để hàm số đồng biến (nghịch biến) trên
Câu 22. Cho hàm số 3 2 2 1 y x x mx (m là tham …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.