Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm hàm số vận dụng cao - Nguyễn Bảo Vương
QR

Bài tập trắc nghiệm hàm số vận dụng cao - Nguyễn Bảo Vương

Nguồn: toanmath.com

Xem trước nội dung

Toán trắc nghiệm 8-9-10 (Thầy Nguyễn Bảo Vương Tổng Hợp) CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ

Số điện thoại : 0946798489 Facebook: https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang -1-

CHUYÊN ĐỀ 1. HÀM SỐ PHẦN 1

Câu 1: Cho hàm số

3 5 y x mx   , m là tham số. Hỏi hàm số đã cho có nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị A. 3. B. 1. C. 2 . D. 4 .

Câu 2: Cho hàm số 2 2017 (1) 1 x y x    . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. Đồ thị hàm số (1) không có tiệm cận ngang và có đúng một tiệm cận đứng là đường thẳng

1. x  B. Đồ thị hàm số (1) có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng 2, 2 y y   và không có tiệm cận đứng. C. Đồ thị hàm số (1) có đúng một tiệm cận ngang là đường thẳng 2 y  và không có tiệm cận đứng. D. Đồ thị hàm số (1) không có tiệm cận ngang và có đúng hai tiệm cận đứng là các đường thẳng 1, 1. x x  

Câu 3: Tìm tất cả m sao cho điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3 2 1 y x x mx    nằm bên phải trục tung.

A. Không tồn tại m . B. 1 0 3 m   . C. 1 3 m  . D. 0 m  .

Câu 4: Phương trình    

2 3 2 1 1 x x x m x     có nghiệm thực khi và chỉ khi:

A. 3 6 2 m   . B. 1 3 m   . C. 3 m  . D. 1 3 4 4 m    .

Câu 5: Cho hàm số  9 , 3 9

x

x f x x R    . Nếu 3 a b   thì    2 f a f b   có giá trị bằng

A. 1. B. 2 . C. 1

4 D. 3

4 .

Câu 6: Với giá trị nào của m thì hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số

3 2 3 2 y x x mx m      nằm về hai phía so với trục hoành?

A. 3 m  . B. 1 2 m   . C. 3 m  . D. 2 3 m   .

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng đi qua điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số

3 3 2 y x mx    cắt đường tròn tâm   1;1 , I bán kính bằng 1 tại 2 điểm phân biệt , A B sao cho diện tích tam giác IAB đạt giá trị lớn nhất.

A. 2 3 2 m   . B. 1 3 2 m   . C. 2 5 2 m   . D. 2 3 3 m   .

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị thực của để đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại

hai điểm phân biệt sao cho .

A. . B. . C. . D. .

Câu 9: Cho x , y là các số dương thỏa mãn 4 1 xy y  .Giá trị nhỏ nhất của   6 2 2 ln x y x y P x y     là ln a b  . Giá trị của tích ab là

A. 45 . B. 81. C. 108. D. 115.

m 1 y x m    2 1 1 x y x

   , A B 2 3 AB 

4 10 m   4 3 m   2 3 m   2 10 m  

Toán trắc nghiệm 8-9-10 (Thầy Nguyễn Bảo Vương Tổng Hợp) CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ

Số điện thoại : 0946798489 Facebook: https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang -2-

Câu 10: Cho hàm số

2

2

1 4 9 ax x y x bx      có đồ thị  C ( ,a b là các hằng số dương, 4 ab  ). Biết rằng

 C có tiệm cận ngang y c  và có đúng 1 tiệm cận đứng. Tính tổng 3 24 T a b c   

A. 1. T  B. 4. T  C. 7. T  D. 11. T 

Câu 11: Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số     3 2 2 3 1 6 2 2017 y x m x m x       nghịch

biến trên khoảng   ;a b sao cho 3 b a   là

A. 6 m  . B. 9 m  . C. 0 m  . D. 0

6

m

m

    

.

Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số

3 2 2    x x mx y đồng biến trên   1,2 .

A. 1 3  m . B. 1 3  m . C. 1  m . D. 8  m .

Câu 13: Biết đường thẳng   3 1 6 3     y m x m cắt đồ thị hàm số 3 2 3 1    y x x tại ba điểm phân

biệt sao cho một giao điểm cách đều hai giao điểm còn lại. Khi đó m thuộc khoảng nào dưới đây?

A. ( 1;0)  . B. (0;1) . C. 3 (1; ) 2 . D. 3 ( ;2) 2 .

Câu 14: Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị

2 2

2 4 1 3 2     x x y x x là:

A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.

Câu 15: Cho . Biết rằng với là các số tự

nhiên và tối giản. Tính .

A. . B. . C. . D. .

Câu 16: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số sin cos y x x mx    đồng biến trên .  A. 2 2. m    B. 2. m  C. 2 2. m    D. 2. m 

Câu 17: Cho hàm số ( ) y f x  xác định và liên tục trên đoạn   2;2  và có đồ thị là đường cong trong

hình vẽ bên dưới. Xác định giá trị của tham số m để phương trình  f x m  có số nghiệm

thực nhiều nhất.

A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.

Câu 18: Hàm số

2 4 x x y x m    đồng biến trên   1; thì giá trị của m là:

A.   1 ;2 \ 1 2 m        

. B.   1;2 \ 1 m  . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo