
2
PHẦN A - CÁC DẠNG TOÁN VỀ HÀM ẨN LIÊN QUAN ĐẾN BÀI TOÁN XÉT TÍNH ĐƠN
ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
y f x PHẦN 1: Biết đặc điểm của hàm số
Dạng toán 1. Các bài toán về tính đơn điệu của hàm ẩn bậc 2 (dành cho khối 10) Câu 1.Cho parabol P :
2 y f x ax bx c , 0 a biết: P đi qua (4;3) M , P cắt Ox tại (3;0) N
và Q sao cho INQ có diện tích bằng 1 đồng thời hoành độ điểm Q nhỏ hơn 3 . Khi đó hàm số 2 1 f x
đồng biến trên khoảng nào sau đây
A. 1 ; 2
. B. 0;2 . C. 5;7 . D. ;2 .
Lời giải Chọn C Vì P đi qua (4;3) M nên 3 16 4 a b c (1)
Mặt khác P cắt Ox tại (3;0) N suy ra 0 9 3 a b c (2), P cắt Ox tại Q nên ;0 , 3 Q t t
Theo định lý Viét ta có
3
3
b t a c t a
Ta có 1 . 2 INQ S IH NQ với H là hình chiếu của ; 2 4 b I a a
lên trục hoành
Do 4 IH a , 3 NQ t nên 1 1 . 3 1 2 4 INQ S t a
2 2
3 3 2 2 8 3 3 3 3 2 4
t b c t t t t a a a a a
(3)
Từ (1) và (2) ta có 7 3 3 7 a b b a suy ra 3 7 1 4 3 3 a t t a a
Thay vào (3) ta có 3 3 2 8 4 3 3 27 73 49 0 1 3
t t t t t t
Suy ra 1 4 3 a b c . Vậy P cần tìm là
2 4 3 y f x x x .
Khi đó 2 2 2 1 2 1 4 2 1 3 4 12 8 f x x x x x
Hàm số đồng biến trên khoảng 3 ; 2
.
Câu 2.Cho hai hàm số bậc hai ( ), ( ) y f x y g x thỏa mãn 2 ( ) 3 (2 ) 4 10 10 f x f x x x ; (0) 9; (1) 10; ( 1) 4 g g g . Biết rằng hai đồ thi hàm số ( ), ( ) y f x y g x cắt nhau tại hai điểm phân biệt là , A B . Đường thẳng d vuông góc với AB tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 36. Hỏi điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d ? A. 2;1 M B. 1;9 N C. 1;4 P D. 3;5 Q
Lời giải Chọn B Gọi hàm số 2 ( ) f x ax bx c ta có 2 ( ) 3 (2 ) 4 10 10 f x f x x x
2 2 2 3 (2 ) (2 ) 4 10 10 ax bx c a x b x c x x
3
2 1 1
2 12 10 1 ( ) 1 12 6 4 10 1
a a
b a b f x x x a b c c
.
Gọi hàm số 2 ( ) g x mx nx p ta có (0) 9; (1) 10; ( 1) 4 g g g ra hệ giải được
2 2; 3; 9 ( ) 2 3 9 m n p g x x x . Khi đó tọa độ hai điểm A, B thỏa mãn hệ phương trình
2 2
2 2 1 2 2 2 2 3 11 2 3 9 2 3 9
y x x y x x y x y x x y x x
Do đó đường thẳng AB: 1 11 : 3 3 3 y x d y x k . Đường thẳng d cắt hai trục tọa độ tại
0; ; ;0 3 k E k F
. Diện tích tam giác OEF là 1 6 6 2 3 k k k
Vậy phương trình đường thẳng d là: : 3 6, -3 - 6 d y x y x . Chọn đáp án B Câu 3.Biết đồ thị hàm số bậc hai 2 ( 0) y ax bx c a có điểm chung duy nhất với 2,5 y và cắt đường thẳng 2 y tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 1 và 5 . Tính P a b c . A. 1. B. 0 . C. 1 . D. 2 . Lời giải Chọn D Gọi (P): 2 , 0 y ax bx c a .
Ta có:
+) P đi qua hai điểm 1;2 ; 5;2 nên ta có 2 4
25 5 2 2 5
a b c b a
a b c c a
+) P có một điểm chung với đường thẳng 2,5 y nên
2
2 2 4 1 2,5 2,5 16 4 2 5 10 36 18 0 . 4 4 2 b ac a a a a a a a a a
Do đó: 1 2; . 2 b c
Dạng toán 2. Dạng toán có thể tìm được biểu thức cụ thể của hàm số y f x trong bài toán không
chứa tham số. Câu 4.Cho hàm số y f x liên tục trên thỏa mãn 1 0 f và
6 4 2 3 2 , . f x x f x x x x x Hàm số
2 2 g x f x x đồng biến trên khoảng
A. 1;3 . B. 1 0; 3
. C. 1;1 3
. D. 1;.
Lời giải Chọn C
Ta có 2 6 4 2 6 4 2 3 2 . 3 2 0 f x x f x x x x f x x f x x x x Đặt t f x ta được phương trình 2 6 4 2 . 3 2 0 t x t x x x Ta có
2 2 6 4 2 6 4 2 3 4 3 2 4 12 9 2 3 x x x x x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.