
Trang 1/35
CHỦ ĐỀ 3. GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
1. Định lý
Hàm số y f x liên tục trên đoạn ;a b tồn tại
; max a b f x ,
; min a b f x .
2. Cách tìm
Bước 1: Tìm các điểm trên 1 2 , ,..., n x x x trên ;a b , tại đó ' 0 f x hoặc ' f x không xác định.
Bước 2: Tính 1 2 , , , ..., , n f a f x f x f x f b .
Bước 3: Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất m trong các số trên thì
;
;
max
min
a b
a b
M f x
m f x
.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 3 5 y x x = − + trên đoạn [ ] 0;2 là:
A.
[ ] 2; 4 min 0. y = B.
[ ] 2; 4 min 3. y = C.
[ ] 2; 4 min 5. y = D.
[ ] 2; 4 min 7. y =
Câu 2. Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 3 2 3 9 35 f x x x x = − − + trên đoạn [ ] 4;4 − là:
A.
[ ] 4; 4 min ( ) 50. f x − = − B.
[ ] 4; 4 min ( ) 0. f x − = C.
[ ] 4; 4 min ( ) 41. f x − = − D.
[ ] 4; 4 min ( ) 15. f x − =
Câu 3. (Đề thi Tốt nghiệp THPT – 2007) Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 3 2 8 16 9 f x x x x = − + − trên đoạn [ ] 1;3 là:
A.
[ ] 1; 3 max ( ) 0. f x = B.
[ ] 1; 3 13 max ( ) . 27 f x = C.
[ ] 1; 3 max ( ) 6. f x = − D.
[ ] 1; 3 max ( ) 5. f x =
Câu 4. (Đề thi Tốt nghiệp THPT – 2008) Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 4 2 2 1 f x x x = − + trên đoạn [ ] 0;2 là:
A.
[ ] 0; 2 max ( ) 64. f x = B.
[ ] 0; 2 max ( ) 1. f x = C.
[ ] 0; 2 max ( ) 0. f x = D.
[ ] 0; 2 max ( ) 9. f x =
Câu 5. Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( 2)( 4)( 6) 5 y x x x x = + + + + trên nữa khoảng [ ) 4; − +∞ là:
A.
[ ) 4;min 8. y − +∞ = − B.
[ ) 4;min 11. y − +∞ = − C.
[ ) 4;min 17. y − +∞ = − D.
[ ) 4;min 9. y − +∞ = −
Câu 6. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 1 x y x − = + trên đoạn [ ] 0;3 là:
A.
[ ] 0; 3 min 3. y = − B.
[ ] 0; 3 1 min . 2 y = C.
[ ] 0; 3 min 1. y = − D.
[ ] 0; 3 min 1. y =
Câu 7. (Đề thi Tốt nghiệp THPT – 2008)
Giá trị nhỏ nhất của hàm số 9 y x x = + trên đoạn [ ] 2;4 là:
A.
[ ] 2; 4 min 6. y = B.
[ ] 2; 4 13 min . 2 y = C.
[ ] 2; 4 min 6. y = − D.
[ ] 2; 4 25 min . 4 y =
Câu 8. (Đề thi Tốt nghiệp THPT – 2008)
Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( )
2 1 1 x x f x x − + = − trên khoảng (1;+∞) là:
A.
( ) 1;min 1. y +∞ = − B.
( ) 1;min 3. y +∞ = C.
( ) 1;min 5. y +∞ = D.
( ) 2; 7 min . 3 y +∞ − =
Câu 9. Giá trị lớn nhất của hàm số
2
2 8 7 1 x x y x − + = + là:
A. max 1. y = − B. max 1 x y ∈ = . C. max 9. x y ∈ = D. max 10. y = Câu 10. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 5 4 y x = − trên đoạn [ ] 1;1 − là:
Trang 2/35
A. [ ] 1;1 max 5 y − = và
[ ] 1;1 min 0. y − = B.
[ ] 1;1 max 1 y − = và
[ ] 1;1 min 3. y − = −
C.
[ ] 1;1 max 3 y − = và
[ ] 1;1 min 1. y − = D.
[ ] 1;1 max 0 y − = và
[ ] 1;1 min 5. y − = −
Câu 11. Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 1 2 3 4 3 y x x x = − + − trên đoạn [ ] 1;5 là:
A. 8 3 . B. 10 3 . C. 4 −. D. 10 3 − .
Câu 12. Hàm số 4 2 2 1 y x x = − + có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn [ ] 0;2 lần lượt là:
Câu này nội dung lặp câu 4, đề nghị bỏ A. 9; 0 . B. 9; 1. C. 2; 1. D. 9; 2 − .
Câu 13. Giá trị lớn nhất của hàm số 1 2 x y x − = + trên đoạn [ ] 0;2 là:
A. 1 4 . B. 2. C. 1 2 − . D. 0.
Câu 14. Cho hàm số
2 3 2 x y x − = − . Khẳng định nào sau đây đúng về giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm
số trên đoạn [ ] 3;4 :
A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 3 2 .
B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2. C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 6.
D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 13 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 6 .
Câu 15. Hàm số 2 2 1 y x x = + + có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn [ ] 0;1 lần lượt là 1 2 ; y y .
Khi đó tích 1 2 . y y bằng:
A. 5. B. 1 −. C. 4. D. 1.
Câu 16. Hàm số 3 2 1 5 6 1 3 2 y x x x = − + + đạt giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn [ ] 1;3 tại điểm
có hoành độ lần lượt là 1 2 ; x x . Khi đó tổng 1 2 x x + bằng
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 17. Hàm số 2 4 y x = − đạt giá trị nhỏ nhất tại x. Giá trị của x là:
A. 3 x = . B. 0 x = hoặc 2 x = . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.