Quảng cáo
Tổng ôn tập TN THPT 2020 môn Toán Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
QR

Tổng ôn tập TN THPT 2020 môn Toán Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

Nguồn: toanmath.com

Xem trước nội dung

TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020

Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1

A. TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ Định lí 1: Mọi hàm số liên tục trên một đoạn đều có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên đoạn đó. Định lí 2

 Nếu ( ) y f x  đồng biến trên [ ; ] a b thì

[ ; ] min ( ) ( ) a b f x f a  và

[ ; ] max ( ) ( ). a b f x f b 

 Nếu ( ) y f x  nghịch biến trên [ ; ] a b thì

[ ; ] min ( ) ( ) a b f x f b  và

[ ; ] max ( ) ( ). a b f x f a 

Bài toán 1. Tìm GTLN & GTNN của hàm số ( ) y f x  trên đoạn [ ; ]. a b Bước 1. Hàm số đã cho xác định và liên tục trên đoạn [ ; ]. a b Tính ( ) 0 f x   tìm nghiệm [ ; ]. ix a b 

Bước 2. Tính ( ), ( ), ( ). i f a f b f x

Bước 3. Kết luận:   [ ; ] max ( ) max ( ); ( ); ( ) i a b f x f a f b f x  và   [ ; ] min ( ) min ( ); ( ); ( ) . i a b f x f a f b f x 

Bài toán 2. Tìm GTLN & GTNN của hàm số ( ) y f x  trên khoảng ( ; ). a b Bước 1. Tìm tập xác định. Tính ( ). f x  Cho ( ) 0 f x   tìm nghiệm. Bước 2. Xét dấu biểu thức ( ) y f x    và lập bảng biến thiên (có tính giới hạn). Bước 3. Dựa vào bảng biến thiên để kết luận GTLN (GTNN nếu có). Lưu ý: Đạo hàm của hàm số mũ và lôgarit

( ) . .ln . u u a u a a     ( ) . . u u e u e     ( ) . x x e e  

(log ) ln a

u u u a

    1 (log ) ln a x x a     

1 (ln ) ln u u x u x

      

CÂU HỎI CÙNG MỨC ĐỘ ĐỀ MINH HỌA

Câu 1. Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 ( ) 12 1 f x x x    trên đoạn   1;2  bằng:

A. 1. B. 37 . C. 33 . D. 12.

Câu 2. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 

4 2 10 2 f x x x    trên đoạn   1;2  bằng

A. 2. B. 23  . C. 22  . D. 7 . Câu 3. Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2 8 5 y x x    trên đoạn   3;1  .

Khi đó, giá trị của biểu thức 2 M m  bằng A. 46. B. 25. C. 25  . D. 46  . Câu 4. Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn   3;3  có đồ thị như hình vẽ.

Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số

 y f x  trên   0;3 lần lượt có giá trị là

A.

    4;3 4;3 max 4,min 3 y y    .

B.

    4;3 4;3 max 3,min 3 y y    .

C.

    0;3 0;3 max 3,min 2 y y  .

D.

    4;3 4;3 max 4,min 2 y y    .

Câu 5. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 16 3 y x x    trên đoạn   1;5 là:

A. 5 . B. 20. C. 5 6

5 . D. 11.

GIÁ TRỊ LỚN NHẤT - GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT Vấn đề 4

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 6. Cho hàm số  f x liên tục trên   3; 5  và có bảng biến thiên như hình vẽ. Gọi , M m lần lượt là giá trị

lớn nhất và nhỏ nhất của  f x trên [ 3;2]  . Tính M m  .

A. 6 . B. 4 . C. 5 . D. 3.

Câu 7. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm     2 ' 3 4 , f x x x x x    . Giá trị lớn nhất của hàm số đã

cho trên đoạn   0;5 bằng

A.  0 f . B.  4 f . C.  3 f . D.  5 f .

Câu 8. Giá trị lớn nhất của hàm số 3 y x 3x 5    trên đoạn 3 0; 2      

bằng:

A. 3. B. 5. C. 7. D. 31

8 .

Câu 9. Giá trị lớn nhất của hàm số 3 ( ) 6 3 f x x x    trên đoạn   0;2 bằng:

A. 3 . B. 3 4 2  . C. 25. D. 12.

Câu 10. Giá trị nhỏ nhất của hàm số  8 1 2 f x x x    trên đoạn   1;2 bằng:

A. 7

2 . B. 18

5 . C. 11

3 . D. 9 2  .

Câu 11. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 ( ) 3 x f x x

   trên đoạn   1;3 bằng:

A. 3. B. 2 . C. 1

6 . D. 1

4 .

Câu 12. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 ( ) 5 6 f x x x x     trên đoạn   0;4 bằng:

A. 3. B. 2 . C. 2

27 . D. 6 .

Câu 13. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 

3 2 8 16 9     f x x x x trên đoạn   1;3 bằng:

A. 9 . B. 6 . C. 13

27 . D. 0.

Câu 14. Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình vẽ. Hỏi giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [0; 2] bằng bao nhiêu? A. 0. B. 1 . C. 2 . D. 1.

Câu 15. Giá trị lớn nhất của hàm số 

4 2 8 16 y f x x x     trên đoạn   1;3  bằng:

A. 9. B. 26. C. 25 . D. 0 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo