
Liên hệ: 0967453602 LỚP TOÁN THẦY CƯỜNG
Chuyên đề1: HÀM SỐ
BÀI 1. TÍNH ĐƠN ĐIỆU
Phần I Kiến thức cần nhớ
Tính đơn điệu của hàm sốlà cách gọi chung của tính đồng biến hoặc nghịch biến.
1 Định nghĩa
Cho hàm sốy = f(x) xác định trên khoảng (a; b) và x1, x2 ∈(a; b).
• Nếu x1 < x2 sao cho f(x1) < f(x2) thì hàm sốf(x) đồng biến trên khoảng (a; b).
• Nếu x1 < x2 sao cho f(x1) > f(x2) thì hàm sốf(x) nghịch biến trên khoảng (a; b).
2 Định lý 1
Cho hàm sốy = f(x) có đạo hàm f ′(x) trên khoảng (a; b).
• Nếu f ′(x) > 0 với mọi x ∈(a; b) thì hàm sốf(x) đồng biến trên khoảng (a; b).
• Nếu f ′(x) < 0 với mọi x ∈(a; b) thì hàm sốf(x) nghịch biến trên khoảng (a; b).
3 Định lý 2
Cho hàm sốy = f(x) có đạo hàm f ′(x) trên khoảng (a; b).
• Nếu f ′(x) ≥0 với mọi x ∈(a; b) và f ′(x) = 0 chỉtại một sốhữu hạn điểm thì hàm số f(x) đồng biến trên khoảng (a; b).
• Nếu f ′(x) ≤0 với mọi x ∈(a; b) và f ′(x) = 0 chỉtại một sốhữu hạn điểm thì hàm số f(x) nghịch biến trên khoảng (a; b).
4 Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số
1. Tìm tập xác định.
2. Tính đạo hàm f ′(x). Tìm các điểm xi(i = 1, 2, ...) mà tại đó đạo hàm bằng 0 và không xác định.
3. Sắp xếp các điểm xi theo thứtựtăng dần và lập bảng biến thiên.
4. Kết luận các khoảng đồng biến (f ′(x) mang dấu ” + ”) và các khoảng nghịch biến (f ′(x) mang dấu ” −”).
Địa chỉ: 54 Hoàng Như Tiếp, Long Biên, Hà Nội 1
LỚP TOÁN THẦY CƯỜNG Liên hệ: 0967453602
Phần II CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1. Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số
Loại 1. Khi biết công thức hàm số
Phương pháp giải
Bước 1: Tìm tập xác định. Bước 2: Tính đạo hàm f ′(x). Tìm các điểm xi(i = 1, 2, ...) mà tại đó đạo hàm bằng 0 và không xác định. Bước 3: Sắp xếp các điểm xi theo thứtựtăng dần và lập bảng biến thiên. Bước 4: Kết luận các khoảng đồng biến (f ′(x) mang dấu ” + ”) và các khoảng nghịch biến (f ′(x) mang dấu ” −”). Chú ý: Chỉviết hàm sốđơn điệu trên khoảng và nếu có 2 khoảng trởlên thì ta dùng từ "và" đểnối giữa 2 khoảng.
a. Ví dụminh hoạ
Ví dụ1
Cho hàm sốy = √
2x2 + 1. Mệnh đềnào sau đây đúng? A. Hàm sốđồng biến trên khoảng (0; +∞). B. Hàm sốđồng biến trên khoảng (−∞; 0). C. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (0; +∞). D. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−∞; 0).
Hướng dẫn giải. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Ví dụ2
Cho hàm sốy = x x2 + 2. Mệnh đềnào sau đây sai?
A. Hàm sốđồng biến trên khoảng (−1; 1). B. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−∞; −1). C. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (1; +∞). D. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−1; 1).
Hướng dẫn giải. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.