Quảng cáo
Hướng dẫn giải toán VDC trong các đề thi thử TN THPT 2024 môn Toán
QR

Hướng dẫn giải toán VDC trong các đề thi thử TN THPT 2024 môn Toán

Nguồn: toanmath.com

Xem trước nội dung

NGƯỜI BIÊN SOẠN: TRẦN MINH QUANG

ĐỀ THI THỬ THPT CHUYÊN KHTN – HÀ NỘI Câu 47: Có bao nhiêu số nguyên x sao cho ứng với mỗi x tồn tại số thực   1;2 y  thỏa mãn 2 2 1 xy x y   ?

A. 3 . B. 6 . C. 5 . D. 4 . Lời giải Cách 1: Trước hết ta xét 0 x  thì khi ấy phương trình luôn đúng với mọi số thực   1;2 y  nên nhận.

Tiếp đến với 0 x  ta xét hàm số 

2 2 1 xy xf y x y    trên khoảng   1;2 khi đó ta có: 

2 2 ln 2 xy xf y x x   

Điều kiện cần: để tồn tại   1;2 y  thỏa mãn thì   1 2 0 x x f f  .

Trường hợp 1: 0 x  thì ta giải  2 0 0 1 0 log 1 ln 2 2 ln 2 x xy x x f y y y x x

           

.

Khảo sát nhanh hàm số  2 1 log ln 2

x g x x  dễ thấy      2 1 ln 2 , 0; ln 2 g x g e x e     tức   0 1;2 y 

Cùng với    0, 1;2 xf y y    , khi ấy để   1;2 y  thì:    

2

2 2 1 0 2 1 0 2;3;4 2 0 2 2 1 0

x

x

x f x x f x

                  

Trường hợp 2: 0 x  thì khi ấy    0, 1;2 xf y y    . Suy ra để   1;2 y  thỏa mãn thì

 

2

2 2 1 0 2 1 0

2 0 2 2 1 0

x

x

x f x x f x

                  

 . (loại)

Vậy tóm lại   0;2;3;4 x tức có 4 giá trị nguyên x thỏa mãn. Chọn đáp án D.

Cách 2: Dễ thấy xét 0 x  thì hàm số 

2 2 1 xy yf x x y    có 



2

2 2

2 ln 2

2 ln 2 0

xy x

xy x

f y x x

f y x

        

Suy ra hàm  xf y là hàm lồi nghiêm ngặt và có tối đa 1 cực tiểu, khi ấy cùng với thì ta suy ra điều kiện cần và đủ

để  0 xf y  có nghiệm với mọi   1;2 y  là   1 2 0 x x f f 

Câu 48: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 : 3 2 x d y z     . Xét mặt phẳng  P thay đổi và luôn chứa

đường thẳng  d . Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm   2; 1;2 A  lên mặt phẳng  P . Khi  P thay

đổi thì H luôn thuộc một đường tròn cố định. Bán kính của đường tròn đó bằng

A. 2 2

. B. 2 . C. 3 . D. 3 2

.

Lời giải Đầu tiên ta gọi C là hình chiếu của A lên  d , từ đó dễ dàng tính được tọa độ điểm   1;0;3 C

Khi ấy ta suy ra H thuộc mặt cầu  S đường kính AC có tâm là trung điểm AC và bán kính 3 2 R  .

Tiếp đến ta có            , 2;1;1 AHC d AH d P AC d d AHC n u          

tức suy ra   H AHC  .

Mà  AHC qua đường kính mặt cầu  S nên đường tròn cố định có bán kính 3 2 r R   . Chọn đáp án D.

NGƯỜI BIÊN SOẠN: TRẦN MINH QUANG

Câu 50: Xét các số phức 1 2 , z z thỏa mãn 1 2 2 1 2, 1 z i z z i    và 1 2 1 2 z z

i  

là số thực. Khi ấy giá trị nhỏ

nhất của biểu thức 1 2 z z  bằng

A. 3 5 . B. 2 5 . C. 5 5 . D. 5 . Lời giải

Đầu tiên ta đặt:   2 1

1

, ,

1 2, 1

w z A z B w

z i w w i

      

, bằng biến đổi đại số thông thường ta dễ dàng lần lượt suy ra

được:  A C  tâm   1; 1 I   , bán kính 2 R  và : 1 0 B d x y    .

Tiếp đến ta có:   1 2 1 2 1 1 2 1 2 1 2 z z z z z w i i i        

là số thực tức   1 1 2 , z w k i k    , suy ra được BA ku   

với

  1; 2 u   

tức đường thẳng AB có vector pháp tuyến là   2;1 n  

. Từ đây ta có hình vẽ như sau:

Ta có:   

3 cos ; cos

10 u d    

và   1 2 1 2 1 z z z z z w      min khi    min min min

;

sin sin

d A d AC AB    

Khi ấy ta suy ra:       min

3 1 ; ; 2 2 2 d A d d I d R      tức min

10 5 2 AB   .

Vậy ta kết luận giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1 2 z z  bằng 5 . Chọn đáp án D.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo