Quảng cáo
Luyện tập chung dấu tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai, phương trình vô tỷ
QR

Luyện tập chung dấu tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai, phương trình vô tỷ

Nguồn: toanmath.com

Xem trước nội dung

1

TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________

 

2 0, ax bx c x

f x g x

   

--------------------------------------------------------------------------------------------

LUYỆN TẬP CHUNG TOÁN 10 THPT

DẤU TAM THỨC BẬC HAI, BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI HAI DẠNG PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ (KẾT HỢP 3 BỘ SÁCH GIÁO KHOA)

THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC

CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) ĐÁP ÁN CHI TIẾT PDF BẠN ĐỌC VUI LÒNG LIÊN HỆ TÁC GIẢ:

GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL); TEL 0398021920

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 9/2024

2

LUYỆN KỸ NĂNG DẤU TAM THỨC BẬC HAI,

BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI HAI DẠNG PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ

TOÁN 10 THPT ___________________________

DUNG LƯỢNG

NỘI DUNG BÀI TẬP

5 FILE 1 file 3 trang

LUYỆN TẬP CHUNG DẤU TAM THỨC BẬC HAI, BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI, HAI DẠNG PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ

3

DẤU TAM THỨC BẬC HAI, BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI, HAI DẠNG PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ

LỚP BÀI TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG TỔNG HỢP P1 ____________________________________________ TRẮC NGHIỆM LỰA CHỌN ABCD Câu 1. Cho    2 0 f x ax bx c a     . Điều kiện cần và đủ để  0, f x x   là

A. 0

0 a    

. B. 0

0 a    

. C. 0

0 a    

. D. 0

0 a    

.

Câu 2. Cho tam thức bậc hai 2 ( ) 3 f x x bx c    có 0  với những số thực ,b c . Khi đó

A.  0, f x x  . B.  0, f x x  .

C.    0 0; f x x   . D. Phương trình  0 f x  có nghiệm kép.

Câu 3. Tam thức bậc hai 

2 5 4 f x x x    nhận giá trị dương khi và chi khi

A.   ;1 x . B.   4; x . C.   1; x . D.   1;4 x .

Câu 4. Xét dấu của tam thức sau 2 ( ) 3 2 1 f x x x   .

A. 2 3 2 1 0, x x x   . B. 2 3 2 1 0, x x x   .

C. 2 3 2 1 0, x x x   . D. 2 3 2 1 0, x x x   .

Câu 3. Giải phương trình

2 3 4 4 2 5 x x x     thu được số nghiệm là A.3 B. 2 C. 1 D. 4 Câu 4. Tìm điều kiện tham số m để 2 2 6 0, x x m x     . A. 7 m  B. 6 m  C. 5 m  D. 4 m  Câu 5. Tập nghiệm S của bất phương trình    2 9 2 10 0 x x    là

A.     ; 3 3;5 S   . B.     ; 3 5;   .

C.   3;3  . D.     3;3 5; S   .

Câu 6. Cho tam thức 

2 2 2 2 1 f x mx x m m     . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để tam thức đã cho

có hai nghiệm trái dấu.

A. 0 m  . B. 0

1 m m

    

. C. 1 m . D. 0

1 m m

    

.

Câu 7. Tính tổng các nghiệm của phương trình

2 2 3 4 1 2 4 3 x x x x      . A.2 B. 1 C. 0 D. 3 Câu 8. Xét dấu của tam thức sau 2 ( ) 4 12 9 f x x x    .

A. 2 3 4 12 9 0, \ 2 x x x

                    . B. 2 3 4 12 9 0 , \ 2 x x x

            .

C. 2 3 4 12 9 0 , \ 2 x x x

            . D. 2 3 4 12 9 0, \ 2 x x x

                    .

Câu 9. Xét dấu tam thức    2 4 2 6 f x x x    . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  0 f x  khi     2;2 3; x  . B.  0 f x  khi     2;2 3; . x  

C.  0 f x  khi     ; 2 2;3 . x  D.  0 f x  khi     ; 2 2;3 . x 

Câu 10. Tính tổng số nghiệm của phương trình 2 2 3 6 3 2 5 3 x x x x      . A.0 B. – 2 C. – 11 D. 1

Câu 11. Tam thức bậc hai 

2 ( ) f x x a b x ab     có bảng xét dấu như hình vẽ. Tính 2 a b  biết a b  .

A.14 B. 10 C. 18 D. 20

Câu 12. Có bao nhiêu số thực để phương trình 2 6 9 x x m   có nghiệm A.3 B. 2 C. 1 D. 4

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo