
Trang 1/6
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Toán – Lớp 11 Thời gian làm bài: 120 phút.
Đề thi gồm 06 trang.
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Tập xác định của hàm số 2 tan 2025 sin 1 x y x là
A. \ 2 , . 2 k k
B. .
C. \ , . k k D. \ , . 2 k k
Câu 2: Hàm số tan 2 y x đồng biến trên khoảng nào?
A. 0; . B. ; . 2 2
C. ; . D. ; . 4 4
Câu 3: Phương trình sin 2 cos3 0 x x có tất cả các nghiệm là
A. 2 . 2 x k k B. 2 2 ; . 2 10 5 x k x k k
C. 2 2 ; . 5 x k x k k D. 2 2 ; . 2 10 5 x k x k k
Câu 4: Phương trình sin 2 0 sin 1 x x có tất cả các nghiệm là
A. . 2 x k k B. . x k k
C. ; 2 . 2 x k x k k D. ; 2 . 2 x k x k k
Câu 5: Biết
1 lim ( ) 4 x f x . Khi đó
4 1
( ) lim
1 x
f x
x
bằng
A. . B. 4 . C. . D. 0 . Câu 6: Bạn Lan có 15 nghìn đồng để đi mua vở. Vở loại A có giá 3000 đồng một cuốn, vở loại B có giá 4000 đồng một cuốn. Hỏi bạn Lan có thể mua nhiều nhất bao nhiêu quyển vở sao cho bạn có cả hai loại vở? A. 3 . B. 5 . C. 4 . D. 6 . Câu 7: Trong hệ tọa độ Oxy cho 2;3 , 4;6 A B . Điểm M thuộc trục Ox sao cho biểu thức MA MB
đạt giá trị nhỏ nhất. Hoành độ điểm M là A. 3 . B. 5 . C. 4 . D. 6 . Câu 8: Cho ABC có o 4, 5, 150 BC BA ABC . Tính diện tích tam giác ABC .
A. . B. . C. . D. . Câu 9: Tam giác ABC có 12 BC , 9 CA , 6 AB . Trên cạnh BC lấy điểm M sao cho 8 BM . Tính độ dài đoạn thẳng . AM A. 34. B. 17. C. 34. D. 43. Câu 10: Cho mẫu số liệu như sau:
Giá trị 1x 2x 3x 4x 5x 6x 7x 8x Tần số 10 2 7 n 12 9 1 n 15 9 9 11 n 17
Tìm tất cả giá trị của n để 1
2 O M x ; 2
4 O M x là hai mốt của mẫu số liệu trên. A. 8. n B. 1; 8. n n C. 9. n D. 3; 6. n n
10 S 10 3 S 5 S 5 3 S
ĐỀ THAM KHẢO
Trang 2/6
Câu 11: Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên trong đoạn 0;20 . Tính xác suất số được chọn chia hết cho 4.
A. 3
10 . B. 5
21 . C. 1
4 . D. 2
7 .
Câu 12: Trong không gian cho hai đường thẳng a và b . Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nếu a và b tương ứng thuộc hai mặt phẳng khác nhau thì a và b chéo nhau. B. Nếu a và b không có điểm chung thì a và b song song. C. Nếu a và b cắt nhau thì có một mặt phẳng duy nhất chứa a và b . D. Nếu a và b không có điểm chung thì a và b chéo nhau. Câu 13: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình bình hành, gọi là giao tuyến của hai mặt phẳng SAD
và . SBC Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . // AB B. . // AD C. . // AC D. // . BD Câu 14: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thang, đáy lớn BC , 4, 2 BC AD AB , tam giác SAD đều. Gọi I là một điểm trên đoạn BD ( I không trùng với B và D ). Qua I kẻ đường thẳng song song với AD cắt cạnh AB tại M , qua M kẻ đường thẳng song song với SA cắt cạnh SB tại Q , IMQ cắt các cạnh , CD SC lần lượt tại N và . P Biết 1 AM . Tính diện tích của tứ
giác . MNPQ
A. 5 3 . 4 B. 5 3 . 3 C. 4 3 . 5 D. 3 5 .
4
Câu 15: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm SD , N là
trọng tâm tam giác SAB . Đường thẳng MN cắt mặt phẳng SBC tại điểm .I Tính tỷ số . IN IM
A. 3 . 4 B. 1. 3 C. 1 . 2 D. 2 . 3
Câu 16: Cho tập hợp 0; 1; 2; 3; 4; 5 A . Gọi S là tập hợp các số có 3 chữ số khác nhau được lập
thành từ các chữ số của tập A . Chọn ngẫu nhiên một số từ S , tính xác suất để số được chọn có chữ số cuối gấp đôi chữ số đầu.
A. 1. 5 B. 23. 25 C. 2 . 25 D. 4 . 5
Câu 17: Cho hàm số
2 3 2 7 1 khi 1 2 1
khi 1
x x x x f x x
m x
. Biết rằng 2 a m b ( với a , b và a
b
là phân số tối giản) thì hàm số f x liên tục tại 1. x Giá trị của a b bằng
A. 5. B. 37 . C. 13. D. 51.
Câu 18: Cho dãy số với
1
1
2024
, * n n
u
u u n …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.