
Mã đề 201 Trang 1/2
Họ và tên thí sinh:.......................................................... SBD:................................... Mã đề thi 201
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Với mọi ,a b thỏa mãn ( ) 2 3 3 3 log 3 log 4 a b + = , khẳng định nào dưới đây đúng?
A. 2 3 81 a b = . B. 2 3 27 a b + = . C. 3 3 1 81 a b + + = . D. 2 3 27 a b = .
Câu 2. Cho dãy số , nu biết
2
2 2 1. 3 n n u n Tìm số hạng 5. u
A. 5 17 . 12 u = B. 5 71. 39 u = C. 5 1 . 4 u = D. 5 7 . 4 u =
Câu 3. Cho hàm số ( )
2 khi 2 2 2 4 khi 2
x x f x x x
− ≠ = + − =
. Chọn mệnh đề đúng?
A. ( ) 2 lim 2 x f x → = . B. Hàm số gián đoạn tại 2 x = .
C. ( ) 4 2 f = . D. Hàm số liên tục tại 2 x = .
Câu 4. Phương trình sin 1 3 x π − =
có nghiệm là
A. 5 6 x k π π = + . B. 5 2 6 x k π π = + . C. 2 3 x k π π = + . D. 2 3 x π π = + .
Câu 5. Bảng số liệu ghép nhóm sau cho biết chiều cao của 40 học sinh lớp 11A1 trường THPT Đội Cấn.
Khoảng chiều cao (cm) [ ) 145;150 [ ) 150;155 [ ) 155;160 [ ) 160;165 [ ) 165;170
Số học sinh 5 12 8 7 8 Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này bằng ( kết quả làm tròn đến hàng phần trăm): A. 153,18 . B. 153,28. C. 152,28 . D. 152,18. Câu 6. Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Mặt phẳng ( ) AB D ′ ′ song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng
sau đây? A. ( ) BCA′ . B. ( ) BDA′ . C. ( ) A C C ′ ′ . D. ( ) BC D ′ .
Câu 7. Cho , A B là hai biến cố xung khắc. Biết ( ) 1 5 P A = , ( ) 1 3 P B = . Tính ( ) P A B ∪ .
A. 1 15 . B. 3 5 . C. 8 15 . D. 2 15 .
Câu 8. Cho các giới hạn: ( )
0 lim 2 x x f x → = ; ( )
0 lim 3 x x g x → = , hỏi ( ) ( )
0 lim 3 4 x x f x g x → − bằng
A. 2 . B. 3. C. 5. D. 6 −. Câu 9. Tìm đạo hàm của hàm số 2024x y =
A. 2024x . B. 1 .2024x y x − ′ = . C. 2024 .ln 2024 x y′ = . D. 2024 ln 2024
x y′ = .
Câu 10. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy là 2 3a và chiều cao 2 .a Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng A. 3 6a . B.
3 3a . C.
3 a . D. 3 2a . Câu 11. Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là A. 6 mặt, 10cạnh. B. 5 mặt, 5 cạnh. C. 5 mặt, 10cạnh. D. 6 mặt, 5 cạnh. Câu 12. Cho hình chóp . S ABCD có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng nhau và ABCD là hình vuông tâm O . Khẳng định nào sau đây đúng?
TRƯỜNG THPT TAM ĐẢO II
Đề thi có 02 trang
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG DẠY CHUYÊN ĐỀ
LẦN 2 KHỐI 11 NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: TOÁN 11 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề 201 Trang 2/2
A. ( ) SA ABCD ⊥ . B. ( ) AB SBC ⊥ . C. ( ) SO ABCD ⊥ . D. ( ) AC SBC ⊥ . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Tìm được các giới hạn sau:
a)
2
5 2 15 lim 5 x x x x →− + − = +∞ + b)
2
1 2 3 3 lim 4 1 4 x x x x →− − = − + ; c)
2
2 4
3 4 5 lim 4 4 x x x x x →− + − = + . d) ( ) 3
0 lim 5 4 2 2 x x x → − − + = ;
Câu 2. Cho hàm số 3 3 1 y x x = + − có đồ thị ( ) C . Viết được phương trình tiếp tuyến của ( ) C tại điểm có hoành độ bằng 2. Khi đó: a) Phương trình tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 2 1 y x = + b) Hệ số góc của phương trình tiếp tuyến bằng 9. c) Phương trình tiếp tuyến đi qua điểm ( ) 1;3 A
d) Phương trình tiếp tuyến song song với đường thẳng 9 15 y x = −
Câu 3. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là vuông cạnh 3. Biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 3 3 SA = . Vẽ đường cao AH của tam giác SAB .Vẽ đường cao AK của tam giác SAD . Khi đó: a) BC AH ⊥
b) Khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( ) SBD bằng: 3 2 7
c) Khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( ) SBC bằng: 3 3 2
d) Khoảng cách từ C đến mặt phẳng ( ) AHK bằng: 3 5 5
Câu 4. Cho các dãy số có số hạng tổng quát 4 3 na n = −; 2 3 4 n n b − = ; 2 nc n = . Khi đó
a) ( ) na là một cấp số cộng với công sai 4 d = .
b) ( ) nb là một cấp số cộng với số hạng đầu 1 1 4 b = − và công sai 3 4 d =
c) ( ) nc là một cấp số cộng với công sai 2 d =
d) ( ) na là một cấp số …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.