
1 ∠
SỞGD-ĐT BẮC NINH ĐỀKHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ1 NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn: Toán 11 (Đềthi có 4 trang) Thời gian: 90 phút (không kểthời gian phát đề)
Họvà tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh. . . . . . . . . . . . . . . . Mã đề258
PHẦN I. Phần trắc nghiệm. Học sinh trảlời từcâu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉchọn một phương án.
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d có phương trình
( x = 1 −2t
y = 3 + t . Véc-tơ nào sau đây là
một véc-tơ chỉphương của đường thẳng d?
A. #»u 3 = (−4; 1). B. #»u 4 = (1; 2). C. #»u 2 = (1; 3). D. #»u 1 = (2; −1).
Câu 2. Cho mẫu sốliệu {10; 8; 6; 2; 4}. Độlệch chuẩn của mẫu sốliệu trên bằng (làm tròn kết quảđến hàng phần chục)
A. 2,8. B. 6. C. 8. D. 2,4.
Câu 3. Cho hai biến cốđộc lập A, B biết P(A) = 1
7, P(B) = 2
5. Tính P(A · B) ?
A. 2 35. B. 19
35. C. 3 35. D. 1 35.
Câu 4. Cho hình chóp S.ABC có SA ⊥(ABC). Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) là góc nào?
A. [ BCA. B. [ SAC. C. [ SCA. D. [ SBA.
Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA ⊥(ABCD) và SA = 2a . Thểtích khối chóp S.ABCD là
A. V = 4a3. B. V = 2a3. C. V = 2a3
3 . D. V = 4a3
3 .
Câu 6. Tìm nghiệm dương của phương trình 1 2024
x2−2x−3 −2024x+1 = 0.
A. x = 2024. B. x = 2. C. x = 1 2024. D. x = 1.
Câu 7. Tổng tất cảcác nghiệm của phương trình log2023 (x2 + 2022x) = 1 bằng
A. −2022. B. −2023. C. 2023. D. 2022.
Câu 8. Cho x, y > 0 và α, β ∈R. Tìm đẳng thức sai dưới đây.
A. (xα)β = xαβ. B. xα + yα = (x + y)α. C. xα · xβ = xα+β. D. (xy)α = xαyα.
Câu 9. Tìm hiểu thời gian lướt Facebook trong các giờra chơi buổi sáng học tại trường (đơn vị: phút) của một sốhọc sinh thu được kết quảsau
Thời gian (phút) [0; 5) [5; 10) [10; 15) [15; 20) [20; 25)
Sốhọc sinh 8 16 4 2 2
1/4 - Mã đề258
2 ∠
Thời gian lướt Facebook trung bình của các bạn học sinh này là
A. 8,75 (phút). B. 8,125 (phút). C. 8,28125 (phút). D. 8,4375 (phút).
Câu 10. Cho hình chóp đều S.ABCD. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABCD là tâm của đáy. B. Các mặt bên là tam giác cân. C. Các mặt bên tạo với đáy các góc bằng nhau. D. Tất cảcác cạnh đều bằng nhau.
Câu 11. Một hộp có 4 bi đỏ, 3 bi xanh, 2 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 3 bi. Tính xác suất để3 bi lấy ra có ít nhất một bi đỏ.
A. 3
4. B. 2
7. C. 10
21. D. 37
42.
Câu 12. Cho hàm sốy = x3 −2x+1 có đồthị(C). Hệsốgóc k của tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độx = 2 là
A. k = 5. B. k = 10. C. k = 12. D. k = 2.
PHẦN II. Phần trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trảlời từcâu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c) và d) ởmỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Lạm phát là sựtăng mức giá chung một cách liên tục của hàng hoá và dịch vụtheo thời gian, tức là sựmất giá trịcủa một loại tiền tệnào đó. Chẳng hạn, nếu lạm phát là 5% một năm thì sức mua của 1 triệu đồng sau một năm chỉcòn là 950 nghìn đồng (vì đã giảm mất 5% của 1 triệu đồng, tức là 50 000 đồng). Nói chung, nếu tỉlệlạm phát trung bình là r% một năm thì tổng sốtiền P ban đầu, sau n năm số tiền đó chỉcòn giá trịlà A = P 1 − r 100
n . Trong các mệnh đềsau, mệnh đềnào đúng, mệnh đềnào sai?
a) Nếu tỉlệlạm phát là 7% một năm thì sức mua của 100 triệu đồng sau một năm sẽcòn lại 95 triệu đồng.
b) Nếu tỉlệlạm phát là 7% một năm thì sức mua của 100 triệu đồng sau hai năm sẽcòn lại 86 490 000 đồng.
c) Nếu sức mua của 100 triệu đồng sau ba năm chỉcòn lại 80 triệu đồng thì tỉlệlạm phát trung bình của ba năm đó là 9,17% (làm tròn kết quảđến hàng phần trăm).
d) Nếu tỉlệlạm phát trung bình là 6% một năm thì sau 15 năm sức mua của sốtiền ban đầu chỉcòn lại một nửa. Câu 2. Lớp 11A1 có 50 học sinh, trong đó có 32 bạn thích học môn Toán, 17 bạn thích học môn Lịch Sử và 8 bạn thích cảhai môn trên. Chọn ngẫu nhiên một bạn trong lớp. Các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
a) Xác suất đềbạn đó thích học môn Toán là 16
25.
b) Xác suất đểbạn đó thích cảmôn Toán và môn Lịch …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.