
TRƯỜNG THPT MARIE CURIE TỔ TOÁN
(Đề kiểm tra có 1 trang)
ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN: TOÁN KHỐI 10 Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề Họ, tên học sinh:……………………………………………………. Số báo danh:………………………………………………………… Câu 1: (1 điểm) Tìm tất cả các số nguyên là phần tử của tập hợp ; \ 2 3 1 C .
Câu 2: (1 điểm) Cho hai tập hợp 1 3 A x x và 2 5 B x x .
a) A và B là các đoạn, khoảng nào? b) Tìm A B và A B . Câu 3: (1 điểm) Cho hai tập hợp ; 1 X m và ; 2 Y m .
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để ; X Y .
Câu 4: (1 điểm) Tìm tập xác định của hàm số 2 3 1 2 4 3 x x y x x
.
Câu 5: (1 điểm) Tìm điểm P thuộc đồ thị hàm số 2 3 8 2 x y x
có tung độ bằng 5 và hoành độ
dương.
Câu 6: (1 điểm) Xét tính chất chẵn lẻ của hàm số
( ).
2
3 4 2 2018
4 9 1
x h x
x x x
.
Câu 7: (1 điểm) Cho hàm số
4 1 1
3 1
x x f x
x x
neáu
neáu
.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho 2 1 3 1 f m f .
Câu 8: (1 điểm) Cho tứ giác ABCD. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AC và AD.
Chứng minh: 2 AC MN AD . Câu 9 : (1 điểm) Cho tam giác ABC , trên cạnh BC lấy điểm M sao cho 2 MB MC .
Chứng minh: 2 3 AB AC AM . Câu 10: (1 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có 15 AB và 20 AD .
Tính AB AC AD .
----------- HẾT ----------
ĐÁP ÁN KIỂM TRA TẬP TRUNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN: TOÁN KHỐI 10
Nội dung Điểm Nội dung Điểm Câu 1: Tìm tất cả các số nguyên là phần tử của tập hợp 2;3 \ 1 C .
Giải
2; 1;0;2 C
Thiếu hoặc thừa mỗi phần tử -0.25
1 điểm
0,25x4
Câu 6: Xét tính chất chẵn lẻ của hàm số
2
3 4 2 2018
( 4 ). 9 1
x h x
x x x
.
Giải \ 0;2; 2 D R
Nhận xét tập đối xứng hoặc x D thì x D
2
3 4 2 2018
( 4 ). 9 1
x h x h x x x x
Vậy hàm đã cho là hàm lẻ.
1 điểm
0,25x4
Câu 2:Cho hai tập hợp 1 3 A x x và
2 5 B x x .
a) A và B là các đoạn, khoảng nào? b) Tìm A B và A B . Giải
1;3 A 2; 5 B
2;3 A B 1; 5 A B
1 điểm
0,25x4
Câu 7: Cho hàm số
4 1 1
3 1
neáu
neáu
x x f x
x x
.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho
2 1 3 1 f m f .
Giải 2 2 1 4 5 f m m
1 2 f
2 1 3 1 f m f 1 1 2 2 m m
1 điểm
0,25x2
0,5
Câu 3: Cho hai tập hợp ; 1 X m và
2 ; Y m . Tìm tất cả các giá trị của tham số
m để ; X Y .
Giải
1 2 m m 1 m
1 điểm
0,5x2
Câu 8: Cho tứ giác ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AC và AD .
Chứng minh: 2 AC MN AD . Giải
VT AC CD
AD VP
1 điểm
0,5x2
Câu 4:Tìm tập xác định của hàm số
2 3 1 2
4 3
x x y x x
.
Giải
2
2 0
4 3 0
x
x x
2; \ 3 D
1 điểm
0,25x2
0,5
Câu 9:Cho tam giác ABC , trên cạnh BC lấy điểm
M sao cho 2 MB MC .Cm: 2 3 AB AC AM . Giải
2 VP AM MB AM MC
3 2 AM MB MC 3 0 AM 3AM
1 điểm
0,25x2
0,25
025
Câu 5:Tìm điểm P thuộc đồ thị hàm số
2 3 8 2 x y x
có tung độ bằng 5 và hoành độ
dương. Giải
Thay y =5 vào pt: 2 3 8 5 2 x x
2 1 5 x x
Kết luận 1;5 P
1 điểm
0,25
0,25x2
0,25
Câu 10:Cho hình chữ nhật ABCD có 15 AB và
20 AD . Tính AB AC AD .
Giải
2 AB AC AD AC
= 2 50 AC
1 điểm
0,5 0,25x2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.