
Trang 1/3
SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1
(Đề gồm có 03 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM
Năm học: 2023 - 2024
Môn: Toán - Lớp 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Họ, tên thí sinh: ...................................................................................
Số báo danh: .........................................................................................
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trục đối xứng của đồ thị hàm số 2 2 ,( 0) y ax bx c a là đường thẳng có phương trình
A. b x a . B. 4 x a . C. 2
b x a . D. 2
b x a .
Câu 2. Cho tam giácABC , trong đó , , BC a AC b AB c . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 2 2 2 2 sin a b c bc A . B. 2 2 2 2 cos a b c bc A .
C. 2 2 2 2 cos a b c bc A. D. 2 2 2 2 sin a b c bc A.
Câu 3. Số quy tròn của 219,46 đến hàng chục là
A. 210. B. 219,5. C. 219,4. D. 220.
Câu 4. Cho đường thẳng : 3 4 0 x y . Phương trình nào dưới đây là phương trình tham số của ?
A.
1 3 1 x t y t . B.
1 3 1 x t y t . C.
1 3 1 x t y t . D.
1 3 1 x t y t .
Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đường tròn có tâm 4;2 I và bán kính 9 R có phương
trình là
A. 2 2 ( 4) ( 2) 81 x y . B. 2 2 ( 4) ( 2) 9 x y .
C. 2 2 ( 4) ( 2) 9 x y . D. 2 2 ( 4) ( 2) 81 x y .
Câu 6. Cho hai tập hợp [ 4;3), ( 2; ) A B . Tập \ A B bằng
A. { 4; 3; 2}. B. [ 4; 2). C. [ 4; 2]. D. [3; ).
Câu 7. Hệ số của 3 x trong khai triển biểu thức 30 (2 1) x là
A. 3 3 30 2 .C . B. 3 3 3 30 2 . . C x . C. 3 3 30 2 .C . D. 3 3 3 30 2 . . C x .
Câu 8. Gieo một xúc xắc hai lần liên tiếp. Xác suất của biến cố “Tích số chấm trong hai lần gieo là số chẵn” bằng
A. 1
4 . B. 1
3 . C. 1
2 . D. 3
4 .
Câu 9. Khoảng cách từ điểm 4; 2 M đến đường thẳng : 2 2 0 x y là
A. 2. B. 2 5
5 . C. 2 5 . D. 5 .
Câu 10. Cho đoạn thẳng AB và O là trung điểm của AB . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 2 AO AB . B. 2 AB OB . C. 2 AB OA. D. 2 AB OB .
Mã đề 101
Trang 2/3
Câu 11. Tọa độ của vectơ 3 2 u i j là
A. 3;2 . B. 2;3 . C. 2; 3 . D. 3;2 .
Câu 12. Cho 20 điểm phân biệt và không có ba điểm nào thẳng hàng. Lập được bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh là 3 điểm trong 20 điểm đã cho?
A. 1140. B. 60. C. 6840. D. 8000.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số
2 4 3 y f x x x có đồ thị P .
a) Hàm số nghịch biến trên khoảng ;2 và đồng biến trên khoảng 2; .
b) Trục đối xứng của đồ thị hàm số có phương trình 2 x .
c) ( ) 3 0 4 f x x .
d) P có tọa độ đỉnh (2; 1) I .
Câu 2. Một hộp chứa 10 quả cầu khác nhau trong đó có 5 quả màu xanh và 5 quả màu trắng.
a) Số cách lấy ra 3 quả cầu trong hộp sao cho có ít nhất một quả màu xanh là 180.
b) Sắp xếp 10 quả cầu đó thành một hàng ngang theo thứ tự. Xác suất để các quả cầu màu xanh
và màu trắng được xếp xen kẽ nhau là 1
126 .
c) Số cách lấy ra 2 quả cầu trong hộp là 45.
d) Số cách lấy một quả cầu trong hộp là 10.
Câu 3. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng ( ) : 5 0 d x y ,
2 4 ( ) : 1 3 x t y t và điểm (1; 2) A .
a) Điểm ( ; ) M a b là giao điểm của đường thẳng d và . Giá trị của 7 7 a b bằng 1.
b) Khoảng cách từ điểm Ađến đường thẳng bằng 8
5 .
c) Phương trình đường thẳng qua A và vuông góc với ( ) d là: 3 0 x y .
d) Một vectơ chỉ phương của đường thẳng ( ) d là
1;1 n .
Câu 4. Cho tam giác ABC có 120 B , 4 AB , 6 BC .
a) AB BC AC .
b) Diện tích tam giác ABC là 0 2 . .sin120 S BABC .
c) Góc giữa hai …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.