Quảng cáo
Đề khảo sát lần 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Thọ Xuân 5 - Thanh Hóa
QR

Đề khảo sát lần 2 Toán 10 năm 2023 - 2024 trường THPT Thọ Xuân 5 - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề 101

TRƯỜNG THPT THỌ XUÂN 5

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 - NĂM HỌC

2023 - 2024 Môn: TOÁN, Lớp 10 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

101 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1. Phương trình nào là phương trình của đường tròn tâm ( ) 3;4 I − , có bán kính 2 R = ?

A. ( ) ( ) 2 2 3 4 4 x y − + − = . B. ( ) ( ) 2 2 3 4 4 x y + + − =

C. ( ) ( ) 2 2 3 4 2 x y + + − = . D. ( ) ( ) 2 2 3 4 4 x y + + + = .

Câu 2. Một hộp có 5 viên bi đỏ và 9 viên bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất để chọn được 2 viên bi khác màu là

A. 45 91 . B. 72 91 . C. 14 91. D. 46 91 .

Câu 3. Điểm thi tuyển sinh vào lớp 10 ba môn Toán, Văn, Tiếng Anh của một học sinh lần lượt là

8,0; 7,5; 8,2. Điểm thi trung bình ba môn thi của học sinh đó là

A. 7,9 . B. 7,7 . C. 23,7 . D. 8,0.

Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ABC ∆ biết ( ) ( ) ( ) 2; 3 , 4;7 , 1;5 A B C − . Tọa độ trọng tâm G của

ABC ∆ là

A. 7 ;3 3      

. B. ( ) 7;15 . C. 7 ;5 3      

. D. ( ) 7;9 .

Câu 5. Cho ( ] ( ) 1;5 , 2;7 . A B = − = Tìm A B ∩ .

A. ( ] 1;2 − . B. ( ) 1;7 − . C. ( ] 2;5 . D. ( ) 1;2 − .

Câu 6. Trục đối xứng của parabol ( ) 2 : 2 6 3 P y x x = + + là đường thẳng:

A. 3 2 y = − . B. 3 2 x = − . C. 3 x = −. D. 3 y = −.

Câu 7. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng ( ) d , biết ( ) d đi qua điểm ( ) 0;1 M và có vecto pháp

tuyến ( ) 3;2 n =  .

A. 3 2 2 0 x y − + − = . B. 2 0 y − = . C. 3 2 2 0 x y − − = . D. 3 2 2 0 x y + − = .

Câu 8. Trong các cặp số sau đây, cặp nào là nghiệm của bất phương trình 2 1 x y + < ?

A. ( ) 3;0 . B. ( ) 3;0 − . C. ( ) 3;3 . D. ( ) 0;2 .

Câu 9. Đường Elip

2 2 1 16 4 x y   có độ dài trục lớn bằng:

A. 2. B. 8. C. 4. D. 16. Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình 2 6 0 x x − − > là: A. ( ] [ ) ; 2 3; S = −∞− ∪ +∞. B. [ ] 2;3 S = − .

C. ( ) 2;3 S = − . D. ( ) ( ) ; 2 3; S = −∞− ∪ +∞.

Câu 11. Có bao nhiêu cách sắp xếp chỗ ngồi cho 8 người khách vào 8 ghế kê thành một dãy?

Trang 2/3 - Mã đề 101

A. 720 B. 40320 C. 8 D. 16777216 Câu 12. Cho α là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. tan 0 α > B. sin 0 α < C. cot 0 α > D. cos 0 α < PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng 4 ý được 1 điểm. Câu 1. Có 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 10A , 3 học sinh lớp 10B và 5 học sinh lớp 10C.

Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) Số cách chọn một học sinh trong số học sinh trên là 10. b) Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh trên thành một hàng ngang có 9! cách. c) Số cách chọn 3 học sinh đủ cả 3 lớp là 30. d) Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh trên thành một hàng ngang. Xác suất để trong 10 học sinh trên không có 2

học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau bằng 11 315

Câu 2. Cho đồ thị hàm số bậc hai ( ) y f x = như hình vẽ:

x

y

O 1

-1

2

-3 Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) Parabol có đỉnh ( ) 1; 3 I − .

b) Parabol có trục đối xứng là đường thẳng 1 y = .

c) Hàm số ( ) y f x = đồng biến trên khoảng ( ) 3; − +∞.

d) Phương trình

2 ( ( ) 3 ( ) 1) 3 f f x f x + + = −cớ 4 nghiệm phân biệt

Câu 3. Cho phương trình ( )

2 2 0 x m x x − − − + = ( với m là tham số).

a) 1 x = là một nghiệm của phương trình. b) Với mọi m∈ phương trình đã cho luôn có nghiệm x m = . c) Tập xác định của phương trình là ( ) 2;1 D = − .

d) Có đúng 2 giá trị nguyên của tham số m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt. Câu 4. Cho đường thẳng : 2 5 0 x y ∆ − − = và điểm ( ) 1;2 A . Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Đường thẳng d qua A và vuông góc với ∆ có phương trình là 2 5 0. x y + + =

b) Khoảng cách từ điểm A đến ∆ là ( ) ; 5. d A ∆=

c) Đường thẳng ∆ nhận véc tơ ( ) 2; 1 n − 

làm véc tơ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo