
Mã đề 101 Trang 1/3
Sở GD&ĐT Hải Dương Trường THPT Thanh Miện 2 -------------------- (Đề thi có 3 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1
NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN: 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án Câu 1. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2 3 2 4 0 x x + − > . B. 2 2 . 3 5 x y + < . C. 2 2 5 3 x y + > . D. 2 5 3 0 x y z − + ≤ . Câu 2. Điểm thi của lớp 10C của một trường Trung học Phổ Thông được trình bày ở bảng phân bố tần số sau:
Phương sai của bảng phân bố tần số đã cho là: (làm tròn đến hàng phần trăm) A. 1,94. B. 2,94. C. 0,94 D. 3,94. Câu 3. Điểm kiểm tra của 24 học sinh được ghi lại trong bảng sau:
Tìm mốt của điểm điều tra. A. 7 . B. 9. C. 2 . D. 6 .
Câu 4. Cho tập hợp { } 2 5 0 A x x = ∈ − ≥ . Tập hợp A được viết dưới dạng khoảng, đoạn là
A. 5 ; 2 A = +∞
. B. 5 ; 2 A = −∞
. C. 5 ; 2 A = +∞
. D. ( ) 5; A = +∞.
Câu 5. Kết quả điểm kiểm tra 45 phút môn Hóa Học của 100 em học sinh được trình bày ở bảng sau:
Điểm 3 4 5 6 7 8 9 10 Cộng Tần số 3 5 14 14 30 22 7 5 100 Số trung bình cộng của bảng phân bố tần số nói trên là A. 4 . B. 6,82. C. 7,22 . D. 6,5.
Câu 6. Cho hàm số ( ) 2, 2
1 3 , 2
x x khi x f x x khi x
+ − ≥ = − <
. Giá trị ( ) 1 f bằng
A. không xác định. B. 2 −. C. 0 . D. 2.
Câu 7. Cho góc lượng giác α sao cho 0 0 90 180 α < < . Chọn khẳng định sai. A. tan 0 α < . B. cot 0 α < . C. sin 0 α < . D. cos 0 α < . Câu 8. Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó? A. 3 1 y x = + . B. 3 y x = − . C. 2 2 3 y x x = − + . D. 4 y = .
Câu 9. Tập xác định của hàm số 1 3 y x x = + − là
A. ( ] ;3 −∞ . B. [ ) 3;+∞. C. { } \ 0 . D. ( ] { } ;3 \ 0 −∞ .
Câu 10. Miền nghiệm của hệ bất phương trình 3 0
2 3 1 0
y
x y
− < − + >
chứa điểm nào sau đây?
A. ( ) 6 ; 4 C . B. ( ) 3 ; 4 A . C. ( ) 4 ; 3 B . D. ( ) 4 ; 4 D .
Mã đề 101 Trang 2/3
Câu 11. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp { } 2 1 0 X x x x = ∈ + + = :
A. X = ∅. B. 0 = X . C. { } 0 = X . D. { } X = ∅.
Câu 12. Cho tập hợp { } 2 ; 4 ; 6 ; 9 A = , { } 1; 2 ; 3; 4 B = . Tập hợp \ A B bằng tập hợp nào sau đây?
A. { } 6 ; 9 . B. { } 1; 2 ; 3; 5 . C. { } 6 ; 9 ;1; 3 . D. ∅.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai . Câu 1. Mẫu số liệu sau ghi rõ chiều cao của 10 cầu thủ đăng ký khóa học của một học viện bóng đá (đơn vị: : cm) : 176 187 174 186 185 180 185 182 179 186. Khi đó:
a) Tứ phân vị thứ nhất là: 1 179 = Q . b) Khoảng tứ phân vị là: 8 Q ∆ = .
c) Tứ phân vị thứ hai là 2 183,5 Q = . d) Khoảng biến thiên là: 12 R = .
Câu 2. Cho hình bình hành ABCD có tâm O . Gọi M là điểm thỏa mãn 2 CM MB =
và G là trọng tâm ABC ∆ . Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) 1 2 AM AB BC = +
. b) 5 3 GA GC GD OD + + =
.
c) 0 OA OB OC OD + + + =
. d) AB AD AC + =
. Câu 3. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho ( 2;5), ( 4; 2), (1;5) A B C − − − . Khi đó:
a) 45 ACB ° = b) Tứ giác ABCD là hình bình hành khi đó tọa độ điểm D là (3;10) D c) Ba điểm , , A B C thẳng hàng.
d) 5 8 ; 3 3 − G là tọa độ trọng tâm của tam giác ABC .
Câu 4. Cho tam giác ABC có ˆ 7 , 5 , 120° = = = b cm c cm A . Khi đó:
a) 6,03( ) R cm ≈ b) 127 a cm = c) cos 0,21 B ≈ d) cos 0,91 C ≈ PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho hệ bất phương trình
0
0
4 8
x
y
x y
≥ ≥ + ≤
. Biết miền nghiệm của hệ bất phương trình là miền tam
giác. Tính diện tích của miền tam giác ấy. Câu 2. Lớp 10A có 45 học sinh trong đó có 25 em học giỏi môn Toán, 23 em học giỏi môn Lý, 20 em học …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.