
Trang 1/4 - Mã đề 101
SỞ GD & ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT TIÊN DU SỐ 1
(Đề thi có 04 trang)
(22 câu trắc nghiệm)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
NĂM HỌC 2024-2025
Môn: TOÁN – KHỐI 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề)
Mã đề 101
Họ tên HS:............................................................................ Số báo danh:......................
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho đoạn thẳng AB . Gọi N là điểm thuộc đoạn AB sao cho 2 NA NB = . Tìm khẳng định đúng
trong các khẳng định nào sau.
A. 2 3 AB AN =
. B. 2 3 AB BN = −
. C. 2 3 AN AB =
. D. 3 NA AN =
.
Câu 2. Cho tam giác ABC có ˆ 8 ; 28 ; 48 BC cm BA cm B ° = = = . Tính diện tích tam giác ABC (kết quả làm
tròn đến hàng phần trăm).
A. 2 112cm . B. 2 49,96cm . C. 2 332,93cm . D. 2 83,23cm .
Câu 3. Cho tam giác ABC có ˆ 19 ; 11 ; 128 AC cm BC cm C ° = = = . Tính độ dài cạnh AB .
A. 27,19 cm. B. 82,35 cm. C. 21,95cm. D. 12,35cm.
Câu 4. Cho hàm số 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hình bên. Tìm khẳng định đúng.
A. 0, 0, 0 a b c < > < . B. 0, 0, 0 a b c > < < .
C. 0, 0, 0 a b c < < > . D. 0, 0, 0 a b c > > < .
Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm ( 5; 3) N − − và ( 1; 5) H −− . Tìm tọa độ trung điểm của
đoạn thẳng NH .
A. ( ) 6; 8 − − . B. ( ) 4; 3 − − . C. ( ) 3; 4 − − . D. ( ) 2;1 − .
Câu 6. Cho tập hợp ( 2;0] F = − . Tìm C F .
A. ( ; 2) [0; ) −∞− ∪ +∞. B. ( ; 2] (0; ) −∞− ∪ +∞. C. [ 2;0) − . D. ( ; 2] [0; ) −∞− ∪ +∞.
Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai véctơ ( 6; 6) u = − − và ( 4; 10) w = − − . Tìm tọa độ véctơ u w + .
A. (2; 4) u w + = − . B. (24;60) u w + = .
Trang 2/4 - Mã đề 101
C. ( 10; 16) u w + = − − . D. ( 12; 14) u w + = − − .
Câu 8. Lợi nhuận bán sách X của một cửa hàng là một hàm số bậc hai 2 ( ) 30 1140 5760 P x x x = − + − (USD)
với x (USD) là giá bán một quyển sách X . Lợi nhuận cao nhất mà của hàng đạt được là:
A. 5067 (USD). B. 5065 (USD). C. 5073 (USD). D. 5070 (USD).
Câu 9. Cho tan 2 α = −, giá trị của biểu thức 3sin 5cos 2sin 9cos A α α α α − = − −
A. 21 5 . B. 6 5 . C. 11 5 . D. 16 5 .
Câu 10. Biết đồ thị hàm số bậc hai 2 ( ) y f x ax bx c = = + + ( 0 a ≠ ) cắt trục hoành tại hai điểm ( 2;0) A − và
( 1;0) B − . Trục đối xứng của đồ thị là đường thẳng nào?
A. 3 2 x = − . B. 1 x = −. C. 3 x = −. D. 3 4 x = − .
Câu 11. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2 3 22 39 0 x x + + > là:
A. ( ) 13 ; 3; 3 S = −∞− ∪− +∞
. B. S = ∅.
C. [ ) 13 ; 3; 3 −∞− ∪− +∞
. D. S = .
Câu 12. Tìm tập xác định của hàm số 4 y x = − .
A. ( ) ;4 D = −∞ . B. ( ] 4; D = +∞. C. \{4} D = . D. ( ] ;4 D = −∞ .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Bác Mai dùng 32 mét lưới thép gai rào một mảnh vườn hình chữ nhật để trồng rau. Gọi x là chiều
rộng của mảnh vườn hình chữ nhật. Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau.
a) Diện tích mảnh vườn 2 ( ) 32 S x x x = − + .
b) Bác Mai có thể rào mảnh vườn có diện tích là 2 61m .
c) Muốn diện tích lớn hơn 2 48m thì chiều rộng phải thuộc khoảng ( ] 4;12 .
d) Mảnh vườn có diện tích lớn nhất nếu chiều rộng là 8 m .
Câu 2. Cho tam giác BDE có điểm G là trung điểm của DE , điểm H là trọng tâm của tam giác. Xét tính
đúng-sai của các khẳng định sau.
a) BD ED BE − =
.
b) 2 BD BE BG + =
.
c) 5 2 3 3 BH BE BD = +
.
d) Điểm J thoả mãn hệ thức 4 0 JD JE JB + + =
là trung điểm của đoạn BH .
Câu 3. Cho hàm số 2 ( ) 5 40 75 y f x x x = = − + có đồ thị là parabol ( ) P . Xét tính đúng-sai của các khẳng
định sau.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.