Quảng cáo
Đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Phan Bội Châu - Khánh Hòa
QR

Đề cuối kỳ 1 Toán 10 năm 2024 - 2025 trường THPT Phan Bội Châu - Khánh Hòa

Nguồn: toanmath.com

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 226

SỞ GD&ĐT KHÁNH HÒA TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I

NĂM HỌC 2024 - 2025

Môn thi: TOÁN 10 ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ, tên học sinh:………………………………. Số báo danh:…………………………………... PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho a và b 

là hai vectơ ngược hướng và đều khác vectơ 0 

. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. . 0 a b =   . B. ( ) 0 , 0 a b =   . C. ( ) 0 , 180 a b =   . D. . . a b a b =     .

Câu 2. Cho tam giác ABC ∆ là tam giác vuông cân tại A . Khi đó ( ) ; AB AC 

có số đo bằng

A. 0 60 . B. 0 90 . C. 0 45 . D. 00

Câu 3. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. –2 3 1 0 x y − + < . B. 2 3 1 0 xy y + −≤ . C. 3 3 2 – 0 x y y + ≥ . D. – 3 1 0 x y + + = .

Câu 4. Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C , với 2 AB a = , 6 AC a = . Đẳng thức nào dưới đây là

đẳng thức đúng?

A. 3 AB CA = −  

. B. 3 AC AB = −  

. C. 3 AB AC =  

. D. 3 AC AB =  

.

Câu 5. Cho vectơ a 

khác 0 

và số thực k khác 0. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. Vectơ ka 

ngược hướng với vectơ a 

khi số thực k ≠0.

B. . ka k a =  

.

C. Vectơ ka 

ngược hướng với vectơ a 

khi số thực k>0.

D. Tích của số thực k và vectơ a 

là một số thực.

Câu 6. Chọn khẳng định SAI.

A. Giá của AB 

là đường thẳng song song hoặc trùng với AB .

B. AB 

có điểm đầu là A , điểm cuối là B . C. Vectơ là đoạn thẳng có hướng.

D. Độ dài của AB 

kí hiệu là AB 

.

Câu 7. Trên nửa đường tròn đơn vị cho điểm ( ) 0 0 ; M x y sao cho  xOM α = (hình vẽ bên dưới). Khi đó

giá trị lượng giác tanα bằng

Mã đề 226

Trang 2/4 - Mã đề 226

A. 0. x B. 0. y C. ( ) 0 0 0 0 . y x x ≠ D. ( ) 0 0 0 0 . x y y ≠

Câu 8. Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?

A. 2 2 5 + = . B. 4 2 2 = .

C. π có phải là một số vô tỷ không? D. 2 là một số hữu tỷ.

Câu 9. Hàm số nào trong các hàm số sau đây là hàm số bậc hai?

A. 2 3 2 2 y x x = − . B. 2 1 3 1 y x x = − + . C. 2 1 y x x = + . D. 3 2 3 y x x = − .

Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ.

Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số ( ) y f x = ?

A. ( ) 1;3 A − . B. ( ) 5;4 D . C. ( ) 2; 1 C − . D. ( ) 4;5 B .

Câu 11. Cho ba điểm phân biệt , , A B C . Khi đó: CA AB + =  

A. BC . B. 0 

. C. CB 

. D. BC 

.

Câu 12. Cho tập hợp { } 0;2 A = . Khẳng định nào sau đây SAI?

A. { } 0 A ⊂ . B. 2 A ⊂ . C. A ∅⊂ . D. 0 A ∈ .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),

d)ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho tam giác ABC biết 8 5 7 = = = , , AB AC BC . Điểm M thuộc cạnh AB sao cho 5 AM = .

a) 1 7 = cos B

b) Diện tích tam giác ABC bằng 20 3 . c) Đường cao hạ từ B của ABC ∆ bằng 4 3

d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ∆CMB bằng 5 3 3 .

Câu 2. Cân nặng (đơn vị kg) của 12 em học sinh Tổ 3 lớp 10A được cho bởi mẫu số liệu sau:

38 80 50 70 48 47 47 43 42 40 41 47 a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 47 = R .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo