
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
TỔ LỊCH SỬ
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 LỊCH SỬ LỚP 10
NĂM HỌC 2024 -2025 A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM 1. Hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức - Chức năng, nhiệm vụ của Sử học. 2. Tri thức lịch sử và cuộc sống - Sự cần thiết của việc học tập, khám phá lịch sử suốt đời. 3. Vai trò của Sử học - Mối quan hệ giữa Sử học với công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá, di sản thiên nhiên. - Vai trò của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hoá, di sản thiên nhiên. 4. Khái niệm văn minh. Một số nền văn minh phương Đông thời cổ - trung đại. - Giải thích khái niệm văn minh. - Phân biệt khái niệm văn minh và văn hoá. - Một số thành tựu tiêu biểu của văn minh Ai Cập cổ đại. - Ý nghĩa của các thành tựu văn minh Ai Cập cổ đại. - Những thành tựu tiêu biểu của văn minh Ấn Độ thời cổ - trung đại. - Ý nghĩa của các thành tựu văn minh Ấn Độ thời cổ - trung đại. - Những thành tựu tiêu biểu của văn minh Trung Hoa thời cổ - trung đại. - Ý nghĩa của các thành tựu văn minh Trung Hoa thời cổ - trung đại. - Đánh giá, nhận xét về ảnh hưởng của các nền văn minh phương Đông cổ - trung đại đến văn minh nhân loại. 5. Một số nền văn minh phương Tây thời cổ - trung đại - Những thành tựu tiêu biểu của văn minh Hy Lạp – La Mã thởi cổ đại. - Ý nghĩa của các thành tựu văn minh Hy Lạp – La Mã cổ đại. - Những thành tựu tiêu biểu của văn minh thời Phục hưng. - Ý nghĩa của các thành tựu văn minh thời Phục hưng. - Đánh giá, nhận xét về ảnh hưởng của các nền văn minh phương Tây cổ - trung đại và văn minh thời Phục hưng đến văn minh nhân loại. B. MA TRẬN
Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến
thức
Mức độ đánh giá
TNKQ nhiều lựa
chọn TNKQ đúng - sai Tự luận
Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
CHỦ ĐỀ 1. LỊCH SỬ VÀ SỬ HỌC
Bài 1. Hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức
1
Bài 2. Tri thức lịch sử và cuộc sống 1
CHỦ ĐỀ 2. VAI TRÒ CỦA SỬ HỌC
Bài 3. Vai trò của Sử học 2
CHỦ ĐỀ 3: MỘT SỐ NỀN VĂN MINH THẾ GIỚI THỜI CỔ- TRUNG ĐẠI
Bài 4: Khái niệm văn minh. Một số nền văn 9 5 1 1 2 1* 1*
Bài 5: Một số nền văn minh phương Tây thời cổ-trung đại
1 1 1 1 2 1* 1*
Tổng 14 6 2 2 4 1 1
Tỉ lệ (%) 50 20 30
C. CÂU HỎI THAM KHẢO 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn Câu 1. Nội dung nào sau đây là chức năng khoa học của Sử học? A. Khám phá hiện thực lịch sử một cách khoa học. B. Khôi phục các sự kiện lịch sử diễn ra trong quá khứ. C. Góp phần dự báo tương lai của đất nước. D. Cung cấp tri thức khoa học để con người tìm hiểu. Câu 2. Nội dung nào sau đây là chức năng xã hội của Sử học? A. Truyền bá giá trị và truyền thống tốt đẹp. B. Phát hiện quy luật vận động của lịch sử. C. Rút ra bản chất của các quá trình lịch sử. D. Rút ra bài học kinh nghiệm cho cuộc sống. Câu 3. Nội dung nào sau đây là nhiệm vụ giáo dục của Sử học? A. Góp phần giáo dục đạo đức, tinh thần dân tộc. B. Tổng kết thực tiễn, rút ra bài học kinh nghiệm. C. Giúp con người tìm hiểu, khám phá lịch sử. D. Rút ra bản chất của các quá trình lịch sử. Câu 4. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân để con người phải học tập, khám phá lịch sử suốt đời? A. Mang lại lợi ích kinh tế và thu nhập cao cho người dân. B. Tồn tại những khoảng trống, bí ẩn trong nghiên cứu lịch sử. C. Lịch sử mang lại sự mới mẻ, tính giải trí cho giới trẻ. D. Nâng cao chất lượng cuộc sống, xoá đói giảm nghèo. Câu 5. Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của lịch sử đối với cuộc sống con người? A. Là nền tảng của hiện tại và định hướng cho tương lai. B. Mang đến những kinh nghiệm và bài học có giá trị. C. Nguồn cảm hứng và sáng tạo trong lĩnh vực văn hoá. D. Dự đoán mức độ tàn phá của các thảm hoạ thiên nhiên. Câu 6. Kết quả nghiên cứu của Sử học có vai trò nào sau đây đối với công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản? A. Cơ sở khoa học. B. Hiện vật đối chiếu. C. Cung cấp kinh phí. D. Dụng cụ nghiên cứu. Câu 7. Công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản cần đảm bảo yêu cầu nào sau đây? A. Nguyên trạng. B. Tính mới. C. Đổi mới. D. Giải trí. Câu 8. Di sản nào sau đây là di sản …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.