Quảng cáo
Lịch sử và Địa lí 5 - SBTB2  - bản mẫu - Bộ sách giáo khoa Chân trời sáng tạo
QR

Lịch sử và Địa lí 5 - SBTB2 - bản mẫu - Bộ sách giáo khoa Chân trời sáng tạo

Nguồn: chantroisangtao.vn

Xem trước nội dung

9

THIÊN NHIÊN VIỆT NAM Bài2

Câu 1. Em hãy đánh dấu  vào trước thông tin đúng về đặc điểm địa hình Việt Nam.

Đồi núi chiếm khoảng 3 4 diện tích phần đất liền.

Các dãy núi nước ta có 2 hướng chính là tây bắc – đông nam và vòng cung.

Đồng bằng sông Cửu Long nhỏ hẹp và bị chia cắt.

Đồng bằng chiếm khoảng 3 4 diện tích phần đất liền.

Câu 2. Em hãy đánh dấu  vào trước thông tin đúng về đặc điểm khí hậu Việt Nam.

Khí hậu của nước ta có tính cận nhiệt đới ẩm gió mùa.

Gió mùa mùa hạ và gió mùa mùa đông là hai mùa gió chính.

Nhiệt độ trung bình năm cao, trên 20oC.

Miền Bắc có nền nhiệt độ cao hơn miền Nam.

Câu 3. Em hãy khoanh tròn vào chữ cái ứng với ý đúng.

1. Ý nào dưới đây không đúng về khoáng sản ở Việt Nam? A. Phần lớn các mỏ khoáng sản có quy mô nhỏ, trung bình. B. Khoáng sản nước ta phong phú, đa dạng. C. Khoáng sản tiêu biểu là than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên,… D. Hầu hết các mỏ khoáng sản phân bố ở Tây Nguyên. 2. Ý nào dưới đây đúng về sông ngòi ở Việt Nam? A. Hướng chảy chủ yếu là đông bắc – tây nam và vòng cung. B. Lượng nước ổn định qua các tháng trong năm. C. Sông ngòi có nhiều nước và phù sa. D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, chủ yếu là sông lớn.

10

3. Ý nào dưới đây đúng về đất ở Việt Nam? A. Có hai nhóm đất chính: đất đồi núi và đất đồng bằng. B. Đất đồi núi chủ yếu là đất phù sa. C. Đất đồng bằng chủ yếu là đất phe-ra-lít. D. Đất phù sa khá màu mỡ, đất phe-ra-lít có màu đỏ vàng đến nâu đỏ.

4. Diện tích rừng nước ta trong những năm gần đây tăng lên chủ yếu do

A. được trồng mới. B. ngừng khai thác. C. cải tạo rừng. D. chuyển đổi đất.

Câu 4. Em hãy nối thông tin ở cột A với thông tin ở cột B cho phù hợp về ảnh hưởng của thiên nhiên đến các ngành kinh tế ở nước ta.

Cột A Cột B

1. Khoáng sản như than đá, dầu mỏ, quặng sắt,… A. Nông nghiệp 2. Thác nước cao, bọt tung trắng xoá.

3. Các con sông lớn, tàu thuyền di chuyển dễ dàng. B. Công nghiệp 4. Vịnh biển sâu, dễ nạo vét.

5. Bãi biển cát mịn, nước trong xanh. C. Giao thông 6. Lượng gỗ lớn, chất lượng cao.

7. Đất phù sa, khá màu mỡ. D. Du lịch 8. Các hồ, đầm lớn, nhiều nước.

Câu 5. Quan sát hình 3 trang 10 trong SGK, em hãy:

1. Ghi tên các dãy núi và cao nguyên của nước ta theo chiều từ Bắc vào Nam. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

11

2. Ghi tên các sông và đồng bằng của nước ta theo chiều từ Bắc vào Nam. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

3. Cho biết một số khó khăn của địa hình, sông ngòi đến đời sống và sản xuất của nước ta. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Câu 6. Đọc đoạn thông tin dưới …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo