
Sưu tầm – Tổng hợp: Toán Họa: 0986 915 960 Trang | 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – TOÁN 9
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI MÔN TOÁN LỚP 9
Phần A- Đại số
Chương I CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA
A - LÝ THUYẾT
I. ĐẠI SỐ:
1) Định nghĩa, tính chất căn bậc hai
a) Với số dương a, số a được gọi là căn bậc hai số học của a.
b) Với a 0 ta có x = a
a a x
x
0
2 2
c) Với hai số a và b không âm, ta có: a < b b a
d)
2 A nÕu A 0 A A A nÕu A 0
2) Các công thức biến đổi căn thức
1. A A2 2. B . A AB (A 0, B 0)
3. A A B B (A 0, B > 0) 4. 2 A B A B (B 0)
5. 2 A B A B (A 0, B 0) 2 A B A B (A < 0, B 0)
6. A 1 AB B B (AB 0, B 0) 7.
2 C A B C
A B A B
(A 0, A B2)
8. A A B
B B
(B > 0) 9. C A B C
A B A B
(A, B 0, A B)
Bài tập:
Tìm điều kiện xác định: Với giá trị nào của x thì các biểu thức sau đây xác định:
1) 3 2 x 2)
2 2 x 3)
3 4 x 4)
6 5
2 x
5) 4 3 x 6) 2 1 x 7)
x 2 1
3 8)
5 3
3 x
Sưu tầm – Tổng hợp: Toán Họa: 0986 915 960 Trang | 2
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – TOÁN 9
Rút gọn biểu thức
Bài 1
1) 48 3 5 12 2) 45 3 20 5 5 3) 18 5 8 4 32 2
4) 48 5 27 4 12 3 5) 27 75 12 6) 162 2 7 18 2
7) 5 4 45 2 20 3 8) 2 2 2 ) 2 2 ( 9)
1 5
1
1 5
1
10)
2 5
1
2 5
1
11)
2 3 4
2
2 3 4
2
12)
2 1
2 2
13) 8 7 7 ) 7 14 2 28 ( 14) 28 6 ) 2 3 14 ( 2
15) 120 ) 5 6 ( 2 16) 24 3 6 2 ) 2 3 3 2 ( 2
17) 2 2 ) 3 2 ( ) 2 1( 18) 2 2 )1 3 ( ) 2 3 (
19) 2 2 ) 2 5 ( )3 5 ( 20) ) 3 19 )( 3 19 (
21) ) 2 ( ) 12 ( 4 2 x x x 22)
5 7
5 7
5 7
5 7
23) ) 2 ( ) 4 4 ( 2 2 2 2 y x y xy x y x
Bài 2
1)
2 2 2 3 2 3 2)
2 2 3 2 3 2
3)
2 2 3 5 3 5 4) 15 2 8 - 15 2 8
5) 6 2 5 + 15 2 8 6)
8 3
5
2 2 3
5 3 2 4 3 2 4
Giải phương trình:
Phương pháp:
Sưu tầm – Tổng hợp: Toán Họa: 0986 915 960 Trang | 3
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – TOÁN 9
A B A B 2 2 ; A A B B
0 0 0
A hay B A B A B 0 ( 0)
B A B A B2 0
A A A B hay A B A B 0 0
B A B A B hay A B 0
A B A B hay A B A A B B
0 0 0
Chú ý: √ = |A|=B; |A|=A khi A ≥ 0; |A|=-A khi A≤ 0.
Bài 1. Giải các phương trình sau:
1) 5 1 2 x 2) 3 5 x 3) 21 )1 ( 9 x 4) 0 50 2 x
5) 0 12 3 2 x 6) 9 ) 3 ( 2 x 7) 6 1 4 4 2 x x 8) 3 )1 2 ( 2 x
9) 6 4 2 x 10) 0 6 ) 1( 4 2 x 11) 2 1 3 x 12) 2 2 3 3 x
Bài 2. Giải các phương trình sau:
a) x x 2 ( 3) 3 b) x x x 2 4 20 25 2 5 c) x x2 1 12 36 5
Bài 3. Giải các phương trình sau:
a) x x 2 5 1 b) x x x 2 3 c) x x 2 2 3 4 3
d) x x 2 1 1 e) x x x 2 6 3 f) x x x 2 3 5
Bài 4. Giải các phương trình sau:
a) x x x 2 b) x x 2 1 1 c) x x x 2 4 3 2
d) x x 2 2 1 1 0 e) x x 2 4 2 0 f) x x 2 1 2 1
Bài 5. Giải các phương trình sau:
a) x x x 2 2 2 1 1 b) x x x 2 4 4 1 1 c) x x x 4 2 2 1 1
d) x x x 2 1 4 e) x x x 4 2 8 16 2 f) x x 2 9 6 1 11 6 2
Bài 6. Giải các phương trình sau:
a) x x 3 1 1 b) x x 2 3 3
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.