
1. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ
A.TRỌNG TÂM CƠ BẢN CẦN ĐẠT
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Cho hình trụ có bán kinh đấy R và chiều cao h. Khi đó:
1. Diện tích xung quanh: Sxq = 2 . Rh
2. Diện tích đáy: S = 2. R
3. Diện tích toàn phần: Stp = 2 2 2 . Rh R
4. Thể tích: V = 2 . R h
II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1. Tính bán kính đấy, chiều cao, diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của
hình trụ
Phương pháp giải: Vận dụng các công thức trên để tính bán kính đáy, chiều cao, diện tích đấy, diện tích
xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ.
1.1. Điền các kết quả tương ứng của hình trụ vào ô trống:
Bán kính
đấy (cm)
Chiều
cao
(cm)
Chu
vi đáy
(cm)
Diện
tích đáy
(cm2)
Diện tích
xung
quanh
(cm2)
Diện tích
toàn phần
(cm2)
Thể
tích
(cm3)
1 2
5 4
10 8
8 400
1.2. Điền các kết quả tương ứng của hình trụ vào ô trống:
Bán kính
đấy (cm)
Chiều
cao
(cm)
Chu
vi đáy
(cm)
Diện
tích đáy
(cm2)
Diện tích
xung
quanh
(cm2)
Diện tích
toàn phần
(cm2)
Thể
tích
(cm3)
2. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com
2 3
2 100
8 3
8 400
2.1. Một hình trụ có độ dài đường cao gấp đôi đường kính đáy. Biết thể tịch của hình trụ là 3 128 cm .
Tính diện tích xung quanh của hình trụ.
2.2. Một hình trụ có bán kính đáy là 3cm. Biết diện tích toàn phần của hình trụ gấp đôi diện tích xung
quanh. Tính chiều cao của hình trụ.
Dạng 2. Bài tập tổng hợp.
Phương pháp giải: Vận dụng một cách linh hoạt kiến thức về hình học phẳng đã được học kết hợp các
công thức và lí thuyết về hình trụ kết hợp giải bài tập.
3.1. Cho nửa đường tròn đường kính AB = 2R. Từ A và B kẻ hai tiếp tuyến Ax, By. Qua điểm M thuộc
nửa đường tròn kẻ tiếp tuyến thứ ba cắt các tiếp tuyến Ax, By lần lượt ở C và D.
a) Chứng minh:
i) AC + BD = CD; ii) 0 D 90 CO ; iii) AC.BD =
2 . 4 AB
b) Gọi E là giao điểm của OC và AM, F là giao điểm của MB và OD. Cho biết OC = 2R, hãy tính diện
tích xung quanh và thể tích hình trụ tạo thành khi cho tứ giác EMFO quay quanh EO.
3.2. Cho tam giác ABC (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O; R) đường kính BC. Vẽ đường cao AH của
tam giác ABC. Đường tròn tâm K đường kính AH cắt AB, AC lần lượt tại D và E.
a) Chứng minh tứ giác ADHE là hình chữ nhật và AB.AD = AE.AC.
b) Cho biết BC = 25cm và AH = 12cm. Hãy tính diện tích xung quanh và thể tích của hình tạo thành bởi
khi cho tứ giác ADHE quay quanh AD.
III. BÀI TẬP CƠ BẢN VỀ NHÀ
4. Điện các kết quả tương ứng của hình trụ vào ô trống:
3. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ ‐ THCS.TOANMATH.com
Bán kính
đấy (cm)
Chiều
cao
(cm)
Chu
vi đáy
(cm)
Diện
tích đáy
(cm2)
Diện tích
xung
quanh
(cm2)
Diện tích
toàn phần
(cm2)
Thể
tích
(cm3)
5 12
3 60
17 20
20 28
5. Cho đường tròn (O) đường kính AB, gọi I là trung điểm OA, dây Cd vuông góc với AB tại I. Lấy K tùy
ý trên cung BC nhỏ, AK cắt CD tại H.
a) CHứng minh tứ giác BIHK nội tiếp.
b) Chứng minh AH.AK có giá trị không phụ thuộc vị trí điểm K.
c) Kẻ DM CB, DN AC. Chứng minh MN, AB, CD đồng quy.
d) Cho BC = 25cm. Hãy tính diện tích xung quanh hình trụ tạp thành khi cho tứ giác MCND quay quanh
MD.
HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP ÁN
1.1. Ta thu được kết quả trong bảng sau:
Bán
kính
đáy
(cm)
Chiều
cao
(cm)
Chu vi
đáy
(cm)
Diện
tích
đáy
(cm2)
Diện
tích
xung
quanh
(cm2)
Diện
tích
toàn
phần
(cm2)
Thể
tích
(cm3)
1 2 2 4 6 2
5 4 10 25 40 90 100
4 10 8 16 80 112 160
8 25 16 64 400 528 1600
1.2. Tương tự 1.1
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.