
TRƯỜNG THCS TRƯNG VƯƠNG
NĂM HỌC 2021 - 2022
ĐỀCƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN TOÁN LỚP 9 I. ĐẠI SỐ Bài 1. Rút gọn các biểu thức sau :
a) A 3 50 2 75 3 72 4 48. b) 2 42 1 B 45 20 10. 2. 3 5 21
c)
2 C 2 2 6 4 2. d) D 3 2 2 17 12 2 5 2.
e) 4 3 1 E
3 5 5 2 2 1
f) 80 45 1 2 55 F 125 4 25 5 2 11
Bài 2. Giải phương trình:
a) 3 4 1 27 0. x b) 2 4x 4x 1 6 2 5.
c) 2 2 9x 6x 1 x 8x 16. d) 2 x 10x 25 x 1.
e) 1 4x 12 x 3 8 9x 27. 3 f) x 1 1 2 12 4x 4 9x 9 10 0. 16 2 3
g) x x 6 0. h) 2 2 2 2x 12x 34 4x 24x 40 3 6x x .
Bài 3. Cho hai biểu thức x 2 A
x 2
và x 3 10 4 B x 4 x 2 2 x
với x 0, x 4.
a) Tính giá trịcủa biểu thức A khi 3 3 x 125 216.
b) Tìm x để 1 A 3
c) Chứng minh x 9 B
x 2
và tìm xđểB nhận giá trịlà sốnguyên.
d) Đặt P A.B. Tìm x đểP nhận giá trịlà sốnguyên.
e) Tìm giá trịnhỏnhất của biểu thức
x 19 M
P. x 2
Bài 4. Cho hai biểu thức x 5 A
x
và x 10 x 5 B 25 x x 5 x 5
với x 0, x 25.
a) Tính giá trịcủa biểu thức A khi 3 x 18 8.
b) Chứng minh x 5 B
x 5
c) Tìm x để 1 B 6
d) Tìm giá trịnhỏnhất của biểu thức P A.B khi x .
II. HÌNH HỌC Bài 1. Cho ABC nhọn có đường cao AH. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên AB, AC .
a) Biết AE 6,4cm; BE 3,6cm. Tính diện tích tam giác ABH.
b) Chứng minh các tam giác AEF và ACB đồng dạng.
c) Chứng minh 2 AF sin C AC . d) Chứng minh 2 2 AEF
ABC
S sin B.sin C S .
Bài 2. Cho ABC nhọn, đường cao AH. KẻHE AB tại E và HF AC tại F. a) Chứng minh AE.AB AF.AC, từđó suy ra AEF ACB ∽ .
b) Khi o CH 2cm, CF 2 cm, BAH 25 . Tính các góc của ABC.
c) Khi 2 2 AHE BHE S 4cm , S 1cm , hãy tính độdài đoạn thẳng AB.
d) Chứng minh EF sin BAC AH
Bài 3. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB AC đường cao AH. a) GiảsửBH =7cm, CH=9cm. Tính độdài cạnh AC và sốđo góc C (làm tròn đến độ)
b) Trên cạnh AB lấy điểm D ; D A D B . Gọi K là hình chiếu của A trên CD. Chứng minh:
CK.CD=CH.CB và CKH đồng dạng với CBD. c) Chứng minh: 4 điểm A, C, K, H cùng thuộc một đường tròn. Xác định tâm O của đường tròn đó. d) Gọi P và Q lần lượt là hình chiếu của A và C trên HK. Gọi E là giao điểm thứhai của đường thẳng
AP với (O). Chứng minh: / / CE PQ và PK QH .
Bài 4. Trên một khúc sông với hai bờsong song với nhau, một người lái đò dựđịnh chèo đò qua sông từvịtrí A ởbờbên này sang vịtrí B ởbờbên kia, đường thẳng AB vuông góc với các bờsông. Do người lái đò không giỏi toán, lí nên đã xuất phát từA và lái đò theo phương vuông góc với bờsông, do đó con đò bịdòng nước đẩy xiên và cập bến ởbờbên kia tại vịtrí C cách B một đoạn 45m. Biết khúc
sông rộng 270m, hỏi dòng nước đã đẩy chiếc đò lệch một góc có sốđo bằng bao nhiêu so với phương
AB? (làm tròn kết quảđến phút). Bài 5. Một chiếc máy bay cất cánh với vận tốc 320km / h và bay lên theo một đường thẳng tạo với
mặt đất một góc o 28 . Hỏi sau 1,5 phút máy bay ởđộcao bao nhiêu kilomét so với mặt đất (làm tròn đến hai chữsốsau dấu phẩy)? Giảsửmặt đất bằng phẳng và vận tốc máy bay không đổi. Bài 6. Một con robot di chuyển với vận tốc không đổi là 2m mỗi phút trên mặt phẳng trong thời gian
15 phút từvịtrí A đến vịtrí B. Con robot đó chuyển động thẳng ngoại trừba lần rẽvuông góc sang trái tại các điểm E, F, K vào các thời điểm 9 phút, 12 phút, 14 phút tính từlúc xuất phát. Tính độdài đoạn
thẳng AB (làm tròn đến hai chữsốsau dấu phẩy) và tính EAB (làm tròn kết quảđến phút). III. NÂNG CAO (Dành cho lớp H và HSG các lớp khác)
1. Giải phương trình 4 9 25 x 3 y 5 z 4 20
x 3 y 5 z 4
2. Tìm max, min của
2 15 Q
3 6x x 5
3. Tìm giá trịnhỏnhất của biểu thức K x x 1 3 x 7 12.
4. Tìm giá trịnhỏnhất của biểu thức A x 1 4 x 3 x 6 6 x 3.
5. Cho a và b là các sốdương thỏa mãn a b …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.