
TRƯỜNG THCS YÊN HÒA
TỔ TỰ NHIÊN 1
NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN 9 - Năm học 2022 – 2023
(Nội dung gồm 04 trang)
I/ Lý thuyết HS ôn tập các câu hỏi ôn tập chương trong SGK II/ Bài tập tham khảo Dạng 1: Rút gọn biểu thức
1 4 20 3 125 5 45 15 5 4 3 3 2 2
a)5 48 4 27 2 75 108
c)
5 e)
3 5 2
b) 2 5. 2 3 40 90 :3 : 640
2
2 2
1 6 2 d) 2 3 2 3 3 1
f) 3 1 1 3 2 3
g) 3 a 1 3 2a 18a 4 128a 2 4 (với a 0 )
Dạng 2: Giải phương trình
2
a) x 2 3 2 x 5 2x
d) x 16 2 x 4 0
g)
k) x 1 x 2 1
x 1 2 x 1 1
2
3x 19 5 x
x x 8 8
x 1 2
b) x 4x 4 3
e)
h)
m
x )
5
3
2 2 1
1 2x
2 3 c)3 4x 8 9x 1
x
3
8 25x 50 7 3 5 f)
i)3x 2 x 1
n)x 3x 1 x
0
3
Dạng 3: Bài tập rút gọn và câu hỏi liên quan
Bài 1: Cho biểu thức x 2 x 2 A
và x 3 10 4 B x 4 x 2 x 2
với x 0,x 4 .
a) Tính giá trị biểu thức A khi x = 25 b) Rút gọn P = A.B c) Tìm x để A = – 0,5 d)Tìm x để B > 1 e) So sánh P với 1 f) Chứng minh A < 1
g) Tìm x để 2 A A h) Tìm x nguyên để A nguyên i) Tìm số tự nhiên x để B nguyên dương k) Tìm giá trị nhỏ nhất của A
m) Tìm x để P nguyên n) Cho x 4 x 5 S A
x 2
. Tìm giá trị nhỏ nhất của S
Bài 2: Cho biểu thức x 2 A
x 1
và x 5 8 x 6 B 1 x x 1 x 1
với x 0;x 1
a) Tính giá trị biểu thức A khi x = 9 b) Rút gọn biểu thức P = A : B
c) Tìm x để P 2 d) Tìm x để P 1
e) Tìm x để 2 P P f) So sánh A và A2 g) Tìm x nguyên để P là số tự nhiên h) Tìm x để biểu thức B đạt giá trị nhỏ nhất
i) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A k) Cho x 3 Q B
x 1
. Tìm giá trị nhỏ nhất của Q
Bài 3: Cho biểu thức x 4 A
x 2
và 2 3 x 5 x 2 B 4 x x 2 x 2
x 0,x 4
a) Tính giá trị của A khi x = 49 b)Rút gọn P A.B
c) Tìm x để A = 3 d) Tìm x nguyên nhỏ nhất để 2 P P e) Với x > 4, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P
Bài 4: Cho biểu thức 2 x A
x và x 1 2 x 1 B
x x x
(với x > 0)
a) Tính giá trị biểu thức A khi x = 64 b) Rút gọn biểu thức B c) Cho P = A : B. Tìm x để P = 2 d) Tìm x nguyên để A > 2 e) So sánh với P f) Tìm x nguyên để P nguyên g) Tìm số chính phương x để A lớn nhất h) Tìm số hữu tỉ x để B nguyên
i) Cho N A x x . Tìm giá trị nhỏ nhất của N
Bài 5: Cho biểu thức x 4 A
x 3
và x 1 x 2 10 5 x B
x 2 3 x x 5 x 6
x 0,x 9,x 4
a) Tính giá trị biểu thức A khi x = 1 b) Rút gọn biểu thức . P A B c) Tìm x để P = 0,75 d) Tìm x nguyên lớn nhất để 0 A
e) Tìm giá trị nhỏ nhất của P f) Tìm số thực x để 1
P nguyên P
Dạng 4: Bài tập về hàm số bậc nhất Bài 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d : y m 1 x m 3 m 1
a) Tìm m để đường thẳng (d) đi qua A 1;3 .
b) Với giá trị của m tìm được ở câu a, hãy vẽ đồ thị hàm số. Khi đó, tính góc tạo bởi (d) với trục Ox c) Tìm khoảng cách lớn nhất từ gốc tọa độ O đến đường thẳng (d). Bài 2: Cho hàm số y m 1 x m 2 (với tham số m 1 ) có đồ thị là đường thẳng d
a) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm M 2; 1
b) Vẽ đồ thị hàm số ứng với giá trị m tìm được ở câu a trên hệ trục tọa độ Oxy. Khi đó, gọi A và B lần lượt là giao
điểm của đồ thị hàm số này với các trục Ox , Oy. Tính chu vi và diện tích AOB.
c) Tìm m để (d) vuông góc với đường thẳng : y 2x 3
Bài 3: Cho các đường thẳng 1 2 3 d : y x 1; d : y 3x 2; d : y 2m 3 x 1 .
a) Vẽ đồ thị hàm số 1d và 3 d khi m = – 1 .
b) Tính khoảng cách từ điểm O đến 1d
c) Tìm m để 3 d song song với đường thẳng 1d
d) Tìm tọa độ giao điểm của 1 2 d ; d bằng phương pháp đại số
e) Tìm m để ba đường thẳng 1 2 3 d ; d ; d đồng quy.
f) Chứng minh rằng 3 d luôn đi qua 1 điểm cố định với mọi giá trị của m.
g) Tìm m để đường thẳng 3 d tạo với trục Ox một góc …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.