
ÔN GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN 9
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 - TOÁN 9
PHẦN 1 - RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN Bài 1: (3,0 điểm) Thu gọn các biểu thức sau Ç
6 …
11
3 + 12 …
3 4 − p
(−3)2 å · √
3 a)
»
|40 √
2 −57| − p
40 √
2 + 57 b)
Ç√
15 − √
5 √
3 −1 + √
14 − √
7
1 − √
2
å ( √
7 + √
5) c)
ĐS: a) 30 −3 √
3; b) −10; c) −2.
Bài 2: (3,0 điểm) Rút gọn biểu thức:
Ä√
3 + √
5 ä2 − √
60. a)
…Ä 3 − √
2 ä2 + p
11 + 6 √
2. b)
2 √
5 −7 √
15
2 −7 √
3 + 31
6 + √
5 . c)
ĐS: a) 8; b) 6; c) 6.
Bài 3: (2,0 điểm) Rút gọn biểu thức:
p
79 −30 √
6 +
…Ä 2 √
6 −5 ä2. a)
Ç√
21 − √
56 √
3 −2 √
2 + 3 √
7 + 2
å · 2 √
7 −1 . b)
ĐS: a) − √
3a; b) √
6; c) 4;.
Bài 4: (2,0 điểm) Rút gọn biểu thức:
a) 3 √
36a2 −2 √
75a − √
324a2 + √
243a với a ≥0.
b)
Å 1 1 + √a + 2√a + 1
1 −a
ã · Å 1 −a + a√a
1 + √a
ã với a ≥0 và a ̸= 1.
ĐS: a) − √
3a; b) 2 + √a.
Bài 5: (2,0 điểm)Tính giá trịcủa các biểu thức sau;
688 √
18 −6 √
8 + 3
5 √
50 −5 √
98. a) 5 √
3 + 3 √
5 √
3 + √
5 + 11 √
15 −2 . b)
…Ä 5 −3 √
2 ä2 +
…Ä 3 −3 √
2 ä2. c)
ĐS: a) 2 √
15 + 2; b) 2 √
15 + 2; c)2.
Bài 6: (5,0 điểm) Thực hiện các phép tính:
Ä√
50 −3 √
5 ä · Ä 3 √
5 + √
18 + √
8 ä . a)
p
9 −4 √
5 +
…Ä√
5 −3 ä2. b)
Ç
2 + 3 − √
3
1 − √
3
å ·
Ç
2 + √
6 − √
3 √
2 −1
å
. c)
√
3 + √
2 √
3 − √
2 − 19
5 + √
6 − √
2 √
3 . d)
1
ÔN GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN 9
ĐS: a) 6; b) 1; c) 1; d) 8 √
6 3 Bài 7: Thực hiện các phép tính sau:
3 √
25 + 4 √
49 −3 √
81. a)
√
20 + 2 √
45 −3 √
80 + √
125. b) …Ä 4 − √
15 ä2 +
…Ä√
15 + 3 ä2. c)
p
14 + 6 √
5 + p
9 −4 √
5. d)
ĐS: a) 16; b) √
5; c) 7; d) 1 + 2 √
5.
Bài 8: Rút gọn
2
3 + 2 √
2 − 2
3 −2 √
2 . a)
√
21 −7 √
7
7 − √
3 − 18 √
7 −5 . b)
2 √
3 + 3 √
2 √
3 + √
2 −4 …
3 2 − 5
1 − √
6 . c)
ĐS: a) −8 √
2; b) 5; c) 1.
Bài 9: (3,0 điểm) Thực hiện các phép tính:
√
12 −2
5 √
75 + 0,5 √
48 + √
300. a)
p
33 −12 √
6 +
…Ä 3 − √
6 ä2. b)
5 √
3 −3 √
5 √
5 − √
3 + 1
4 + √
15 −5 − √
5 √
5 −1 . c)
ĐS: a) 12 √
3; b) √
6; c) 4 − √
5
Bài 10: (3 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
5 √
48 −2 √
300 + 3 √
75. a)
p
5 −2 √
6 + p
30 −12 √
6. b)
5 √
7 − √
2 − √
10 − √
2 √
5 −1 . c)
Ä√
6 + √
2 ä p
2 − √
3. d)
ĐS: a) 15 √
3; b) 2 √
2 − √
3; c) √
7; d) 2.
Bài 11: (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a) 3 √
32 −4 √
2 − √
3 √
24 −6 …
1 2. ĐS: √
2.
b) 2 √
3 − √
21
2 − √
7 + 12
3 + √
3 + p
7 + 4 √
3. ĐS: 8.
c) x + 2√xy + y √x + √y + x −y √x −√y −2y √y. ĐS: 2√x.
Bài 12: (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a) 2
3 √
54 + 3 √
96 − √
20 …
6 5. ĐS: 12 √
6.
2
ÔN GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN 9
b)
»
(2 − √
7)2 − p
37 + 12 √
7. ĐS: −5 − √
7.
c) 5 √
2 + 2 √
5 √
5 + √
2 − 1 √
10 + √
11 + √
55 − √
44 √
5 −2 . ĐS: 2 √
10.
Bài 13: (3,0 điểm) Rút gọn biểu thức
2 √
18 −3
4 √
32 + 3 √
50 −2 …
17
2. a)
p
17 + 3 √
32 · »
( √
8 −3)2. b)
1 √
10 + 3 + 5 √
2 −2 √
5 √
2 − √
5 . c)
ĐS: a) 15 √
2; b) 1; c) −3.
Bài 14: (3 điểm) Tính
5 √
48 −2 √
300 + 3 √
75 −15 √
3. a)
p
5 −2 √
6 + p
30 −12 √
6. b)
5 √
7 − √
2 − √
10 − √
2 √
5 −1 . c) ( √
6 + √
2) p
2 − √
3. d)
ĐS: a) 15 √
3, b) 2 √
2 − √
3, c) √
7, d) 2
Bài 15: (3,0 điểm) Tính √
27 −1
4 √
48 + 3 √
12 − √
147. a)
p
29 −12 √
5 − »
(3 −4 √
5)2. b)
3
2 √
3 −3 − 2 √
5 + √
3 − √
27. c)
ĐS: a) √
3; b) −2 √
5; c) 3 − √
5
Bài 16: (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau: …Ä 1 −2 √
3 ä2 − p
13 + 4 √
3; a) 6 − √
6 √
6 −1 −9 …
2 3 − 4
2 − √
6 . b)
ĐS: a) −2; b) 4.
Bài 17: (2,0 điểm) Tính
5 √
48 −6 √
27 + 1
2 √
12; a)
…Ä√
10 −3 ä2 + p
19 + 6 √
10. b)
ĐS: a) 3 √
3; b) 2 √
10.
Bài 18: Tính
3 √
108 −10 √
5 −2 √
147 + 5 √
20. a)
p
14 −6 √
5 +
…Ä 2 − √
5 ä2. b)
8 √
5 + 1 + 5 √
5 + 1
6 − √
5 −5 − √
5 √
5 . c)
ĐS: a) 4 √
3; b) 1; c) 2 √
5.
Bài 19: Rút gọn các biểu thức sau
3
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.