
Khi ta cố gắng, vận may sẽ bên ta Đề cương giữa kỳ 1 toán 9 năm 2023- 2024
Th S: NGUYỄN DUY NINH 1 SĐT: 0961 697 696
ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN 9 NĂM HỌC 2023 -2024 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức 2 3 − x là
A. 3 2 = x . B. 3 2 x . C. 3 2 x . D. 2 3 x .
Câu 2: Cho ,a b là hai số không âm. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là:
A. = a b b a . B. = a b ab . C. = ab a b . D. = ab ab.
Câu 3: Kết quả của phép tính 48 108 3 12 = − + A là:
A. 4 3 . B. 12 3 . C. 16 3 . D. 8 3 .
Câu 4: Rút gọn biểu thức 4 2 (2 1) − a a với 1 2 a ta được
A. ( ) 1 2a a − . B. ( )
2 2 1 − a a . C. ( ) 2 1 − a a . D. ( )
2 1 2a a − .
Câu 5: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định đúng là:
A. = a a b b
với 0 a b . B. = a a b b
với 0; 0 a b .
C. a a b b = với , b R a . D. a a b b = với a 0;b 0 .
Câu 6: Rút gọn biểu thức 3 2 7 6 25 5 36 16 + + − a b a a ab a với 0, 0 a b ta được kết quả là:
A. 3 60 + a ab a . B. 3 a . C. 23 a . D. 11 a .
Câu 7: Cho phương trình:
2 4x 4x 1 1 − + = . Khi đó tập nghiệm của phương trình là: A. 1 . B. 0 . C. 0;1 . D. 1 .
Câu 8: Tổng các nghiệm của phương trình 2 (3 1) 2 − = + x x là:
A. 2
3 . B. 3
2 . C. 1 4 − . D. 5
4 .
Câu 9: Kết quả thu gọn của biểu thức
4
2 a b với b 0 là:
A.
2 a
b . B.
2 a
b . C. a
b . D.
2 a
b − .
Câu 10: Kết quả thu gọn của biểu thức ( ) 2 ( 0) ( ) + = − − x y Q x y y x x y
là:
A. + x y . B. + x y . C. − + x y . D. + − x y y x .
Câu 11: Kết quả của phép tính
5
3 5 6
2 3
là:
A. 2. B. 4. C. 52 . D. 6.
Câu 12: Trục căn thức ở mẫu biểu thức 6
2 + x y
với 0; 0 x y được kết quả là:
A. ( ) 6 2
2
+
+
x y
x y . B. ( ) 6 2
2
+
−
x y
x y . C. ( ) 6 2
4
−
−
x y
x y . D. ( ) 6 2
2
−
−
x y
x y .
Câu 13: Rút gọn biểu thức a. ( 0) b a a được kết quả là:
A. −ab . B. −ab . C. ab . D. −−ab . Câu 14: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định đúng là:
Khi ta cố gắng, vận may sẽ bên ta Đề cương giữa kỳ 1 toán 9 năm 2023- 2024
Th S: NGUYỄN DUY NINH 2 SĐT: 0961 697 696
A. a a b b = với , b R a . B. = a a b b
với 0 a b .
C. = a a b b
với 0; 0 a b . D. = a a b b
với 0; 0 a b .
Câu 15: Tổng các nghiệm của phương trình 2 (3 1) 2 − = + x x là:
A. 1 4 − . B. 3
2 . C. 5
4 . D. 2
3 .
Câu 16: Kết quả rút gọn của 2 2( 5 6) − là:
A. 2 3 10 − . B. 3 2 10 − . C. 2 5 2 6 − . D. 4 6 4 5 − .
Câu 17: Tổng các nghiệm của phương trình ( )( ) 2 2 3 0 + − = x x là
A. 1
4 . B. 3
2 . C. 1 2 − . D. 9
4 .
Câu 18: Cho 2 1 = − − A a a . Với 1 2 a , ta có thể khẳng định A bằng
A. 1 1 −− a . B. 1 1 − − a . C. 1 1 −+ a . D. 1 1 + − a .
Câu 19: Điều kiện xác định của 2 2 3 + − x x là: A. 1 x hoặc 3 − x . B. 3 − x . C. 3 1 − x . D. 1 x . Câu 20: Tronq các khẳng đinh sau, khẳng đinh sai là:
A. 4 2 = a a . B. 2 2 1 1 − + = − a a a .
C. ( )( ) 1 2 1 2 − − = − − a a a a . D. ( ) 2 2 2 1 1 + = + a b a b .
Câu 21: Cho phương trình 2 4 3 3 −− = − x x x . Tổng các nghiệm của phương trình là: A. 3 −. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 22: Cho phương trình 1 1 16 16 1 3 + − + = − x x . Khi đó tập nghiệm của phương trình là
A. 3 . B. 8 . C. 2 . D. .
Câu 23: Cho phương trình 2 4 4 2 1 − + = − x x x . Nếu gọi a là nghiệm của phương trình thì giá trị
biểu thức P a 2 a = + là: A. 2. B. 3. C. 1 −. D. 1.
Câu 24: Rút gọn biểu thức 3 2 7 6 25 5 36 16 + + − a b a a ab a với 0, 0 a b , ta được kết quả là:
A. 3 a . B. 3 60 + a ab a . C. 23 a . D. 11 a .
Câu 25: Khử mẫu của biểu thức ( ) 2
3 2 9 2 0; 0 − − x y x y x y được kết quả là:
A. 6 − x . B. 6 −x . C. 6 X − − . D. 6 x .
Câu 26: Nghiệm của phương trình 2 2 ( 2) ( 3) 1 + − − = x x với 2 3 − x là:
A. 0 = x . B. 1 = − x . C. 1 = x . D. Vô nghiệm. Câu 27: Tổng các nghiệm của phương trình 2x x 6 0 + − = là
A. 1
4 . B. 3
2 . C. 1 2 − . D. 9
4 .
Câu 28: Kết quả thu gọn của biểu thức ( ) 3 2 K 0; 3 9 3 − − = − − + x x x x x x
là
A. 1. B. 3 3 − −
+ x x
. C. 1 −. D. 3
3
−
+
x
x
.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.