
TRƯỜNG THCS THĂNG LONG TỔ TỰ NHIÊN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 9 Năm học 2023 – 2024 A. PHẦN ĐẠI SỐ I. LÝ THUYẾT: Trả lời các câu hỏi ôn tập chương I( trang 39 – SGK), chương II ( trang 59 – SGK). II. BÀI TẬP: Ôn theo dạng sgk, sbt Bài 1. Thực hiện phép tính:
a) 3 12 3 27 5 48 + + − b) ( ) 7 2 14 28 7 5 8 + − +
c) 8 50 24 . 6 3 3
− +
d)
2 2 2( 3 2) (1 2 2 2 6 ) − + + −
e) 9 4 5 9 4 5 + − − f) 1 7 4 3
2 3 − +
−
g) 3 3 5 2 7 5 2 7 + − − h)
3 3 45 29 2 45 29 2 + + −
i) 2 8 5 57 28 2 + −+ − ; j) 13 6 4 9 4 2 + + −
k) 1 1 1 1 ... 1 2 2 3 3 4 2021 2022 + + + + + + + +
l) 1 1 1 1 ... 2 1 1 2 3 2 2 3 4 3 3 4 100 99 99 100 + + + + + + + + Bài 2. Giải các phương trình sau:
a) 25 9 8 x x − = b) 3 2 12 7 27 60 x x x − + =
c) 2 9 9 4 4 16 16 34 0 3 x x x + − + + + − = d)
2 6 9 3 x x + + =
e)
2 2 4 4 2 1 x x x x + + = − + f) 6 0 x x − − =
g) 3 5 3 2 x x − = + − h)
2 25 4 2 5 2 x x − = −
i*) 2 4 3 3 4 3 2 2 1 0 x x x x x + + − + − −= ; j) 2 8 2 3 9 0 x x − −+ =
k*) 1 2 2000 2001 ( ) 2 x y z x y z − + + + − = + + l*) 23 4 1 6 2 8 3 x y z x y z + + + = −+ − + −
m*) 2 ( 5 2)(1 7 10) 3 x x x x + − + + + + = n*)
2 2 2 9 ( 8)( 2) 8 2 x x x x x x + − = − − + − + −
p*)
2 2 6 8 24 x x x x − + − = − +
Bài 3. Cho biểu thức A = 3 6 4 1 1 1 x x
x x x
− + + − − +
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức A.
b) Tính giá trị của A khi 4 2 3 x = −
c) Tìm giá trị của x khi 1 3 A = .
d) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A.
Bài 4: Cho biểu thức A = 2 9
9 3 x x x x x
+ − − −
và B = 5
25 x x x
+
− (với 0, 9, 25 x x x )
a) Rút gọn biểu thức A và B.
b) Biết M = A
B . Hãy so sánh M với 1.
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của M.
Bài 5: Cho biểu thức 1 3 1 1 x x A
x x x
− + = − − −
và 2
1 x B
x x + =
+ +
( 0, 1 x x )
a) Tính giá trị của B tại 5 5 5 5 1 . 1 1 5 1 5 x + − = − − + −
b) Rút gọn biểu thức A
c) Cho 1
A M B = − . Tìm x để 1 M .
Bài 6: Cho biểu thức A = 2 1 3 11
9 3 3 x x x x x x
+ − + + − + −
và B = 3 1 x
x
−
+
( 0, 9 x x )
a) Tính giá trị của B tại x = 2 2 2 1 2 1 − − +
b) Rút gọn biểu thức A c) Tìm số nguyên x để M AB = nhận giá trị nguyên d) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M.
Bài 7: Cho 2 biểu thức 2 2 9 3 x P x x = − − +
và 6
3 Q
x x =
−
(với 0, 9 x x ).
a) Rút gọn P
b) Biết Q A P = . Tìm x để 2 1 2 x A + =
c) So sánh A và A2
Bài 8: Cho 2 biểu thức A = 7 2 2 1 x
x
−
+
và B = 3 3 36
9 3 3 x x
x x x + − − − − − +
.
a) Rút gọn B b) Tìm x để A = B c) Tìm x để B nhận giá trị là số nguyên dương
Bài 9: Cho biểu thức A=1
1
x x − +
và B= 15 2 1 : 25 5 5 x x x x x
− + + − + −
( 0, 25 x x )
a) Tính giá trị của A khi x = 6 - 2 5 . b) Rút gọn B c) Tìm m để phương trình A – B = m có nghiệm Bài 10. Cho hàm số bậc nhất y = (m – 2)x +3 với 2 m là tham số. a) Tìm m để hàm số đồng biến? nghịch biến? b) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; 2). c) Tìm m để đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = x. d) Vẽ đồ thị với m tìm được ở câu c. Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị vừa vẽ với đường thẳng y = 2x + 1. e) Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn đi qua với mọi giá trị của m. f) Tìm m để khoảng cách từ O đến đường thẳng (d) bằng 1.
Bài 11.Cho hai đường thẳng (d1): 1 2 2 y x = + và (d2) : y = - x + 2.
a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.