
TRƯỜNG THCS YÊN HÒA
TỔ TỰ NHIÊN 1
NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II TOÁN 9
NĂM HỌC 2023 - 2024
PHẦN ĐẠI SỐ
Dạng 1: Bài toán rút gọn và các câu hỏi phụ
Bài 1: Cho biểu thức 1 2 5 2 4 2 2
x x x P x x x
1. Rút gọn P 2. Tính giá trị của P khi:
a) 9 x b) x = 7 48 c) x = 11 6 2 11 6 2
d) x là giá trị làm cho biểu thức 3 5 Q x x đạt giá trị lớn nhất. 3. Tìm x để:
a) 1 2 P b) 2 P c) 1 P
4. Tìm x nguyên để P nguyên. 5. Tìm GTNN của P
Bài 2: Cho hai biểu thức 1 2
1 1
x x x C x x
và 4
1 x B x
a) Rút gọn C b) Tính giá trị của B tại x = 7 4 3
c) Tìm x để 3 4 A với : A C B d) Tìm giá trị nhỏ nhất của A
Bài 3: Cho hai biểu thức 1 1 8 1 9 3 1 3 1
x x B x x x
và C = 3
3 1 x
a) Rút gọn B b) Tính giá trị của C tại 1
6 2 5 x
c) Tìm x để 1 A với : A B C .
Bài 4: Cho biểu thức 3 1 x A
x x
và 1 1 8 9 1 3 1 3 1
x x B x x x
với 1 0; 9 x x
a) Tính giá trị của biểu thức A tại x = 4 b) Rút gọn biểu thức . P AB
c) Tìm x nguyên sao cho biểu thức 1
P đạt giá trị nhỏ nhất. Tính giá trị nhỏ nhất đó.
Bài 5. Cho biểu thức A =
1
x
x
và B = 3 1 3 . 3 1
x x x
x x x
(Với x > 0; x ≠ 1)
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 9 b) Rút gọn biểu thức B. c) Tìm giá trị nhỏ nhất của M = A.B với x > 1.
Bài 6. Cho biểu thức 3
2
x A
x
và 2 2 4 4 2 2
x x x B x x x
với x ≥ 0; x ≠ 4
a) Tính giá trị của biểu thức A tại 6 2 5 x b) Rút gọn biểu thức B
c) Tìm các giá trị của x để biểu thức B P A nhận giá trị nguyên
Dạng 2: Giải hệ phương trình – Giải và biện luận hệ phương trình Bài 7: Giải các hệ phương trình sau:
5 6y 5x
10 3y - 6x
8 3y x
2 - 5y 7x
4) ;
7
5x 6y y 3
1 x
2x 4
27 y 5 3
5x - 2y
3)
; 12 1 x 3y 3 3y 1 x
54 3 y 4x 4 2y 3 - 2x 2) ; 4xy 5 y 5 4x
6xy 3 2y 2 3x 1)
Bài 8: Giải các hệ phương trình sau:
13. 4 4y y 5 4 8x 4x 2
7 2 y 3 1 x 5 5) ; 0 7 1 y 2 2x x 3
0 1 y 2x x 2 4)
; 4 2 y
5 1 x
2
7 2 y
3y 1 x
1 x
3) ; 9 4 y
5 1 x
2x
4 4 y
2 1 x
3x
2) ; 1 2x y
3 2y x
4
3 2x y
1 2y x
2
1)
2 2 2
2
Bài 9: Cho hệ phương trình 2
mx y m
x y
(m là tham số)
a) Giải hệ với 1 m b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất, tính nghiệm đó. c) Tìm tất cả các số nguyên m để hệ có nghiệm duy nhất x, y là các số nguyên.
Bài 10: Cho hệ phương trình
3
4 6
ax y
x ay
(a là tham số)
a) Tìm a để hệ có nghiệm. b) Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất thỏa mãn 1, x 0 y .
Bài 11: Cho hệ phương trình
1 1
1 2
a x y a
x a y
(a là tham số)
a) Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất (x; y) sao cho 2 2 x y b) Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất (x; y) sao cho x y nhỏ nhất.
Dạng 3: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình 1) Toán chuyển động Bài 1: Một ôtô đi từ A đến B trong một thời gian nhất định. Nếu xe chạy với vận tốc 35 km/h thì đến chậm mất 2 giờ. Nếu xe chạy với vận tốc 50 km/h thì đến sớm hơn 1 giờ. Tính quãng đường AB và thời gian dự định đi lúc đầu.
Bài 2: Một người đi xe máy từ A đến B cách nhau 120 km với vận tốc dự định trước. Sau khi được 3
1
quãng đường AB người đó tăng vận tốc thêm 10 km/h trên quãng đường còn lại. Tìm vận tốc dự định và thời gian xe lăn bánh trên đường, biết rằng người đó đến B sớm hơn dự định 24 phút.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.