
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 1/10
Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ôn tập tốt!
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2, NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN LỚP 9 I. TRẮC NGHIỆM.
Câu 1. Biết 2 9 = x thì giá trị của x bằng
A. 3. B. 9 . C. 81. D. 3. Câu 2. Cho ABC vuông tại A , đường cao AH , biết 6 = AC cm, 4 = CH cm. Độ dài BC bằng A. 12cm. B. 10cm. C. 9cm. D. 6cm .
Câu 3. Biểu thức 2 3 − x xác định khi và chỉ khi
A. 3. 2 x B. 3. 2 x C. 3. 2 x D. 3. 2 x
Câu 4. Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình bậc hai một ẩn?
A. 2 0 x = . B. 2 5 0 − = y y .
C.( ) 2 8 2 2 2 4 0 − − + = x x D. 2 ( 12 6) 1 0. − + + = t t
Câu 5. Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng 5 3 = − y x ?
A. 4 2 7 = + − y x x . B. 3 7 = − + y x . C. 5 3(1 ) = + − y x . D. 3 5 = − y x .
Câu 6:Kết quả của phép tính là:
A. x-1 B. 1-x C. D. (x-1)2
Câu 7: Với x > 0 thì 2 5x bằng:
A. 5 x B. 5 x − C. x x 5 D. - x x 5
Câu 8. Nghiệm tổng quát của phương trình 4 7 − = x y là
A. 4 7 = −
y x y . B. 4 7 = −
x
y x . C. 4 7 = +
y x y . D. 4 7 = +
x
y x .
Câu 9. Cho tứ giác ABCD nội tiếp có 0 BAD 80 ,ABC = = thì số đo của ; BCD ADC lần lượt là
A. 0 0 120 ; 90 − . B. 0 0 100 ; 90 + . C. 0 0 100 ; 180 −. D. 0 0 80 ; 180 −.
Câu 10: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 3 0 x y + = là:
A.
3
x R
y x
=
B.
3 x R y x
= −
C.
3
x R
x y
=
D.
3
x R
x y
= −
Câu 11: Giải hệ phương trình 3 5 1 2 3 1 x y x y
− = − + = −
ta được nghiệm là:
A.( 2; 1) x y = = B.( 1; 2) x y = = C.( 1; 1) x y = − = D.( 1; 2) x y = − = −
Câu 12: Phương trình 2 ( 1) 5 x a y + − = nhận cặp ( 1; 1) x y = = − là nghiệm khi
A. 3 a = − B. 8 a = C. 2 a = − D. 2 a =
2)1 ( − x
1 − x
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 2/10
Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ôn tập tốt!
Câu 13. Hàm số ( )
2 2 = − y m x nghịch biến khi 0 x nếu
A. 2 m . B. 2 m . C. 2. m D. 2 m . Câu 14. Một máy bay cất cánh từ mặt đất có đường bay lên tạo với mặt đất một góc 300. Hỏi sau khi bay được 8km thì khoảng cách của máy bay và mặt đất là bao nhiêu? A. 4km. B. 6km. C. 8km. D. 16km. Câu 15. Cho đường tròn ( , ) O R và các tiếp tuyến , AB AC ( , B C là các tiếp điểm). Cho
= 0 60 BAC . Độ dài AB bằng
A. 3 R . B. 2R . C. 2 3 R . D. 2 R . Câu 16. Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ? R
A. 5 = + − y x . . ( ) 8 3 1 = − + y x . C. ( 2 2) 5 = − + y x . D. 4 5 = −+ y x .
Câu 17. Cho tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn ( ) E . Biết = 0 140 QEN thì QPN bằng
A.1000. B. 1100. C. 1200. D. 1400.
Câu 18. Với giá trị nào của m thì phương trình
2 25 0 + + = x mx có nghiệm kép? A. 5 . B. 8 . C. 10 . D. 20 .
Câu 19. Đồ thị hàm số 2 y ax = đi qua điểm (2; 8) − A . Khi đó hệ số a bằng
A. 4. B. 4 −. C. 2. D. 2 −.
Câu 20. Biểu thức
4 2 25x y (với 0, 0 x y ) bằng
A. 2 5 . −x y B.
2 5 . x y C. 2 5 . −x y D. 2 5 . x y
Câu 21. Đồ thị hàm số 2 y x = + tạo với trục Ox một góc bằng
A.600. B. 450. C. 1200. D. 1350. Câu 22. Cho hai đường tròn (O1; 8cm) và (O2; 6cm), có O1O2 =10cm. Khi đó vị trí tương đối của hai đường tròn là A. cắt nhau. B. tiếp xúc ngoài. C. tiếp xúc trong. D. không giao nhau.
Câu 23. Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình
= +
= −
9 3
1 2
y x
y x ?
A. (2; 3) . B. (3; 2) . C. (1; 1) . D. (3; 0) .
Câu 24. Kết quả phép tính 1 1 2 3 2 3 − + −
bằng
A. 2. B. 4. C. 2 3 − . D. 3 .
Câu 25. Cho đường tròn (O;15cm) và dây CD=18cm. Khi đó tâm O của đường tròn cách dây CD là A. 10cm. B. 12cm. C. 15cm. D. 18cm. Câu 26: Căn bậc hai số học của 16 là: A. -4 B. 4 C. ± 4 D. 256
Câu 27: x xác định khi và chỉ khi:
A. x > 0 B. x < 0 C. x ≥ 0 D. x ≤ 0
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.