Quảng cáo
Các dạng toán và phương pháp giải Toán 8  Ngô Văn Thọ
QR

Các dạng toán và phương pháp giải Toán 8 Ngô Văn Thọ

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 202 trang phân dạng và hướng dẫn phương pháp giải Toán 8 toàn tập – Đại số và Hình học, tài liệu được biên soạn bởi thầy Ngô Văn Thọ. Trong mỗi chuyên đề (ứng với mỗi chương) đều được phân dạng chi tiết, nếu các bước giải toán, các vì dụ minh họa có giải chi tiết và phần bài tập áp dụng để học sinh tự luyện. Nội dung tài liệu : PHẦN A . ĐẠI SỐ 8 Chương I . Phép nhân và phép chia các đa thức 1. Nhân đơn thức với đa thức – nhân đa thức với đa thức 2. Hằng đẳng thức 3. Phân tích đa thức thành nhân tử + Vấn đề 1. Phương pháp đặt nhân tử chung + Vấn đề 2. Phương pháp nhóm nhiều hạng tử + Vấn đề 3. Phương pháp dùng hằng đẳng thức + Vấn đề 4. Một số phương pháp khác 4. Chia đa thức + Vấn đề 1. Chia đơn thức cho đơn thức + Vấn đề 2. Chia đa thức cho đơn thức + Vấn đề 3. Chia đa thức cho đa thức Chương II . Phân thức đại số 1. Phân thức đại số + Vấn đề 1. Tìm điều kiện để phân thức có nghĩa + Vấn đề 2. Dạng toán tìm giá trị của biến để phân thức nhận một giá trị nào đó + Vấn đề 3. Chứng minh một phân thức luôn có nghĩa 2. Tính chất cơ bản của phân thức đại số + Vấn đề 1. Phân thức bằng nhau + Vấn đề 2. Rút gọn phân thức 3. Các phép toán về phân thức + Vấn đề 1. Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức + Vấn đề 2. Thực hiện các phép toán trên phân thức Chương III . Phương trình bậc nhất một ẩn 1. Mở đầu về phương trình + Vấn đề 1. Chứng minh một số là nghiệm của một phương trình + Vấn đề 2. Số nghiệm của một phương trình + Vấn đề 3. Chứng minh hai phương trình tương đương 2. Phương trình bậc nhất một ẩn + Vấn đề 1. Phương trình đưa được về dạng phương trình bậc nhất + Vấn đề 2. Phương trình tích + Vấn đề 3. Phương trình chứa ẩn ở mẫu 3. Giải toán bằng cách lập phương trình + Vấn đề 1. Loại so sánh + Vấn đề 2. Loại tìm số gồm hai, ba chữ số + Vấn đề 3. Loại làm chung – làm riêng một việc + Vấn đề 4. Loại chuyển động đều + Vấn đề 5. Loại có nội dung hình học Chương IV . Bất phương trình bậc nhất một ẩn 1. Bất đẳng thức + Vấn đề 1. Chứng minh bđt dựa vào định nghĩa và tính chất cơ bản + Vấn đề 2. Phương pháp làm trội + Vấn đề 3. Chứng minh bất đẳng thức dựa vào bất đẳng thức cô–si 2. Bất phương trình bậc nhất một ẩn 3. Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối [ads] PHẦN B . HÌNH HỌC 8 Chương I . Tứ giác 1. Tứ giác + Vấn đề 1. Sử dụng tính chất về các góc của một tứ giác để tính góc + Vấn đề 2. Sử dụng bất đẳng thức tam giác để giải các bài toán liên hệ đến các cạnh của một tứ giác 2. Hình thang – hình thang vuông + Vấn đề 1. Tính chất các góc của một hình thang + Vấn đề 2. Chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông 3. Hình thang cân + Vấn đề 1. Sử dụng tính chất của hình thang cân để tính toán và chứng minh + Vấn đề 2. Chứng minh một tứ giác là hình thang cân 4. Đường trung bình của tam giác, của hình thang 5. Đối xứng trục 6. Hình bình hành + Vấn đề 1. Vận dụng tính chất của hình bình hành để chứng minh tính chất hình học + Vấn đề 2. Vận dụng dấu hiệu nhận biết để chứng minh một tứ giác là hình bình hành 7. Đối xứng tâm 8. Hình chữ nhật + Vấn đề 1. Vận dụng dấu hiệu nhận biết để chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật + Vấn đề 2. Vận dụng kiến thức hình chữ nhật để giải toán 9. Hình thoi + Vấn đề 1. Vận dụng dấu hiệu nhận biết để chứng minh một tứ giác là hình thoi + Vấn đề 2. Vận dụng kiến thức hình thoi để giải toán 10. Hình vuông + Vấn đề 1. Vận dụng dấu hiệu nhận biết để chứng minh một tứ giác là hình vuông + Vấn đề 2. Vận dụng kiến thức hình vuông để giải toán Chương II . Đa giác Chương III . Tam giác đồng dạng 1. Định lí Ta-lét trong tam giác – tính chất đường phân giác + Vấn đề 1. Tính độ dài đoạn thẳng, tỉ số, diện tích + Vấn đề 2. Chứng minh hai đường thẳng song song 2. Tam giác đồng dạng + Vấn đề 1. Sử dụng tam giác đồng dạng để tính toán + Vấn đề 2. Chứng minh hai tam giác đồng dạng

Xem trước nội dung

TOÁN HỌC LỚP 8

Tổng hợp và giảng dạy:ThS. Ngô Văn Thọ nguồn tham khảo: internet Trang 1 Facebook, Zalo: 0972120800

I. NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC – NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC TÓM TẮT LÝ THUYẾT Quy tắc: Muốn nhân 1 đơn thức với 1 đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.

A(B + C) = AB + AC Quy tắc: Muốn nhân một đa thức với 1 đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD VD1: 1). 8x.( 3x3 – 6x +4 ) = 8x.3x3 +8x.( –6x) +8x.4= 24 x4 – 48x2 + 32x.

2). 2x2.(x2 + 5x – 2

1 ) = 2x3.x2 + 2x3.5x – 2x3. 2

1 = 2x5 + 10x4 – x3.

3). ( 3x3y – 3 2 6 ). 5 1 2 1 xy xy x  = 18x4 y4 – 3x3y3 + 5

6 x2y4.

4). (4x3 – 5xy + 2x) (– 2

1 xy) = –2x4 y + 2

5 x2y2 – x2y

VD2: Tính 1). (x + 3)(x2 + 3x –5) = x3 +3x2 –5x +3x2 + 9x–15 = x3 + 6x2 +4x –15. 2). (xy–1) ( xy+5) = x2y2 + 5xy – xy –5 = x2y2 + 4xy – 5 3). (2x –5)(3x2 + 7x –1) = 2x(3x2 + 7x – 1) – 5( 3x2 + 7x – 1) = 6x3 +14x2 – 2x – 15x2 – 35x+5 = 6x3 – x2 – 37x + 5.

4). ( 2

1 xy –1)(x3 –2x –6) = 2

1 x4 y –x2y –3xy –x3 +2x + 6.

Áp dụng: (x – y) (x2 + xy + y2) = x (x2 + xy + y2) – y (x2 + xy + y2) = x3 + x2y + xy2 – x2y – xy2 – y3 = x3 – y3 Bài 1. Nhân đơn thức với đa thức: 1). 3x2(5x2 – 2x – 4) 2). xy2(x2y + x3y2 + 3x2y3) 3). xyz(x2y + 3yz2 + 4xy2z)

4). 2x2(4x2 − 5xy + 8y3) 5). 2xy2(5x2 + 3xy − 6y3) 6). – x2y(xy2 – 1

2 xy + 3

4 x2y2)

7). (3xy – x2 + y). 2

3 x2y 8). (4x3 – 5xy + 2x)( – 1

2 xy) 9). 2x2(x2 + 3x + 1

2 )

10). – 3

2 x4y2(6x4 − 10

9 x2y3 – y5) 11). 2

3 x3(x + x2 – 3

4 x5) 12). 2xy2(xy + 3x2y – 2

3 xy3)

13). 3x(2x3 –

3 1 x2 – 4x) 14). 3

5 x3y5(7x4 + 5x2y − 10

21 x4y3 –y4)

Bài 2. Nhân đa thức với đa thức: 1). (2x  5)(3x + 7) 2). (3x + 2)(4x  5) 3). (x  2)(x2 + 3x  1) 4).(x + 3)(2x2 + x  2) 5). (2x  y)(4x2  2xy + y2) 6). (x +3)(x2 –3x + 9) – (54 + x3) 7).(3x + 4x2  2)( x2 +1 + 2x) 8). (2x – y)(4x2 + 2xy + y2) 9). (2x + y)(4x2 – 2xy + y2) 10).(x – 2)(3x2 – 2x + 1) 11).(x + 2)(x2 + 3x + 2) 12.) (2x2 + 1)(x2 – x +3) 13).(xy – 1)(x2y – 3xy2) 14). (x + 3)(x2 – x + 2) 15). (x2 – x + 2)(2x – 3) 16).(x2 – 2xy – y2)(x – y) 17). (x2 – 3xy + y2)(x + y) 18). (x – 5)(x2 – 6x + 1)

CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

TOÁN HỌC LỚP 8

Tổng hợp và giảng dạy:ThS. Ngô Văn Thọ nguồn tham khảo: internet Trang 2 Facebook, Zalo: 0972120800

19). (2x2 – 1)(3x2 – x + 2) 20). (2 – 3x2)(x3 + 2x2 – 3) 21). (9x – 2)(x2 – 3x + 5) 22). (7x – 1)(2x2 – 5x + 3) 23). (5x + 3)(3x2 + 6x + 7) 24). (6x2 + 5y2)(2x2– y2)

25). (−1

2 x2+y3)(8x3 − 4

3 x2y –y2) 26). (2xy2−7x2y)( 1

2 x2 + 5xy − 4y3)

Bài 3. Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức:

1). A = 5x(4x2 – 2x + 1) – 2x(10x2 – 5x – 2) với x= 15 2). 2x (3x2 − 5x + 8) − 3x2(2x − 5 ) – 16x với x = − 15 3). B = 5x(x2 – 3) + x2(7 – 5x) – 7x2 với x = – 5 4). C = (x – 2)(x4 + 2x3 + 4x2 + 8x +16) với x = 3 5). D = 4x2 – 28x + 49 với x = 4 6). E = x3 – 15x2 + 75x với x = 25 7). F = (x + 1)(x – 1)( x2 + x + 1)( x2 – x + 1) với x = 3 8). G = x(x – y) + (x + y) với x = 6 và y =8 9). H = 5x(x – 4y) – 4y(y – 5x) với x= – 1/5; y= –1/2 10). I = x(x2 – y2) – x2(x + y) + y(x2 – x) với x = 1/2 và y = 100 11). J = (x + y)(x3 – x2y + xy2 – y3) với x = 2 và y = – 1/2

12). K = 4x2(5x – 3y) – 5x2(4x + y) với x = –2; y = –3 13). L = (x2y + y3)(x2 + y2) – y(x4+ y4) với x = 0,5; y = – 2 14). (2x2 + y) (x − 6xy ) − 2x (x – 3y2) (x + 1 ) + 6x2y (y − 2x) với x = − 2 và y = 3 BÀI TẬP TỔNG HỢP Bài 1. Thực hiện các phép tính sau:

a) x x x 2 2 ( –1)( 2 )  b) x x x (2 1)(3 2)(3– )   c) x x x 2 ( 3)( 3 –5)  

d) x x x 2 ( 1)( – 1)   e) x x x 3 (2 3 1).(5 2)    f) x x x 2 ( 2 3).( 4)    Bài 2. Thực hiện các phép tính sau:

a) x y x y yz 3 2 2 (2 –3 5 )   b) x y x y xy y 2 2 ( –2 )( 2 )   c) xy x y x y 2 2 ( –5 10 ) 5 

d) x y xy x y 2 2 2 .(3 – ) 3  e) x y x xy y 2 2 ( – )( )   f) xy x x 3 1 –1 .( – 2 – 6) 2      

Bài 3. Chứng minh các đẳng thức sau:

a) x y x x y x y xy y x y 4 3 2 2 3 4 5 5 ( )( )    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo