
1/ Nhóm Toán THCS Toán học là đam mê
Nhóm Toán THCS: https://www.facebook.com/groups/606419473051109/
Trường THCS Ngô Sĩ Liên Đề cương ôn tập học kỳ II – Toán 8
Năm học: 2017-2018 Dạng 1: Rút gọn biểu thức
Bài 1. Cho biểu thức 2 2 5 1 3 6 2 x A x x x x + = − + + + − − a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm x để A > 0
c) Tìm x để A nguyên dương.
Bài 2. Cho các biểu thức
2
2 2 2 1 x x A x + = − và 2 1 2 1 3 2 2 x x B x x x − + = + − + − a) Rút gọn biểu thức A, B;
b) Tính giá trị của A khi 2 3; x − =
c) Tính C = A – B;
d) Tìm x để . C
Bài 3. Cho biểu thức 2 2 1 3 11 3 3 9 x x x A x x x + − = + + + − − và 3 1 x B x − = + với 0 9. x
a) Rút gọn A;
b) Với P = A.B, tìm x để 9 . 2 P =
c) Tìm x để B < 1 d) Tìm số nguyên x để P = A.B là số nguyên.
Bài 4. Cho biểu thức
2
3 1 3 1 1 x x A x x − + = − − − và
2
2 2 1 x B x x + = + + với 0 9. x
a) Rút gọn A; b) Biết P = A: (1 - B). Tìm x để 1. P
Bài 5. Cho biểu thức 2 2 1 3 1 2 1 : 1 1 1 1 x x x x P x x x x − + + = − − + − − − a) Rút gọn P;
b) Tìm các giá trị của x để 3 . 1 P x = − c) Tìm các giá trị nguyên của x để A > 1
Bài 6. Cho biểu thức ( )
2 2 5 50 5 2 10 2 5 x x x x P x x x x + − − = + + + +
a) Tìm điều kiện xác định của P; b) Rút gọn biểu thức P.
c) Tìm các giá trị của x để 1 0; . 4 P P = =
d) Tìm các giá trị của x để P > 0; P < 0.
2/ Nhóm Toán THCS Toán học là đam mê
Nhóm Toán THCS: https://www.facebook.com/groups/606419473051109/
Bài 7. Cho biểu thức 2 2 5 2 : 3 2 5 3 2 3 1 x P x x x x = − + − + − − a) Rút gọn P.
b) Tính giá trị của P khi x thỏa mãn 2 1 3 x − =
c) Tìm x để P > 1 d) Tìm x nguyên để P nguyên.
Bài 8. Cho biểu thức
2
2 3 2 1 2 1 : 1 1 1 x x A x x x x x = + − + − + − − a) Rút gọn A.
b) Tính giá trị của A tại 1 . 2 x = −
c) Tìm x để A< 1 d) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên. Dạng 2: Phương trình và bất phương trình Bài 1. Giải các phương trình sau:
a) ( ) ( ) 5 6 4 3 2 x x − − = − d) 3 2 3 1 5 2 2 6 3 x x x + + − = +
b) ( ) 2 3 4 25 2 8 300 x x x x − − = + − e) 2 2 8 1 7 5 6 3 x x x x − + − − + = +
c) 5 2 8 1 4 2 5 6 3 5 x x x + − + − = − f) ( ) 2 3 13 4 2 7 21 x x x − + − + =
Bài 2. Giải các phương trình sau:
a) ( ) ( ) 2 3 5 3 0 x x x − + − = d) 2 5 6 0 x x − + =
b) ( ) ( )( ) 2 4 2 3 2 0 x x x − − − − = e) 3 2 2 2 6 3 x x x x + = +
c) ( ) ( ) 2 2 2 5 2 x x + = + f)
2 1 1 2 8 0. x x x x + + + − = Bài 3. Giải các phương trình sau:
a) ( )( ) 1 5 15 1 2 1 2 x x x x − = + − + − d)
2
3 2 1 3 2 1 1 1 x x x x x x − = − − + +
b) 2 1 5 2 2 2 4 x x x x x x − − − = + − − e) ( ) 2 7 5 1 1 8 4 8 2 2 8 16 x x x x x x x x − − + = + − − −
c) 2 2 2 5 5 25 5 2 10 2 50 x x x x x x x x + − + − = − + − f) 2 2 2 2 1 1 3 2 5 6 4 3 x x x x x x + = + + + + + + Bài 4. Giải các phương trình sau: a) 5 3 x − = c) 2 1 1 x x + = −
b) 5 3 16 x x − = − d) 2 1 5 2 3 x x + − − =
3/ Nhóm Toán THCS Toán học là đam mê
Nhóm Toán THCS: https://www.facebook.com/groups/606419473051109/
Bài 5. Giải các bất phương trình sau rồi biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a) ( ) 2 2 3 5 4 x x x − − + f) 2 4 3 0 x x − +
b) ( )( ) ( ) 2 3 3 2 3 x x x − + + + g) 3 2 2 3 6 0 x x x − + −
c) 4 5 7 3 5 x x − − h) 2 0 5 x +
d) 2 1 3 5 4 1 3 2 3 4 x x x + − + + − i) 2 0 3 x x + −
e) 5 3 2 1 2 3 5 5 4 2 x x x − + − + − k) 1 1 3 x x − − Dạng 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình Bài 1. Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 40km/h. Khi quay trở về A người đó tăng vận tốc thêm 5km/h nên thời gian về hết ít hơn thời gian đi 40 phút. Tính quãng đường AB? Bài 2. Lúc 6 giờ, một ô tô xuất phát từ A đến B với vận tốc trung bình 40km/h. Khi đến B, người lái xe làm nhiệm vụ giao nhận hàng trong 30 phút rồi cho xe quay trở về A với vận tốc trung bình 30km/h. Tính quãng đường AB, biết rằng ô tô về đến A lúc 10 giờ cùng ngày. Bài 3. Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 24km. Một giờ sau, một người đi xe máy từ A và đến B trước người đi xe …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.