Quảng cáo
350 bài tập trắc nghiệm phép nhân và phép chia các đa thức
QR

350 bài tập trắc nghiệm phép nhân và phép chia các đa thức

Nguồn: toanmath.com

THCS. (website chia sẻ tài liệu & đề thi môn Toán THCS) giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh tài liệu tuyển chọn 350 bài tập trắc nghiệm phép nhân và phép chia các đa thức có đáp án và lời giải chi tiết, tài liệu gồm 102 trang được biên soạn bởi tập thể quý thầy, cô giáo nhóm Toán VD – VDC THCS, tài liệu giúp các em học sinh lớp 8 rèn luyện khi học tập chương trình Đại số 8 chương 1. Trích dẫn một số bài toán trong tài liệu 350 bài tập trắc nghiệm phép nhân và phép chia các đa thức: + Tìm giá trị nguyên của n để giá trị của biểu thức 3n^3 + 10n^2 – 5 chia hết cho giá trị biểu thức 3n + 1. + Phân tích đa thức x^4 + 2x^2 – 3 thành nhân tử ta được đa thức có dạng (ax + b)(x + 1)(x^2 – c). Tính tổng a + b + c. + Cho phương trình: (7x + 4)^2 – (7x + 4)(7x – 4) = 0. Phương trình có nghiệm dạng a/b (tối giản). Giá trị biểu thức: 7a/b bằng?

Xem trước nội dung

Nhóm giáo viên toán VD – VDC - THCS

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I

ĐẠI SỐ 8

Nhóm giáo viên toán VD – VDC - THCS

ĐỀ BÀI

Câu 1. Kết quả của phép tính   3 1 2 3 12 6 x xy x xy         

là:

A. 4 2 2 2 1 1 2 3 2 x y x y xy    B. 4 2 2 2 1 1 2 3 2 x y x y xy   

C. 4 2 2 2 3 1 1 2 3 2 x y x y x y    D. 4 2 2 2 1 1 2 3 2 x y x y x y   

Hướng dẫn

Chọn D.

Ta có:   3 4 2 2 2 1 1 1 2 3 12 2 6 3 2 x xy x xy x y x y x y            

Câu 2. Kết quả của phép tính

2 1 0,5 2 x       

là :

A. 2 1 1 0,25 2 2 x x   B. 2 1 0,25 4 x 

C. 2 1 0,5 2,5 4 x x   D. 2 1 0,5 0,25 4 x x  

Hướng dẫn

Chọn D.

Áp dụng HĐT thứ 2 ta có :

2

2 1 1 0,5 0,5 0,25 2 4 x x x          

Câu 3. Tính và thu gọn     2 2 2 2 2 2 2 3 3 2 3 2 3 2 x x y x y x y     được kết quả là:

A. 2 2 4 6 4 x y y  B. 2 2 4 6 4 x y y   C.

2 2 4 6 4 x y y   D. 4 4 18 4 x y 

Hướng dẫn

Chọn C.

Ta có:       2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 3 3 2 3 2 3 2 3 2 3 3 2 x x y x y x y x y x x y        

Nhóm giáo viên toán VD – VDC - THCS

   2 2 2 3 2 2 x y y   

2 2 4 6 4 x y y  

Câu 4. Biểu thức rút gọn của    2 2 2 4 2 x y x xy y    là:

A. 3 3 2x y  B. 3 3 8 x y  C. 3 3 8x y  D. 3 3 8x y 

Hướng dẫn

Chọn D.

Áp dụng HĐT thứ 6 ta có:     

3 3 2 2 3 3 2 4 2 2 8 x y x xy y x x y y       

Câu 5. Chọn kết quả đúng    2 3 2 3 x y x y   bằng :

A. 2 2 4 9 x y  B. 2 2 2 3 x y  C. 2 2 4 9 x y  D. 4 9 x y 

Hướng dẫn

Chọn A.

Áp dụng HĐT thứ 3 ta có:        2 2 2 2 2 3 2 3 2 3 4 9 x y x y x y x y      

Câu 6. Tính

2 1 5 x       

ta được :

A. 2 1 4 1 2 x x   B. 2 1 8 1 2 x x  

C. 2 1 25 2 5 x x   D. 2 1 4 1 2 x x  

Hướng dẫn

Chọn C.

Áp dụng HĐT thứ nhất ta có:

2

2 2 2 1 1 1 1 2 2. 5 . 5 5 5 5 2 x x x x x                   

Câu 7. Tính        2 2 1 2 1 2 2 1 2 1 2 y y y y       bằng:

A.

2 4y B. 2 4x C. 4 D. 4 

Hướng dẫn

Chọn C.

Áp dụng HĐT thứ nhất ta có:

         

2 2 2 2 1 2 1 2 2 1 2 1 2 1 2 4 2 2 1 y y y y y y                

Câu 8. Tính       2 2 2 2 7 2 7 2 2 49 4 x y x y x y      là :

Nhóm giáo viên toán VD – VDC - THCS

A. 2 16y B. 2 4 y C. 2 256x D. 2 2 256 16 x y 

Hướng dẫn

Chọn A.

Áp dụng HĐT thứ hai ta có:

             2 2 2 2 2 2 7 2 7 2 2 49 4 7 2 7 2 2 7 2 7 2 x y x y x y x y x y x y x y            

  

2 7 2 7 2 x y x y       

 

2

2 4

16

y

y

Câu 9. Đa thức 2 2 3 3 8 12 6 x x y xy y     được thu gọn là :

A.  

3 2x y  B.  

3 2x y   C.  

3 2x y   D.  

3 2x y 

Hướng dẫn

Chọn C.

Áp dụng HĐT thứ tư ta có:

        3 2 3 3 2 2 2 3 3 8 12 6 2 3. 2 .y 3. 2 .y y 2 x x y xy y x x x x y            

Câu 10. Chọn kết quả sai của 2 3 3 3 1 x x x    

A.  

3 1 x  B.  

3 1 x  C.  

3 1 x  D. Cả ,a b đúng

Hướng dẫn

Chọn C.

Áp dụng HĐT thứ tư ta có:  

3 2 3 3 3 1 1 x x x x     

Câu 11. Kết quả của phép nhân đa thức 2 1 x x   với đa thức 2 2 2 x x   là ?

A. 4 3 2 3 5 4 2 x x x x     B. 3 2 5 5 2 x x x   

C. 4 3 2 4 5 2 x x x x     D. 3 2 3 5 4 2 x x x   

Hướng dẫn

Chọn A .

Ta có:

   2 2 4 3 2 3 2 2

4 3 2 1 2 2 2 2 2 2 2 2

3 5 4 2

x x x x x x x x x x x x

x x x x

            

    

Câu 12. Giá trị của biểu thức ( 2)( 3) P x x    khi 1, 2, 3 x x x    là ?

A. 12;15;35 B. 12;20;30 C.15;18;24 D. 15;20;25

Hướng dẫn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo