
CHƯƠNG I
PHÉP NHÂN VÀ CHIA
CÁC ĐA THỨC
§1. NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
§2. NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT
1. Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa
thức rồi cộng các tích với nhau.
Nếu kí hiệu các đơn thức bởi các chữ A, B, C, D, … thì có thể viết gọn quy tắc trên như
sau:
( ) . . . + = + A B C A B AC
2. Phép nhân đơn thức với đa thức tương tự như phép nhân của một số với một tổng và
chú ý đến dấu của từng đơn thức tham gia phép toán để đặt dấu “+” hoặc “ – ” cho thích
hợp:
( ) . . . . + − = + − A B C D A B AC A D
Ví dụ: ( ) 2 2 4 3 2 3 . 4 1 12 3 3 − + = − + x x x x x x
3. Muốn nhân một đa thức với một đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng
hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau:
( )( ) + + = + + + A B C D AC AD BC BD
4. Phép nhân hai đa thức là tổng các kết quả nhân từng đơn thức của đa thức này với đa
thức kia.
( )( ) ( ) ( ) . + + − = + − + + −
= + − + + −
A B C D E A C D E B C D E
AC AD AE BC BD BE
Ví dụ:
( )( ) ( ) ( ) 3 3 3
4 2 3
4 3 2
2 1 2 1 2 2 1 1 2 1
2 4 2 2 1
2 4 4 1
+ − − = − − + − −
= − − + − −
= + − − −
x x x x x x x x
x x x x x
x x x x
B. CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1. LÀM TÍNH NHÂN
Phương pháp giải
Áp dụng các quy tắc nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức
( ) ( )( )
. . .
.
+ = +
+ + = + + +
A B C A B AC
A B C D AC AD BC BD
Chú ý các phép tính về lũy thừa
( )
( ) 0
. ;
;
1 0 .
+ =
=
= ≠
n m n m
m n nm a a a
a a
a a
Ví dụ 1. (Bài 1, trang 5 SGK)
Làm tính nhân :
a) 2 3 1 5 ; 2 − − x x x b) ( ) 2 2 2 3 ; 3 − + xy x y x y c) ( ) 3 1 4 5 2 . . 2 − + − x xy x xy
Giải
Áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức, ta có:
a) 2 3 2 3 2 2 5 3 2 1 1 1 5 .5 . . 5 ; 2 2 2 − − = − − = − − x x x x x x x x x x x
b) ( ) 2 2 2 2 2 2 3 2 4 2 2 2 2 2 2 2 2 3 3 . . . 2 ; 3 3 3 3 3 3 − + = − + = − + xy x y x y xy x y x x y y x y x y x y x y
c) ( ) 3 4 2 2 2 1 5 4 5 2 . 2 . 2 2 − + − = − + − x xy x xy x y x y x y
Ví dụ 2. (Bài 7, trang 8 SGK)
Làm tính nhân :
a) ( )( ) 2 2 1 1 ; − + − x x x b) ( )( ) 3 2 2 1 5 . − + − − x x x x
Từ câu b) hãy suy ra kết quả của phép nhân ( )( ) 3 2 2 1 5 x x x x − + + − .
Giải:
a)Thực hiện phép nhân đa thức với đa thức ta có:
( )( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 1 2 1 1. 1 x x x x x x x x − + − = − − − + −
3 2 2 3 2 2 2 1 3 3 1 x x x x x x x x = − − + + −= − + −
b) ( )( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 3 2 3 2 2 1 5 5 2 5 5 1. 5 x x x x x x x x x x x − + − − = − − − + − − −
3 4 2 3 2 5 10 2 5 5 x x x x x x x = − − + + − −+
4 3 2 7 11 6 5 x x x x = − + − + −.
Vì ( ) 5 5 x x − = − − nên :
( )( ) ( )( ) 3 2 3 2 2 1 5 2 1 5 x x x x x x x x − + − − = − − + − −
( ) 4 3 2 7 11 6 5 x x x x = −− + − + −
4 3 2 7 11 6 5 x x x x = − + − + .
Ví dụ 3. ( Bài 8, trang 8 SGK)
Làm tính nhân :
a) 2 2 1 2 ( 2 ) 2 x y xy y x y − + −
; b) ( ) 2 2 ( ) x xy y x y − + + .
Giải:
a) 2 2 3 2 2 3 2 2 2 1 1 2 ( 2 ) 2 2 4 2 2 x y xy y x y x y x y x y xy xy y − + − = − − + + −
.
b)( ) 2 2 3 2 2 2 2 3 3 3 ( ) x xy y x y x x y x y xy y x y x y − + + = + − − + + = + .
Ví dụ 4. ( Bài 10, trang 8 SGK)
Thực hiện phép tính:
a) ( ) 2 1 2 3 5 2 x x x − + −
; b)( ) 2 2 2 ( ) x xy y x y − + − .
Giải:
a)Ta có ( ) 2 3 2 2 1 1 3 2 3 5 5 10 15 2 2 2 x x x x x x x x − + − = − − + + −
3 2 1 23 6 15 2 2 x x x = − + − .
b) ( ) 2 2 3 2 2 2 2 3 2 ( ) 2 2 x xy y x y x x y x y xy y x y − + − = − − + + −
3 2 2 3 3 3 x x y xy y = − + − .
Ví dụ 5. (Bài 15, trang 9 SGK)
Làm tính nhân :
a) 1 1 2 2 x y x y + +
; b) 1 1 2 2 x y x y − −
.
Giải:
a) 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 2 2 4 2 2 4 x y x y x xy yx y x xy y + + = + + + = + +
.
b) 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 4 4 x y x y x xy yx y x xy y − − = − − + = − +
.
DẠNG 2. TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
Phương pháp giải
* Dựa vào quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.