Quảng cáo
Lý thuyết, các dạng toán và bài tập phép nhân và phép chia đa thức
QR

Lý thuyết, các dạng toán và bài tập phép nhân và phép chia đa thức

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 59 trang, tóm tắt lý thuyết, các dạng toán và bài tập phép nhân và phép chia đa thức, giúp học sinh lớp 8 tham khảo khi học chương trình Toán 8 (tập 1) phần Đại số chương 1. Bài 1. Nhân đơn thức với đa thức. Bài 2. Nhân đa thức với đa thức. + Dạng 1. Làm tính nhân. + Dạng 2. Tính giá trị của biểu thức. + Dạng 3. Rút gọn biểu thức. + Dạng 4. Tìm x thỏa mãn đẳng thức cho trước. + Dạng 5. Chứng minh giá trị biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến. + Dạng 6. Giải toán bằng cách đặt ẩn x. + Dạng 7. Chứng minh đẳng thức. + Dạng 8. Áp dụng vào số học. + Dạng 9. Đa thức đồng nhất bằng nhau. Bài 3 – Bài 4 – Bài 5. Những hằng đẳng thức đáng nhớ. + Dạng 1. Áp dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ để tính. + Dạng 2. Chứng minh đẳng thức. + Dạng 3. Tính nhanh. + Dạng 4. Rút gọn biểu thức và tính giá trị của biểu thức. + Dạng 5. Điền vào ô trống các hạng từ thích hợp. + Dạng 6. Biểu diễn đa thức dưới dạng bình phương, lập phương của một tổng (một hiệu). + Dạng 7. Một số hằng đẳng thức tổng quát. Bài 6 – Bài 7 – Bài 8 – Bài 9. Phân tích đa thức thành nhân tử. + Dạng 1. Phân tích đa thức thành nhân tử. + Dạng 2. Tính nhanh. + Dạng 3. Tính giá trị của biểu thức. + Dạng 4. Tìm x thỏa mãn đẳng thức cho trước. + Dạng 5. Áp dụng vào số học. + Dạng 6. Tìm các cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn đẳng thức cho trước. + Dạng 7. Phương pháp đặt ẩn phụ. + Dạng 8. Phương pháp hệ số bất định. + Dạng 9. Chứng minh đẳng thức. + Dạng 10. Chứng minh bất đẳng thức. Bài 10. Chia đơn thức cho đơn thức. Bài 11. Chia đa thức cho đơn thức. + Dạng 1. Làm tính chia. + Dạng 2. Tính giá trị biểu thức. + Dạng 3. Không làm tính chia, xét xem đa thức a có chia hết cho đơn thức b không? Bài 12. Chia đa thức một biến đã sắp xếp. + Dạng 1. Thực hiện phép chia đa thức. + Dạng 2. Tính nhanh. + Dạng 3. Áp dụng định lí Bézout để phân tích đa thức ra thừa số. + Dạng 4. Tìm số nguyên n để biểu thức a(n) chia hết cho biểu thức b(n). + Dạng 5. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp xét giá trị riêng. + Dạng 6. Tìm các hệ số để đa thức f(x) chia hết cho g(x). + Dạng 7. Tìm dư trong phép chia đa thức. Ôn tập chương I. A. Bài tập ôn trong SGK. B. Bài tập bổ sung.

Xem trước nội dung

CHƯƠNG I

PHÉP NHÂN VÀ CHIA

CÁC ĐA THỨC

§1. NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

§2. NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT

1. Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa

thức rồi cộng các tích với nhau.

Nếu kí hiệu các đơn thức bởi các chữ A, B, C, D, … thì có thể viết gọn quy tắc trên như

sau:

( ) . . . + = + A B C A B AC

2. Phép nhân đơn thức với đa thức tương tự như phép nhân của một số với một tổng và

chú ý đến dấu của từng đơn thức tham gia phép toán để đặt dấu “+” hoặc “ – ” cho thích

hợp:

( ) . . . . + − = + − A B C D A B AC A D

Ví dụ: ( ) 2 2 4 3 2 3 . 4 1 12 3 3 − + = − + x x x x x x

3. Muốn nhân một đa thức với một đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng

hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau:

( )( ) + + = + + + A B C D AC AD BC BD

4. Phép nhân hai đa thức là tổng các kết quả nhân từng đơn thức của đa thức này với đa

thức kia.

( )( ) ( ) ( ) . + + − = + − + + −

= + − + + −

A B C D E A C D E B C D E

AC AD AE BC BD BE

Ví dụ:

( )( ) ( ) ( ) 3 3 3

4 2 3

4 3 2

2 1 2 1 2 2 1 1 2 1

2 4 2 2 1

2 4 4 1

+ − − = − − + − −

= − − + − −

= + − − −

x x x x x x x x

x x x x x

x x x x

B. CÁC DẠNG TOÁN

Dạng 1. LÀM TÍNH NHÂN

Phương pháp giải

Áp dụng các quy tắc nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức

( ) ( )( )

. . .

.

+ = +

+ + = + + +

A B C A B AC

A B C D AC AD BC BD

Chú ý các phép tính về lũy thừa

( )

( ) 0

. ;

;

1 0 .

+ =

=

= ≠

n m n m

m n nm a a a

a a

a a

Ví dụ 1. (Bài 1, trang 5 SGK)

Làm tính nhân :

a) 2 3 1 5 ; 2   − −     x x x b) ( ) 2 2 2 3 ; 3 − + xy x y x y c) ( ) 3 1 4 5 2 . . 2   − + −     x xy x xy

Giải

Áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức, ta có:

a) 2 3 2 3 2 2 5 3 2 1 1 1 5 .5 . . 5 ; 2 2 2   − − = − − = − −     x x x x x x x x x x x

b) ( ) 2 2 2 2 2 2 3 2 4 2 2 2 2 2 2 2 2 3 3 . . . 2 ; 3 3 3 3 3 3 − + = − + = − + xy x y x y xy x y x x y y x y x y x y x y

c) ( ) 3 4 2 2 2 1 5 4 5 2 . 2 . 2 2   − + − = − + −     x xy x xy x y x y x y

Ví dụ 2. (Bài 7, trang 8 SGK)

Làm tính nhân :

a) ( )( ) 2 2 1 1 ; − + − x x x b) ( )( ) 3 2 2 1 5 . − + − − x x x x

Từ câu b) hãy suy ra kết quả của phép nhân ( )( ) 3 2 2 1 5 x x x x − + + − .

Giải:

a)Thực hiện phép nhân đa thức với đa thức ta có:

( )( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 1 1 2 1 1. 1 x x x x x x x x − + − = − − − + −

3 2 2 3 2 2 2 1 3 3 1 x x x x x x x x = − − + + −= − + −

b) ( )( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 3 2 3 2 2 1 5 5 2 5 5 1. 5 x x x x x x x x x x x − + − − = − − − + − − −

3 4 2 3 2 5 10 2 5 5 x x x x x x x = − − + + − −+

4 3 2 7 11 6 5 x x x x = − + − + −.

Vì ( ) 5 5 x x − = − − nên :

( )( ) ( )( ) 3 2 3 2 2 1 5 2 1 5 x x x x x x x x − + − − = − − + − −

( ) 4 3 2 7 11 6 5 x x x x = −− + − + −

4 3 2 7 11 6 5 x x x x = − + − + .

Ví dụ 3. ( Bài 8, trang 8 SGK)

Làm tính nhân :

a) 2 2 1 2 ( 2 ) 2 x y xy y x y   − + −    

; b) ( ) 2 2 ( ) x xy y x y − + + .

Giải:

a) 2 2 3 2 2 3 2 2 2 1 1 2 ( 2 ) 2 2 4 2 2 x y xy y x y x y x y x y xy xy y   − + − = − − + + −    

.

b)( ) 2 2 3 2 2 2 2 3 3 3 ( ) x xy y x y x x y x y xy y x y x y − + + = + − − + + = + .

Ví dụ 4. ( Bài 10, trang 8 SGK)

Thực hiện phép tính:

a) ( ) 2 1 2 3 5 2 x x x   − + −    

; b)( ) 2 2 2 ( ) x xy y x y − + − .

Giải:

a)Ta có ( ) 2 3 2 2 1 1 3 2 3 5 5 10 15 2 2 2 x x x x x x x x   − + − = − − + + −    

3 2 1 23 6 15 2 2 x x x = − + − .

b) ( ) 2 2 3 2 2 2 2 3 2 ( ) 2 2 x xy y x y x x y x y xy y x y − + − = − − + + −

3 2 2 3 3 3 x x y xy y = − + − .

Ví dụ 5. (Bài 15, trang 9 SGK)

Làm tính nhân :

a) 1 1 2 2 x y x y    + +      

; b) 1 1 2 2 x y x y    − −      

.

Giải:

a) 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 2 2 4 2 2 4 x y x y x xy yx y x xy y    + + = + + + = + +      

.

b) 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 4 4 x y x y x xy yx y x xy y    − − = − − + = − +      

.

DẠNG 2. TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC

Phương pháp giải

* Dựa vào quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo