Quảng cáo
Lý thuyết, các dạng toán và bài tập phân thức đại số
QR

Lý thuyết, các dạng toán và bài tập phân thức đại số

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 42 trang, tóm tắt lý thuyết, các dạng toán và bài tập phân thức đại số, giúp học sinh lớp 8 tham khảo khi học chương trình Toán 8 (tập 1) phần Đại số chương 2. Bài 1. Phân thức đại số. + Dạng 1. Chứng minh hai phân thức bằng nhau. + Dạng 2. Tìm giá trị nhỏ nhất (GTNN), giá trị lớn nhất (GTLN) của phân thức. Bài 2. Tính chất cơ bản của phân thức đại số. Bài 3. Rút gọn phân thức. + Dạng 1. Điền đa thức vào chỗ trống để có đẳng thức. + Dạng 2. Rút gọn phân thức. + Dạng 3. Chứng minh đẳng thức. + Dạng 4. Tính giá trị của biểu thức. + Dạng 5. Tìm x thỏa mãn đẳng thức cho trước. + Dạng 6. Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến. + Dạng 7. Rút gọn biểu thức có điều kiện cho trước. Bài 4. Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức. + Dạng 1. Tìm mẫu thức chung của nhiều phân thức. + Dạng 2. Quy đồng mẫu thức. Bài 5. Phép cộng các phân thức đại số. Bài 6. Phép trừ các phân thức đại số. + Dạng 3. Rút gọn và tính giá trị của biểu thức. + Dạng 4. Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến. + Dạng 5. Tìm x thỏa mãn đẳng thức cho trước. + Dạng 6. Áp dụng phân thức đại số vào bài toán chuyển động. + Dạng 7. Thực hiện phép tính để rút gọn phân thức. Bài 7. Phép nhân các phân thức đại số. Bài 8. Phép chia các phân thức đại số. Bài 9. Biến đổi các biểu thức hữu tỉ giá trị của phân thức. + Dạng 1. Rút gọn biểu thức. + Dạng 2. Điều kiện của x để giá trị phân thức xác định. + Dạng 3. Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến. Ôn tập chương III. A. Bài tập ôn trong SGK. B. Bài tập bổ sung.

Xem trước nội dung

Chương II

PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

BÀI 1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT

1.Định nghĩa.

Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng Α Β , trong đó

A, B là những đa thức và B khác 0. A được gọi là tử thức (hay tử); B được gọi là mẫu thức (hay mẫu).

• Mỗi đa thức cũng được coi như một phân thức với mẫu thức bằng 1. 2. Hai phân thức bằng nhau.

A C B D = nếu AD = BC.

B. CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1. CHỨNG MINH HAI PHÂN THỨC BẰNG NHAU Phương pháp giải

Để chứng minh A C B D = ta chứng minh AD = BC.

Ví dụ 1. (Bài 1, trang 36 SGK) Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau , chứng tỏ rằng:

5 20 ) 7 28 y xy a x = ; 3 ( 5) 3 ) 2( 5) 2 x x x b x + = + ;

2 2 ( 2)( 1) ) 1 1 x x x c x x + + + = − − ;

2 2 2 3 2 ) 1 1 x x x x d x x − − − + = + − ;

3

2 8 ) 2 2 4 x e x x x + = + − + ;

Giải

a) Ta có  5 .28 7.20 y x xy nên 5 20 7 28 y xy x = ;

b) Vì        2.3 5 3 .2 5 x x x x nên 3 ( 5) 3 2( 5) 2 x x x x + = + ;

c) Ta có              2 2 1 2 1 1 x x x x x nên 2 2 ( 2)( 1) 1 1 x x x x x + + + = − − ;

d) Ta có:         2 3 2 2 1 2 2 x x x x x x ;

         2 3 2 1 3 2 2 2 x x x x x x .

Do đó             2 2 1 3 2 2 1 x x x x x x suy ra:

2 2 2 3 2 1 1 x x x x x x − − − + = + −

e) Vì        3 2 8 2 2 4 x x x x nên

3

2 8 2 2 4 x x x x + = + − + ;

Ví dụ 2. (Bài 2, trang 36 SGK) Ba phân thức sau có bằng nhau không:

2

2 2 3 x x x x − − + ; 3 x x − ;

2

2 4 3 x x x x − + − .

Giải

Ta có:

2 2 2 3 1 2 2 ( 1)( 1) 2( 1) x x x x x x x − − = −− − = − + − +

( 1)( 3) x x = + − .

2 ( 1); x x x x + = +

2 2 4 3 1 4 4 ( 1)( 1) 4( 1) x x x x x x x − + = −− + = − + − − ( 1)( 3); x x = − −

2 ( 1) x x x x − = − .

Ba phân thức trở thành:

( 1)( 3) ( 1) x x x x + − + ; 3 x x − ; ( 1)( 3) ( 1) x x x x − − − .

Vì ( 1)( 3) x ( 3)( 1) x x x x x + − = − + nên ( 1)( 3) 3 ( 1) x x x x x x + − − = +

Và            3 1 1 3 x x x x x x nên 3 x x − = ( 1)( 3) ( 1) x x x x − − − ;

Vậy ba phân thức đã cho bằng nhau. Ví dụ 3. (Bài 3, trang 36 SGK)

Cho ba đa thức: 2 4 x x − ,

2 4, x + 2 4 x x + . Hãy chọn một đa thức rồi điền vào

chỗ trống trong đẳng thức dưới đây:

2 ... 16 4 x x x = − − Giải

Ta có

2 16 ( 4)( 4) x x x − = − + . Gọi chỗ trống là đa thức A, ta có:

         4 4 4 . A x x x x

Vậy       2 4 4 A x x x x .

Dạng 2. TÌM GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT (GTNN), GIÁ TRỊ LỚN NHẤT (GTLN) CỦA PHÂN THỨC Phương pháp giải

• T = a + [f(x)]2 ≥?: Giá trị nhỏ nhất của T bằng a khi f(x) = 0. • T = b – [f(x)]2 ≤?: Giá trị lớn nhất của T bằng b khi f(x) = 0.

Nếu a > 0, T > 0 thì a T nhỏ nhất (hoặc lớn nhất) khi T lớn nhất (hoặc nhỏ nhất).

Ví dụ 4. a) Tìm giá trị nhỏ nhất của phân thức: 2 1

14 3 x − +

b) Tìm giá trị lớn nhất của phân thức:

2 4 4 15 x x − +

2 4 4 15 x x − + Giải

a) Vì mẫu thức là 14 > 0 nên phân thức 2 1

14 3 x − + có GTNN khi 3 2 1 x + − có GTNN.

Vì nên 2 1 0 x − ≥ nên 3 2 1 3 x + − ≥ , suy ra 3 2 1 3 x + − ≥ có GTNN bằng 3 khi 2x – 1

= 0, tức là 1 2 x = . Khi đó GTNN của phân thức bằng 3 14 .

b) Mẫu thức dương nên phân thức có GTLN khi 2 4 4 x x − + có GTLN. Ta có 2 4 4 x x − + = 2 1 (2 1) x − − . Vì 2 (2 1) 0 x − − ≤ nên 2 1 (2 1) 1 x − − ≤.

GTLN của phân thức bằng 1 15 khi 1 2 x = .

Ví dụ 5. Tìm GTLN của các phân thức:

a) 2 5 2 2 x x + + b) 3 2 2 5 x + −

Giải

a) Ta có tử thức là 5 > 0 và mẫu thức là:

( ) 2 2 2 2 2 ( 2 1) 1 1 1 0 x x x x x + + = + + + = + + >

nên phân thức có GTLN khi ( ) 2 1 1 x + + có GTNN.

Vì ( ) 2 1 0 x + > nên ( ) 2 1 1 1 x + + > có GTNN bằng 1 khi x = – 1 . Vậy GTLN của

2 5 2 2 x x + + bằng 5 khi x = - 1.

b) GTLN của phân thức 3 2 2 5 x + − bằng 3 2 khi 5 2 x = .

C. LUYỆN TẬP

1. (Dạng 1) Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau để chứng minh các đẳng thức sau:

3 4 4

3 5 ) 7 35 xy x y a x y = ;

2

2 ( 3) ) ( 3) 3 x x x b x x x + = + + ;

2

2 2 4 4 ) 2 4 x x x c x x − − + = + − ;

3 2 9 3 ) 15 5 5 x x x x d x − − − = −

2. (Dạng 1) Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, hãy tìm đa …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo