
Trang 1/8
TRƯỜNG TRUNG HỌC VINSCHOOL
********** HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn Toán – Khối 8 - Hệ Chuẩn Vinschool I. LÝ THUYẾT
Chủ đề - Bài Nội dung
Phép nhân và phép chia các đa thức
- Nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức; - Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ; - Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử; - Chia đa thức cho đơn thức. Chia đa thức một biến đã sắp xếp. Phân thức đại số - Rút gọn phân thức; - Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức; - Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia phân thức; Tứ giác - Định lý tổng các góc trong một tứ giác; - Đường trung bình của tam giác, hình thang; - Định lý đường trung tuyến trong tam giác vuông; - Định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhân biết. hình thang, hình
thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi và hình vuông. Đa giác. Diện tích đa giác
- Đa giác, đa giác đều; - Diện tích: hình chữ nhật, hình tam giác. II. BÀI TẬP Phần 1. Trắc nghiệm Câu 1. Kết quả của phép tính ( )( ) 5 1 xy xy + − là
A.
2 2 4 – 5 x y xy + . B.
2 – 4 – 5 xy xy . C.
2 –1 x xy − . D.
2 2 5 x xy + + .
Câu 2. Giá trị của biểu thức 5?2 −[4?2 −3?(?−2)] tại 1 2 x = là
A. -3. B. 3. C. -2. D. 4.
Câu 3. Kết quả phân tích đa thức
3 4 x x − thành nhân tử là
A. ( ) 2 4 x x + . B. ( )( ) – 2 2 x x x + . C. ( ) 2 x x + . D. ( ) 2 x x − .
Câu 4. Đơn thức
3 2 3 2 8x y z t − chia hết cho đơn thức nào?
A.
3 3 3 3 2x y z t . B.
4 2 4x y zt . C.
3 2 9x yz t . D.
3 2 2 3 2x y z t .
Câu 5. Kết quả của phép chia (2x3 – 5x2 + 6x – 15) : (2x – 5) là
A. 3 x + . B. 3 x −. C.
2 3 x −. D.
2 3 x + .
Câu 6. Tập hợp tất cả giá trị của n để
2 2 – 7 n n + chia hết cho 2 n − là
A. 1;3;5 n . B. 1;1;3 n− . C. 1;1;3;5 n− . D. 1;3;5 n− .
Trang 2/8
Câu 7. Kết quả rút gọn phân thức ( ) ( )
5
2 2 14 2 3
21 2 3
xy x y
x y x y
−
−
là
A. ( )
4 2 3 2 3 y x x y − . B. 2?4. C. 3?(2?−3?). D. ( )
4 3 2 3 2 x x y y
− .
Câu 8. Mẫu thức chung của hai phân thức 2 25 14x y và 5 14 21xy là
A.
2x y . B.
2 5 x y . C. 42xy. D.
2 5 42x y .
Câu 9. Giá trị của a để đa thức 2 12 x x a + + chia hết cho đa thức 2 x + là A. 8. B. 20. C. –20. D. –8.
Câu 10. Kết quả rút gọn của biểu thức ( ) ( ) 2 2 2 2 x y x y + − − là
A.
2 2 . y B. 4 . xy C.
2 4 . x D. 8 . xy
Câu 11. Kết quả phân tích đa thức
2 2 8 x x − − + thành nhân tử là A. ( 2)( 4). x x + + B. ( 2)( 4). x x −+ + C. (4 )( 2). x x − + D. ( 2)( 4). x x − −
Câu 12. Đa thức M trong đẳng thức
2 2 1 2 2 x M x x − = + + là
A.
2 2 2. x − B.
2 2 4. x − C.
2 2 2. x + D.
2 2 4. x + Câu 13. Cặp phân thức nào sau đây không bằng nhau?
A. 20
28
xy
x và 5 . 7
y B. 1 2 − và 15 . 30
x
x − C. 7
28x và 5 . 20
y xy D. 1 15x − và 2 . 30x − −
Câu 14. Kết quả rút gọn phân thức
2
2 5 5 x xy y xy − − là
A.
2
2 . 5 5 x y + B. 1. 5 − C. . 5
x y − D. 2 . 5
x y −
Câu 15. Khai triển hằng đẳng thức ( )
3 a b + ta được
A.
3 2 2 3 3 3 . a ab a b b + − + B.
3 2 2 3 3 3 . a a b ab b + + +
C.
3 2 2 3. a a b ab b + + + D.
3 2 2 3 2 2 . a a b ab b + + +
Câu 16. Khai triển hằng đẳng thức
3 3 a b − ta được
A. ( )( ) 2 2 . a b a ab b − − + B. ( )( ) 2 2 . a b a ab b − + −
C. ( )( ) 2 2 . a b a ab b − + + D. ( )( ) 2 2 . a b a ab b + − +
Câu 17. Giá trị của biểu thức ( ) 2 x y x y − + tại 4; 2 x y = − = là
A. 6. − B. 2. − C. 2. D. 6.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.