Quảng cáo
Hướng dẫn ôn tập học kỳ 1 Toán 8 năm 2021 - 2022 trường THCS Giảng Võ - Hà Nội
QR

Hướng dẫn ôn tập học kỳ 1 Toán 8 năm 2021 - 2022 trường THCS Giảng Võ - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề cương hướng dẫn ôn tập kiểm tra học kỳ 1 môn Toán 8 năm học 2021 – 2022 trường THCS Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; nhằm giúp các em rèn luyện để chuẩn bị cho kì thi khảo sát chất lượng cuối học kì 1 Toán 8 năm học 2021 – 2022. Trích dẫn tài liệu hướng dẫn ôn tập học kỳ 1 Toán 8 năm 2021 – 2022 trường THCS Giảng Võ – Hà Nội : + Trong các câu sau, câu nào đúng ? A. Hình chữ nhật là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau. B. Hình vuông là hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau. C. Tứ giác có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình thoi. D. Tứ giác có bốn góc vuông và có bốn cạnh bằng nhau là hình vuông. + Diện tích của một hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài của nó tăng gấp 5 lần và chiều rộng của nó giảm đi 5 lần? A. Diện tích không đổi. B. Diện tích tăng lên 5 lần. C. Diện tích giảm đi 5 lần. D. Diện tích tăng lên 10 lần. + Hình thoi không có tính chất nào dưới đây? A. Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi. B. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. C. Hai đường chéo vuông góc với nhau. D. Hai đường chéo bằng nhau. + Cho hình bình hành ABCD có DC BC 2. Gọi E F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và DC. Giả sử AF cắt DE tại I BF cắt CE tại K. Tứ giác EIFK là hình gì? A. Hình chữ nhật B. Hình thoi C. Hình vuông D. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc. + Cho tam giác ABC cân tại A trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC K là điểm đối xứng với M qua I. Tứ giác AMCK là hình gì ? A. Hình chữ nhật . B. Hình thoi. C. Hình vuông. D. Hình bình hành.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD & ĐT BA ĐÌNH TRƯỜNG THCS GIẢNG VÕ

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ 1

MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2021-2022 PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Kết quả phân tích đa thức

2x xy − thành nhân tử là: A. (1 ) x y − B. ( ) x x y − C. .x x y − D.

2(1 ) x y −

Câu 2. Kết quả của phép chia

3 ( 8):( 2) x x − − bằng:

A.

2 2 4 x x + + B.

2 2 4 x x − + C.

2 4 4 x x + + D.

2 4 4 x x − + Câu 3. Kết quả phân tích đa thức 2 6 x x − − thành nhân tử là: A. ( 2)( 3) x x − − B. ( 2)( 3) x x − + C. ( 2)( 3) x x + − D. ( 1) 6 x x − −

Câu 4. Mẫu thức chung của các phân thức: 2 2 2 ; ; 1 x y x x x x x x − − +

là:

A.

2 ( 1) x x + B.

2 ( 1) x x + C. ( 1)( 1) x x − + D. ( 1)( 1) x x x − +

Câu 5. Đa thức A trong đẳng thức

2

1 2 2 4 x A x x = +

+

+

là:

A.

2 2 4 x + B.

2 2 4 x − C.

2 2 8 x + D.

2 2 8 x −

Câu 6. Kết quả rút gọn phân thức

2

2 50 25 15 ( 2) x x x x

−

−

là:

A. 5 3( 2) x −

B. 5 3( 2) x −

C. 5 3 (2 ) x x x −

D. 5 3(2 )x −

Câu 7. Thương trong phép chia ( ) ( ) 3 2 2 15 36 4 x x x : x − − + + là:

A. ( )

2 3 x − B.

2 9 x − C.

2 9 x + D.

2 2 15 x x − +

Câu 8. Kết quả của phép tính 2 2 3 3 9 x x − − −

là:

A. 2 2 3 9 x x

+ −

B. 2

1

9 x

−

−

C. 2 2 9 9 x x

+ −

D. 2 16 x x −

Câu 9. Với giá trị nào của x thì phân thức 3 3 x − x + 2

có giá trị bằng 0 ?

A. 3 x = B. 3 x = − C. 0 x = D. x = 1

Câu 10. Giá trị của x để phân thức 3 6 6 x x − + −

có giá trị bằng 1 là:

A. – 3 B. 3 C. 2 D. – 2

Câu 11. Phân thức đối của phân thức 2 1 3

x

x − −

là:

A. 2 1 3 x x

− −

B. 3

2 1 x x

−

−

C. 1 2

3

x x

−

−

D. 2 1 3

x

x + +

Câu 12. Kết quả của phép tính: 4 6 5 5 1 1 x x x x + + + − −

là:

A. - 1 B. 9 11 1 x x

+ −

C. 9 11 1

x

x + −

D. 11 1 x x −+

−

Câu 13. Tất cả giá trị nguyên của n để

2 2 3 n n − − chia hết cho 2 n − là:

A. {1; 3; 5} n B. { 1; 3} n C. { 1; 3; 5} n D. { 1; 3; 5} n−

Câu 14. Thu gọn tổng 1 1 1 ... ( 1) ( 1)( 2) ( 9)( 10) A x x x x x x = + + + + + + + +

ta được kết quả là:

A. 10 ( 10) A x x = +

B. 11 ( 10) A x x = +

C. 10 ( 11) A x x = +

D. 11 ( 11) A x x = +

Câu 15. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

2 2 5 4 2 8 A x y xy y = + + − + là A. 8 B. – 2 C. 5 D. 7 Câu 16. Cho hình thoi ABCD có số đo của góc A bằng 600 thì số đo của góc DBC là:

A. 120 B. 90 C. 60 D. 30 Câu 17. Cạnh của một hình vuông bằng 4 cm thì đường chéo của hình vuông đó có độ dài là: A. 8 cm B. 16 cm C. 32 cm D. 32 cm Câu 18. Trong các câu sau, câu nào đúng ?

A. Hình chữ nhật là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau. B. Hình vuông là hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau. C. Tứ giác có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình thoi. D. Tứ giác có bốn góc vuông và có bốn cạnh bằng nhau là hình vuông. Câu 19. Diện tích của một hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài của nó tăng gấp 5 lần và

chiều rộng của nó giảm đi 5 lần?

A. Diện tích không đổi. B. Diện tích tăng lên 5 lần.

C. Diện tích giảm đi 5 lần. D. Diện tích tăng lên 10 lần. Câu 20. Hình thoi không có tính chất nào dưới đây?

A. Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi.

B. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

C. Hai đường chéo vuông góc với nhau.

D. Hai đường chéo bằng nhau. Câu 21. Cho hình bình hành ABCD có 2 DC BC = . Gọi , E F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và DC. Giả sử AF cắt DE tại I , BF cắt CE tại K . Tứ giác EIFK là hình gì? A. Hình chữ nhật B. Hình thoi C. Hình vuông D. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc. Câu 22. Cho tam giác ABC cân tại A, trung tuyến AM . Gọi I là trung điểm của AC, K là điểm đối

xứng với M qua I . Tứ giác AMCK là hình gì ? A. Hình chữ nhật . B. Hình thoi. C. Hình vuông. D. Hình bình hành. Câu 23. Cho tam giác ABC, phân giác AD. Kẻ DE song song với AB (E  AC), DF song song với AC

(F  AB). Tứ giác AEDF là hình gì ? A.Hình chữ nhật. B. Hình vuông C. Hình thang cân D. Hình thoi

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo