Quảng cáo
Ôn tập cuối học kỳ 1 Toán 8 năm 2021 - 2022 trường THCS Long Biên - Hà Nội
QR

Ôn tập cuối học kỳ 1 Toán 8 năm 2021 - 2022 trường THCS Long Biên - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu đề cương hướng dẫn ôn tập cuối học kỳ 1 Toán 8 năm 2021 – 2022 trường THCS Long Biên – Hà Nội gồm 13 trang. I. NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ÔN TẬP 1. Phạm vi ôn tập: Đại số: Chương I; Chương II (Từ bài 1 đến bài 4). Hình học: Chương I; Chương II (Bài 1, Bài 2). 2. Một số câu hỏi trọng tâm: Đại số: Câu hỏi cuối chương I (SGK/ Trang 33), chương II (SGK/Trang 61). Hình học: Câu hỏi cuối chương I (SGK/ Trang 110), chương II (SGK/Trang 131). II. MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP MINH HỌA A. Bài tập trắc nghiệm. B. Bài tập tự luận. PHẦN ĐẠI SỐ. Dạng 1. Rút gọn và các câu hỏi phụ. Dạng 2. Phân tích đa thức thành nhân tử. Dạng 3. Tìm số chưa biết. Dạng 4. Chia đa thức, chia đơn thức. Dạng 5: Phân thức đại số. Dạng 6: Toán thực tế. MỘT SỐ BÀI TOÁN NÂNG CAO. PHẦN HÌNH HỌC. Long Biên ngày 30 tháng 11 năm 2021. NGƯỜI RA ĐỀ CƯƠNG: Bùi Văn Hùng. TỔ TRƯỞNG CM: Nguyễn Thị Thanh Thúy. KT HIỆU TRƯỞNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG: Cao Thị Phương Anh.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS LONG BIÊN

TỔ TỰ NHIÊN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN: TOÁN 8

I. NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ÔN TẬP:

1. Phạm vi ôn tập:

Đại số: Chương I; Chương II (Từ bài 1 đến bài 4)

Hình học: Chương I; Chương II (Bài 1, Bài 2)

2. Một số câu hỏi trọng tâm

Đại số: Câu hỏi cuối chương I (SGK/ Trang 33), chương II (SGK/Trang 61)

Hình học: Câu hỏi cuối chương I (SGK/ Trang 110), chương II (SGK/Trang 131)

III. MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP MINH HỌA:

A. Bài tập trắc nghiệm

Câu 1. Kết quả của phép nhân là

A. B. C. D.

Câu 2. Thực hiện phép tính ta được kết quả

A. B. C. D. Câu 3. Hằng đẳng thức bình phương của một tổng là

A. B.

C. D.

Câu 4. Hằng đẳng thức hiệu hai bình phương là

A. B.

C. D.

Câu 5. Dạng bình phương của một tổng của biểu thức là

A. B. C. D.

Câu 6. Kết quả của biểu thức là

A. B. C. D.

Câu 7. Giá trị của biểu thức: tại bằng: A. 10000 B. 1001 C. 1000000 D. 300

Câu 8. Phân tích đa thức thành nhân tử ta được

A. B.

C. D. .

Câu 9. Giá trị của biểu thức tại ; là

A. B. C. D.

Câu 10. Chọn câu SAI.

A. B.

C. D.

Câu 11. Kết quả phân tích đa thức thành nhân tử là

A. B.

C. D.

Câu 12. Khi chia đa thức cho đơn thức ta được

A. B. C. D.

Câu 13. Kết quả phép chia là

A. B. C. D.

Câu 14. Phân thức xác định khi

A. B. C. D.

Câu 15. Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức

A. B. C. D.

Câu 16. Phân thức nào dưới đây không bằng với phân thức

A. B. C. D.

Câu 17. Kết quả rút gọn phân thức là

A. B. C. D.

Câu 18. Chọn cách viết đúng

A. B. C. D.

Câu 19. Kết quả rút gọn phân thức là

A. . B. . C. . D. .

Câu 20. Mẫu thức chung của hai phân thức và là

A. B. C. D.

Câu 21. Các phân thức , và có mẫu thức chung là

A. B.

C. D.

Câu 22. Đa thức nào sau đây là mẫu thức chung của phân thức và ?

A. B. C. D.

Câu 23. Các phân thức , và có mẫu thức chung là

A. B.

C. D.

Câu 24. Khi quy đồng mẫu hai phân thức và ta được:

A. ; B. ;

C. ; D. ;

Câu 25. Khi quy đồng mẫu hai phân thức và ta được kết quả nào sau đây?

A. ; B. ;

C. ; D. ; Câu 26. Hình thang cân là hình thang có

A. hai góc kề một đáy bằng nhau. B. hai góc đối bằng nhau.

C. hai góc kề bằng nhau. D. hai góc đối bù nhau.

Câu 27. Tứ giác nào trong các tứ giác sau không phải là hình thang?

. `B. .

C. . D. .

Câu 28. Cho như hình vẽ dưới đây. Biết . Độ dài đoạn thẳng là

A. B.

C. D.

Câu 29. Cho hình vẽ sau, độ dài của đoạn thẳng là:

A. B.

C. D.

Câu 30. Chọn đáp áp ĐÚNG trong các phương án dưới đây:

A. Hai điểm được gọi là đối xứng nhau qua đường thẳng nếu là đường trung trực của đoạn thẳng

nối hai điểm đó.

B. Hai điểm được gọi là đối xứng nhau qua đường thẳng nếu là đường thẳng đi qua trung điểm

của đoạn thẳng nối hai điểm đó.

C. Hai điểm được gọi là đối xứng nhau qua đường thẳng nếu là đường vuông góc với đoạn thẳng

nối hai điểm đó.

D. Hai điểm được gọi là đối xứng nhau qua đường thẳng nếu là đường trung bình của đoạn thẳng

nối hai điểm đó. Câu 31. Hãy chọn câu trả lời “sai” A. Trong hình bình hành các cạnh đối bằng nhau. B. Trong hình bình hành các góc đối bằng nhau. C. Trong hình bình hành hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. D. Trong hình bình hành các cạnh đối không bằng nhau.

Câu 32. Tứ giác là hình bình hành nếu

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo