Quảng cáo
Các dạng bài tập phân thức đại số
QR

Các dạng bài tập phân thức đại số

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 78 trang, tổng hợp tóm tắt lý thuyết và tuyển chọn các dạng bài tập phân thức đại số, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 8 tham khảo khi học chương trình Toán 8 phần Đại số chương 2. Chương 2 . Phân thức đại số 118. 1. Phân thức đại số 118. 1. Tóm tắt lý thuyết 118. 2. Bài tập và các dạng toán 119. + Dạng 49. Chứng minh đẳng thức 119. + Dạng 50. Tìm đa thức thỏa mãn đẳng thức cho trước 120. + Dạng 51. Chứng minh đẳng thức có điều kiện 122. 3. Bài tập về nhà 122. 2. Tính chất cơ bản của phân thức 124. 1. Tóm tắt lý thuyết 124. 2. Bài tập và các dạng toán 124. + Dạng 52. Tính giá trị của phân thức 124. + Dạng 53. Biến đổi phân thức theo yêu cầu 126. + Dạng 54. Chứng minh cặp phân thức bằng nhau 128. + Dạng 55. Tìm đa thức thỏa mãn đẳng thức cho trước 128. 3. Bài tập về nhà 131. 3. Rút gọn phân thức 134. 1. Tóm tắt lý thuyết 134. 2. Các dạng bài tập 134. + Dạng 56. Rút gọn phân thức 134. + Dạng 57. Chứng minh đẳng thức 136. 3. Bài tập về nhà 137. 4. Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức 139. 1. Tóm tắt lý thuyết 139. 2. Bài tập và các dạng toán 139. 3. Bài tập về nhà 144. 5. Phép cộng các phân thức đại số 146. 1. Tóm tắt lý thuyết 146. 2. Bài tập và các dạng toán 146. + Dạng 58. Cộng các phân thức đại số thông thường 146. + Dạng 59. Cộng các phân thức đại số kết hợp quy tắc đổi dấu 148. + Dạng 60. Rút gọn phân thức và tính giá trị biểu thức đó 151. + Dạng 61. Bài toán thực tế 152. 3. Bài tập về nhà 153. 6. Phép trừ các phân thức đại số 156. 1. Tóm tắt lý thuyết 156. 2. Bài tập và các dạng toán 156. + Dạng 62. Áp dụng phép trừ hai phân thức để thực hiện phép tính 156. + Dạng 63. Tìm phân thức thỏa mãn yêu cầu 157. + Dạng 64. Phân tích một phân thức thành tổng (hiệu) của các phân thức mà mẫu thức là các nhị thức bậc nhất 158. + Dạng 65. Bài toán thực tế 160. 3. Bài tập về nhà 162. 7. Phép nhân các phân thức đại số 165. 1. Tóm tắt lý thuyết 165. 2. Bài tập và các dạng toán 165. + Dạng 66. Áp dụng phép nhân hai phân thức để thực hiện phép tính 165. + Dạng 67. Rút gọn biểu thức kết hợp nhiều quy tắc đã học 166. 3. Bài tập về nhà 168. 8. Phép chia các phân thức đại số 171. 1. Tóm tắt lý thuyết 171. 2. Bài tập và các dạng toán 171. + Dạng 68. Sử dụng quy tắc chia để thực hiện phép tính 171. + Dạng 69. Tìm phân thức thỏa mãn đẳng thức cho trước 173. 3. Bài tập về nhà 173. 9. Biến đổi biểu thức hữu tỉ. Giá trị của phân thức 175. 1. Tóm tắt lý thuyết 175. 2. Bài tập và các dạng toán 175. + Dạng 70. Biến đổi biểu thức hữu tỷ thành phân thức 175. + Dạng 71. Tìm điều kiện xác định của phân thức 176. + Dạng 72. Thực hiện phép tính với các biểu thức hữu tỉ 177. + Dạng 73. Tìm x để giá trị của một phân thức đã cho thỏa mãn điều kiện cho trước 179. 3. Bài tập về nhà 181. 10. Ôn tập chương II (phần 1) 184. 1. Tóm tắt lý thuyết 184. 2. Bài tập và các dạng toán 184. 3. Bài tập về nhà 187. 11. Ôn tập chương II (phần 2) 191. 1. Tóm tắt lý thuyết 191. 2. Bài tập và các dạng toán 191. 3. Bài tập về nhà 193.

Xem trước nội dung

Chương

2

Phân thức đại số Chương

2

Phân thức đại số Chương

2

Phân thức đại số Chương

2

Phân thức đại số Chương

2

Phân thức đại số Chương

2

Phân thức đại số Chương

2

Phân thức đại số Chương

2

Phân thức đại số

Phân thức đại số §1

Tóm tắt lý thuyết 1

Một phân thức đại số(hay gọi là phân thức) là một biểu thức có dạng A

B với A và B là các

đa thức, B khác đa thức 0. A được gọi là tửthức (hay tử), B được gọi là mẫu thức (hay mẫu).

Hai phân thức A

B và C

D được gọi là bằng nhau nếu A · D = B · C.

Ta viết A

B = C

D nếu A · D = B · C. △ ! 8. Chú ý

✓Các tính chất vềtỉlệthức và dãy tỉsốbằng nhau của phân sốcũng đúng cho phân thức.

✓Các giá trịcủa biến làm cho mẫu nhận giá trịbằng 0 gọi là giá trịhàm phân thức vô nghĩa hay không xác định.

118

119 Chương 2. Phân thức đại số 119 Chương 2. Phân thức đại số 119 Chương 2. Phân thức đại số

Bài tập và các dạng toán 2

| Dạng 49. Chứng minh đẳng thức

Thực hiện theo ba bước

Bước 1 Lựa chọn 1 trong 3 cách biến đổi thường dùng sau

✓Biến đổi vếtrái thành vếphải.

✓Biến đổi vếphải thành vếtrái.

✓Biến đổi đồng thời hai vế.

Bước 2 Phân tích tửthức và mẫu thức thành nhân tử.

Bước 3 Rút gọn bằng cách triệt tiêu nhân tửchung và sửdụng định nghĩa hai phân thức bằng nhau nếu cần, từđó suy ra điều phải chứng minh.

ccc BÀI TẬP MẪU ccc

b Ví dụ1. Chứng minh các đẳng thức sau

3x + 6

x + 2 = 3 với x ̸= −2. a) x2 + 2x

3x + 6 = x

3 với x ̸= −2. b)

x −1 x2 −1 = 1 x + 1 với x ̸= ±1. c) x2 + 3x −4

x −1 = x + 4 với x ̸= 1. d)

L Lời giải.

3x + 6

x + 2 = 3(x + 2)

x + 2 = 3. a) x2 + 2x

3x + 6 = x(x + 2)

3(x + 2) = x

3. b)

x −1 x2 −1 = x −1 (x −1)(x + 1) = 1 x + 1. c) x2 + 3x −4

x −1 = (x −1)(x + 4)

x −1 = x + 4. d)

□

b Ví dụ2. Chứng minh các đẳng thức sau

2x + 4

x + 2 = 2 với x ̸= −2. a) x2 + x 2(x + 1) = x

2 với x ̸= −1. b)

x −2 x2 −4 = 1 x + 2 với x ̸= ±2. c) x2 + 4x −5

x −1 = x + 5 với x ̸= 1. d)

L Lời giải.

2x + 4

x + 2 = 2(x + 2)

x + 2 = 2. a) x2 + x 2(x + 1) = x(x + 1)

2(x + 1) = x

2. b)

x −2 x2 −4 = x −2 (x −2)(x + 2) = 1 x + 2. c) x2 + 4x −5

x −1 = (x −1)(x + 5)

x −1 = x + 5. d)

□

Tài liệu Toán 8 này là của: .................................... Tài liệu Toán 8 này là của: .................................... Tài liệu Toán 8 này là của: ....................................

120 1. Phân thức đại số 120 1. Phân thức đại số 120 1. Phân thức đại số

b Ví dụ3. Ba phân thức sau có bằng nhau không? Tại sao?

x3 −1 x(x −1); x2 + x + 1

x ; x3 + x2 + x

x2 .

L Lời giải.

Ta có x3 −1

x(x −1) = (x −1)(x2 + x + 1)

x(x −1) = x2 + x + 1

x và x3 + x2 + x

x2 = x(x2 + x + 1)

x2 = x2 + x + 1

x .

Vậy ba phân thức trên bằng nhau. □

b Ví dụ4. Ba phân thức sau có bằng nhau không?

x2 −2x + 1

x(x −1) ; x −1

x ; 2x −2

2x .

L Lời giải.

Ta có x2 −2x + 1

x(x −1) = (x −1)2

x(x −1) = x −1

x và 2x −2

2x = 2(x −1)

2x = x −1

x .

Vậy ba phân thức trên bằng nhau. □

| Dạng 50. Tìm đa thức thỏa mãn đẳng thức cho trước

Thực hiện theo hai bước

Bước 1. Phân tích tửthức và mẫu thức thành nhân tửởhai vế.

Bước 2. Triệt tiêu các nhân tửchung và rút ra đa thức cần tìm.

ccc BÀI TẬP MẪU ccc

b Ví dụ1. Tìm đa thức A trong mỗi đẳng thức sau

1. A

x = x

2 với x ̸= 0. ĐS: A = x2

2

2. x2 + x

2x + 2 = A

2 với x ̸= −1. ĐS: A = x

3. 2x −1 (x −3)A = 1 x2 −4x + 3 với x ̸= 1

2; x ̸= 1; x ̸= 3. ĐS: A = (x −1)(2x −1)

L Lời giải.

1. A

x = x

2 ⇒A = x2 ⇒A = x2

2 .

2. x2 + x

2x + 2 = A

2 ⇒x(x + 1)

2(x + 1) = A

2 ⇒x

2 = A

2 ⇒A = x.

3. 2x −1 (x −3)A = 1 x2 −4x + 3 ⇒(2x −1)(x −1)(x −3) = (x −3)A ⇒A = (x −1)(2x −1).

Giáo viên: .................................... Giáo viên: .................................... Giáo viên: ....................................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo