Quảng cáo
Các dạng bài tập bất phương trình bậc nhất một ẩn
QR

Các dạng bài tập bất phương trình bậc nhất một ẩn

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 51 trang, tổng hợp tóm tắt lý thuyết và tuyển chọn các dạng bài tập bất phương trình bậc nhất một ẩn, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 8 tham khảo khi học chương trình Toán 8 phần Đại số chương 4. Chương 4 . Bất phương trình 254. 1. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng 254. 1. Tóm tắt lý thuyết 254. 2. Bài tập và các dạng toán 255. + Dạng 92. Sắp xếp thứ tự các số trên trục số. Biểu diễn mối quan hệ giữa các tập số 255. + Dạng 93. Xét tính đúng sai của khẳng định cho trước 256. + Dạng 94. So sánh 257. 3. Bài tập về nhà 258. 2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân 260. 1. Tóm tắt lý thuyết 260. 2. Bài tập và các dạng toán 260. + Dạng 95. Xét tính đúng sai của khẳng định cho trước 260. + Dạng 96. So sánh 261. 3. Bài tập về nhà 263. 3. Bất phương trình một ẩn 264. 1. Tóm tắt lý thuyết 264. 2. Bài tập và các dạng toán 265. + Dạng 97. Kiểm tra x = a có là nghiệm của bất phương trình hay không? 265. + Dạng 98. Viết bằng kí hiệu tập hợp và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số 266. 3. Bài tập về nhà 267. 4. Bất phương trình bậc nhất một ẩn 269. 1. Tóm tắt lý thuyết 269. 2. Các dạng toán 269. + Dạng 99. Nhận dạng bất phương trình bậc nhất một ẩn 269. + Dạng 100. Giải bất phương trình 270. + Dạng 101. Biễu diển tập nghiệm trên trục số 273. + Dạng 102. Bất phương trình tương đương 276. + Dạng 103. Giải bài toán bằng cách lập phương trình 277. 3. Bài tập về nhà 278. 5. Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối 282. 1. Tóm tắt lý thuyết 282. 2. Các dạng toán 282. + Dạng 104. Rút gọn biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối 282. + Dạng 105. Giải các phương trình chứa giá trị tuyêt đối 283. 3. Bài tập về nhà 293. 6. Ôn tập chương IV 297. 1. Tóm tắt lý thuyết 297. 2. Bài tập 297. 3. Bài tập về nhà 302.

Xem trước nội dung

Chương

4

Bất phương trình Chương

4

Bất phương trình Chương

4

Bất phương trình Chương

4

Bất phương trình Chương

4

Bất phương trình Chương

4

Bất phương trình Chương

4

Bất phương trình Chương

4

Bất phương trình

Liên hệgiữa thứtựvà phép cộng §1

Tóm tắt lý thuyết 1

254

255 Chương 4. Bất phương trình 255 Chương 4. Bất phương trình 255 Chương 4. Bất phương trình

1.1 Thứtựtrên tập hợp số

1. Trên tập sốthực, khi so sánh hai sốa và b, xảy ra một trong ba trường hợp sau:

Trường hợp Ký hiệu a bằng b a = b a lớn hơn b a > b a nhỏhơn b a < b

2. Ngoài ra ta còn kết hợp các trường hợp trên với nhau:

✓Nếu sốa không nhỏhơn sốb thì phải có hoặc a > b, hoặc a = b. Khi đó, ta nói gọn là a lớn hơn hoặc bằng b, ký hiệu a ≥b. Ví dụ: x2 ≥0 với mọi x. Nếu c là sốkhông âm ta viết c ≥0.

✓Nếu sốa không lớn hơn sốb thì phải có hoặc a < b, hoặc a = b. Khi đó, ta nói gọn là a nhỏhơn hoặc bằng b, ký hiệu a ≤b. Ví dụ: −x2 ≤0 với mọi x. Nếu c là sốkhông lớn hơn 3 ta viết c ≤3.

1.2 Bất đẳng thức

Định nghĩa 3. Hệthức dạng a > b (hay a < b; a ≥b; a ≤b) được gọi là bất đẳng thức; trong đó a và b lần lượt được gọi là vếtrái và vếphải của bất đẳng thức.

Tính chất 1. Khi cộng cùng một sốvào cảhai vếcủa một bất đẳng thức, ta được bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho. Cụthể, với ba sốa, b và c ta có:

✓Nếu a > b thì a + c > b + c.

✓Nếu a < b thì a + c < b + c.

✓Nếu a ≥b thì a + c ≥b + c.

✓Nếu a ≤b thì a + c ≤b + c.

Bài tập và các dạng toán 2

| Dạng 92. Sắp xếp thứtựcác sốtrên trục số. Biểu diễn mối quan hệgiữa các tập số

Dựa vào các kiến thức cơ bản đã học ởcác lớp dưới đểlàm

ccc BÀI TẬP MẪU ccc

b Ví dụ1. Sắp xếp các sốsau từbé đến lớn và biểu diễn trên trục số:

0; −2; −1; 5; a) 5; 2; 4; −3. b)

Tài liệu Toán 8 này là của: .................................... Tài liệu Toán 8 này là của: .................................... Tài liệu Toán 8 này là của: ....................................

256 1. Liên hệgiữa thứtựvà phép cộng 256 1. Liên hệgiữa thứtựvà phép cộng 256 1. Liên hệgiữa thứtựvà phép cộng

L Lời giải.

−2; −1; 0; 5.

x 0 −2 −1 5

a) −3; 2; 4; 5.

x −3 2 4 5

b)

□

b Ví dụ2. Sắp xếp các sốsau từlớn đến bé và biểu diễn trên trục số:

−1; 2; 0; −2. a) 0; 3; −2; 4. b)

L Lời giải.

2; 0; −1; −2.

x 0 −2 −1 2

a) 4; 3; 0; −2.

x 0 −2 3 4

b)

□

| Dạng 93. Xét tính đúng sai của khẳng định cho trước.

Dựa vào các kiến thức cơ bản, các tính chất đểkiểm tra tính đúng sai.

ccc BÀI TẬP MẪU ccc

b Ví dụ1. Hãy xét xem các khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?

2 + (−3) > 4; a) 3 · (−3) ≤−6; b)

3 + (−2) < 8 −10; c) (−2) · (−3) ≥−2 + 8. d)

L Lời giải.

Sai. Vì 2 + (−3) = −1 < 4. a) Đúng. Vì 3 · (−3) = −9 ≤−6. b)

Sai. Vì 3 + (−2) = 1 > −2 = 8 −10. c) Đúng. Vì (−2) · (−3) = 6 = −2 + 8. d)

□

b Ví dụ2. Hãy xét xem các khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?

3 + 2 > 8; a) 3 · 1

3 < 0; b)

(−1) + 3 ≤5 −(−1); c) (−1) · (−5) ≥5 −4. d)

L Lời giải.

Sai. Vì 3 + 2 = 5 < 8. a) Sai. Vì 3 · 1

3 = 1 > 0. b)

Đúng. Vì (−1) + 3 = 2 ≤6 = 5 −(−1). c) Đúng. Vì (−1) · (−5) = 5 ≥1 = 5 −4. d)

□

Giáo viên: .................................... Giáo viên: .................................... Giáo viên: ....................................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo