Quảng cáo
Các dạng bài tập đa giác và diện tích đa giác
QR

Các dạng bài tập đa giác và diện tích đa giác

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 36 trang, tổng hợp tóm tắt lý thuyết và tuyển chọn các dạng bài tập đa giác và diện tích đa giác, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 8 tham khảo khi học chương trình Toán 8 phần Hình học chương 2. Chương 2 . Đa giác. Diện tích đa giác 386. 1. Đa giác. Đa giác đều 386. 1. Tóm tắt lý thuyết 386. 2. Bài tập và các dạng toán 386. 3. Bài tập về nhà 389. 2. Diện tích hình chữ nhật 392. 1. Tóm tắt lí thuyết 392. 2. Bài tập và các dạng toán 393. + Dạng 30. Tính diện tích hình chữ nhật 393. + Dạng 31. Diện tích hình vuông, diện tích tam giác vuông 395. 3. Bài tập về nhà 396. 3. Diện tích tam giác 398. 1. Tóm tắt lý thuyết 398. 2. Bài tập và các dạng toán 398. + Dạng 32. Tính toán, chứng minh hệ thức về diện tích tam giác 398. + Dạng 33. Sử dụng công thức tính diện tích để tính độ dài đoạn thẳng. Chứng minh hệ thức hình học 400. 3. Bài tập về nhà 401. 4. Diện tích hình thang 404. 1. Tóm tắt lý thuyết 404. 2. Bài tập và các dạng toán 404. + Dạng 34. Tính diện tích hình thang 404. + Dạng 35. Tính diện tích hình bình hành 406. 3. Bài tập về nhà 407. 5. Diện tích hình thoi 410. 1. Tóm tắt lý thuyết 410. 2. Bài tập và các dạng toán 410. 3. Bài tập về nhà 412. 6. Diện tích đa giác 414. 1. Tóm tắt lý thuyết 414. 2. Bài tập và các dạng toán 414. 3. Bài tập về nhà 416. 7. Ôn tập chương II 417. 1. Tóm tắt lý thuyết 417. 2. Bài tập và các dạng toán 417. 3. Bài tập về nhà 420.

Xem trước nội dung

Chương

2

Đa giác. Diện tích đa giác Chương

2

Đa giác. Diện tích đa giác Chương

2

Đa giác. Diện tích đa giác Chương

2

Đa giác. Diện tích đa giác Chương

2

Đa giác. Diện tích đa giác Chương

2

Đa giác. Diện tích đa giác Chương

2

Đa giác. Diện tích đa giác Chương

2

Đa giác. Diện tích đa giác

Đa giác. Đa giác đều §1

Tóm tắt lý thuyết 1

1.1 Khái niệm vềđa giác

Định nghĩa 16. Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờlà đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của đa giác đó.

Định nghĩa 17. Đa giác có n đỉnh (n ≥3) được gọi là hình n-giác hay hình n cạnh.

✓Với n = 3, 4, 5, 6, 8 ta quen gọi là tam giác, tứgiác, ngũ giác, lục giác, bát giác.

✓Với n = 7, 8, 10, . . . ta gọi là hình 7 cạnh, hình 9 cạnh, hình 10 cạnh, . . .

✓Tổng độlớn của các góc trong đa giác là (p −2) · 180◦(với p sốđỉnh của đa giác).

1.2 Đa giác đều

Định nghĩa 18. Đa giác đều là đa giác có tất cảcác cạnh bằng nhau và tất cảcác góc bằng nhau.

Bài tập và các dạng toán 2

b Ví dụ1. Trong các hình dưới đây, hình nào là đa giác lồi? Vì sao?

386

387 Chương 2. Đa giác. Diện tích đa giác 387 Chương 2. Đa giác. Diện tích đa giác 387 Chương 2. Đa giác. Diện tích đa giác

Hình a) Hình b) Hình c) Hình d)

L Lời giải.

Theo định nghĩa thì hình c) và hình d) là các đa giác lồi. □

b Ví dụ2. Vẽcác hình tứgiác lồi, ngũ giác lồi, lục giác lồi.

L Lời giải.

Tứgiác lồi Ngũ giác lồi Lục giác lồi

□

b Ví dụ3. Tìm một đa giác không đều có tất cảcác cạnh bằng nhau.

L Lời giải.

Hình thoi

□

b Ví dụ4. Tìm một đa giác không đều có tất cảcác góc bằng nhau.

L Lời giải.

Tài liệu Toán 8 này là của: .................................... Tài liệu Toán 8 này là của: .................................... Tài liệu Toán 8 này là của: ....................................

388 1. Đa giác. Đa giác đều 388 1. Đa giác. Đa giác đều 388 1. Đa giác. Đa giác đều

Hình chữnhật

□

b Ví dụ5. Vẽhình và tính tổng sốđo các góc của hình lục giác. ĐS: 720◦

L Lời giải.

Tổng độlớn của các góc trong lục giác là (6 −2) · 180◦= 720◦.

Lục giác lồi

□

b Ví dụ6. Tính sốđo mỗi góc của hình lục giác đều. ĐS: 120◦

L Lời giải.

Đa giác đều có tất cảcác góc bằng nhau, dùng kết quảbài trên ta tính được sốđo mỗi góc của hình lục giác đều là 720◦

6 = 120◦.

Lục giác đều

□

b Ví dụ7. Cho hình thoi ABCD có bA = 60◦. Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA. Chứng minh đa giác EBFGDH là lục giác đều.

L Lời giải.

Giáo viên: .................................... Giáo viên: .................................... Giáo viên: ....................................

389 Chương 2. Đa giác. Diện tích đa giác 389 Chương 2. Đa giác. Diện tích đa giác 389 Chương 2. Đa giác. Diện tích đa giác

Dùng tính chất đường trung bình ta có

EH = FG = BD

2 .

Ta có △ABD, △CBD là các tam giác cân có một góc bằng 60◦nên △ABD, △CBD là hai tam giác đều, từđó

EB = BF = FG = GD = DH = HE.

Lại có, EH ∥BD ∥FG theo tính chất trung bình,ta có: \ HBE = \ EHD = \ BFG = \ DGF = 120◦(góc ngoài tam giác) và [ ABC = \ ADC = 60◦+ 60◦= 120◦, từđó tính được

\ BEH = \ EHD = \ HDG = \ DGF = \ GFB = \ FBE = 120◦.

Vậy EBFGDH là lục giác đều.

D

G H

B

E F

A C 60◦

□

b Ví dụ8. Cho hình vuông ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CD, DA, AB. Chứng minh MNPQ là hình vuông (tứgiác đều).

L Lời giải.

Do AC = BD nên dùng tính chất đường trung bình của tam giác suy ra MN = NP = PQ = QM. Lại có, AC ⊥BD, MQ ∥AC, MN ∥BD nên \ QMN = 90◦. Vậy MNPQ là hình vuông.

A B Q

C D N

P M

□

Bài tập vềnhà 3

} Bài 1. Tìm hình là đa giác lồi trong các hình dưới đây?

Tài liệu Toán 8 này là của: .................................... Tài liệu Toán 8 này là của: .................................... Tài liệu Toán 8 này là của: ....................................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo