Quảng cáo
Đề cương giữa kì 1 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường THCS thị trấn Văn Điển - Hà Nội
QR

Đề cương giữa kì 1 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường THCS thị trấn Văn Điển - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 tài liệu đề cương hướng dẫn ôn tập giữa học kì 1 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 trường THCS thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội.

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN VĂN ĐIỂN

ĐỀ CƯƠNG GIỮA KÌ 1

Họ và tên :……………………............……………………............

Lớp :……………………............……………………............

2

Trường THCS Thị Trấn Văn Điển Năm học 2022 -2023

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ I

MÔN: TOÁN 8 PHẦN 1-BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (Chọn đáp án đúng trong các câu sau) Câu 1. Kết quả phép nhân   ( 2).( 3) x x là

A.   2 6 x x . B.   2 6 x x .

C.   2 6 x x . D.   2 6 x x . Câu 2. Kết quả phép tính ( 2x + 5)2 là :

A. 2x2 +8x +25 B. 4x2 + 6x + 10 C. 4x2 + 10x + 25 D. 4x2 + 20x + 25 Câu 3. Khai triển đa thức : 25x2 – 16 ta có kết quả là:

A. (5x + 8)(5x -8) B. (5x - 4) (5x +4) C. (25x -16)(25x +16) D. (25x – 8)(25x +8) Câu 4. Phân tích đa thức thành nhân tử: 5x(x – y) – (y – x)

A. ( x – y)(5x+1) B. 5x ( x – y )

C. ( x – y)(5x- 1) D. ( x + y)(5x –1) Câu 5. Phân tích đa thức thành nhân tử : (x – 5)2 – 9y2: A. (x – 9y – 5)(x + 9y – 5) B. (x – 9y – 25)(x + 9y – 25) C. (x – 3y – 5)(x + 3y – 5) D. (x + 5– 3y)(x – 5+ 3y) Câu 6. Giá trị của biểu thức 1 −3?+ 3?2 −?3 tại ?= 11 bằng A.121 B. 1000 C. −1000 D. 144 Câu 7. Kết quả phép chia đa thức (8x2y – 12xy2 + 16x2y2) cho đơn thức (-4xy) là:

A. 2x – 3y + 4xy B. – 2x + 3y – 4xy C. 2 – 3y + 4xy D. 4x – 6y + 8xy Câu 8. Đường trung bình của tam giác đều có độ dài 2,5cm thì chu vi tam giác đều đó là: A. 5cm B. 7,5cm C. 10cm D. 15cm Câu 9. Độ dài hai đáy trong một hình thang lần lượt là 12cm và 20 cm. Khi đó độ dài đường trung bình của hình thang là:

A. 11cm B. 12cm C. 14 cm D. 16 cm Câu 10. Khẳng định nào sau đây là sai ? A. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân B. Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang C. Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành D. Hình thang có 1 góc vuông là hình thang vuông. E. Hình thang có 2 góc ở 1 đáy bằng nhau là hình thang cân. F. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành G. Hình bình hành có 1 góc vuông là hình chữ nhật H. Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình chữ nhật

3

Câu 11. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Trục đối xứng của hình thang cân là đường trung bình của nó B. Hình bình hành có tâm đối xứng là giao điểm hai đường chéo C. Đoạn thẳng có một trục đối xứng D. Hình tròn có vô số tâm đối xứng Câu 12. Hình thang là hình thang cân nếu ?

A. Hai cạnh bên bằng nhau B. Hai đường chéo bằng nhau C. Hai góc đối bằng nhau D. Hai cạnh đối bằng nhau PHẦN 2- BÀI TẬP TỰ LUẬN

ĐẠI SỐ Bài 1. Rút gọn các biểu thức sau

a)

4 3 2 2 1 3 ( 2 5 ) 3 3 x x x x    

b)    5 2 3 4 x x    

c)

2 4 2 3 3 2 5 (3 2 ) x y x y x y xy    d)    2 5 1 x x x    

e)    3 5 2 7 x x   f)    2 2 1 3 x x x    Bài 2. Tính giá trị của biểu thức :

a)    2 2 1 2 4 ( 3) x x x x x      với 10 3 x   b)   2 3 4 1 12 3 :( 3 ) (2 1) 4 x x x x x             với x=3

c)     6 2 7 3 5 4 7 x x x x     với x=-2 d) 3 3 2 2 3 3 3 x y x xy y     với x+y=3

e)      3 3 2 1 x x x x      với 1 3 x 

Bài 3. Chứng minh rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến

a)    2 5 2 1 2 (3 3) 7 x x x x x       b)    2 2 3 2 2 4 5 x y x xy y x     

c)      3 1 2 3 5 6 1 38 x x x x x       d)     5 8 4 ( 1) y y y y     

e)      5 2 1 3 5 1 17( 2) x x x x x        f)  

2 2 5 3 ( 1) ( 6 ) 10 3 x x x x x x x x        Bài 4. Phân tích đa thức thành nhân tử

a)

2 10 25 x x   b)

4 1 x  c)

2 64 x  d) 2 3 6 xy z y xz   

e)     2 2 25 16 x y x y    f)

2 5 5 x xy x y   Bài 5. Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 2 2 2 x xy y xy yz    

b) 2 2 3 2 y x y xy y   

c) 2 2 25 2 x y xy   

d)     2 2 2 x y x y   

e) 2 2 4 4 x x y   

f) 2 2 2 16 xy x y   

g) 2 6 11 3 x x   h) 3 2 3 16 48 x x x    i) 3 2 2 2 1 x x x    j)     4 3 12 3 x x y y y x   

k)      2 3 4 5 24 x x x x     

l) 4 4 x 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo