Quảng cáo
Đề cương giữa kì 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Dịch Vọng Hậu - Hà Nội
QR

Đề cương giữa kì 2 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Dịch Vọng Hậu - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề cương hướng dẫn nội dung ôn tập kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 trường THCS Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. A. NỘI DUNG ÔN TẬP 1. Trả lời các câu hỏi 1, 2, 3, 4, 5 phần ôn tập chương III – Đại số SGK trang 32, 33. 2. Nắm vững các khái niệm về phương trình bậc nhất một ẩn, hai phương trình tương đương, hai quy tắc biến đổi tương đương phương trình, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu, điều kiện xác định của phương trình. 3. Nắm vững cách giải phương trình bậc nhất một ẩn, cách giải phương trình tích, cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu. 4. Học thuộc công thức tính diện tích của một số hình như: Tam giác, hình vuông, hình chữ nhật, hình thang, hình bình hành, hình thoi. 5. Học thuộc định lí Ta-lét, định lí đảo của định lí Ta-lét, hệ quả của định lí Ta-lét, tính chất đường phân giác của một tam giác. 6. Nắm vững ba trường hợp đồng dạng của tam giác. B. MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO I. TRẮC NGHIỆM. II. BÀI TẬP TỰ LUẬN. 1. GIẢI PHƯƠNG TRÌNH. 2. GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH. 3. HÌNH HỌC.

Xem trước nội dung

UBND QUẬN CẦU GIẤY TRƯỜNG THCS DỊCH VỌNG HẬU

NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II

Môn: Toán 8 Năm học 2022 - 2023

A. NỘI DUNG ÔN TẬP 1. Trả lời các câu hỏi 1, 2, 3, 4, 5 phần ôn tập chương III – Đại số, SGK trang 32, 33. 2. Nắm vững các khái niệm về phương trình bậc nhất một ẩn, hai phương trình tương đương, hai quy tắc biến đổi tương đương phương trình, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu, điều kiện xác định của phương trình. 3. Nắm vững cách giải phương trình bậc nhất một ẩn, cách giải phương trình tích, cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu. 4. Học thuộc công thức tính diện tích của một số hình như: Tam giác, hình vuông, hình chữ nhật, hình thang, hình bình hành, hình thoi. 5. Học thuộc định lí Ta-lét, định lí đảo của định lí Ta-lét, hệ quả của định lí Ta-lét, tính chất đường phân giác của một tam giác. 6. Nắm vững ba trường hợp đồng dạng của tam giác. B. MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO I. TRẮC NGHIỆM: Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng cho các câu sau:

Câu 1. Điều kiện xác định của phương trình 2 2( 3) 2 2 ( 1)( 3) + = − + + − x x x x x x x là

A. 1 ≠ x và 3 ≠− x . B. 1 ≠− x và 3 ≠ x . C. 1 ≠ x và 3 ≠− x . D. 1 ≠− x và 3 ≠− x . Câu 2. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

A. 2 2 0 − = x . B. 1 3 0 2 − = x . C. 1 2 0 − = x x . D. ( ) 2 2 4 3 0 − + = x .

Câu 3. Số nào sau đây là nghiệm của phương trình 4 1 1 + = − + x x x x ?

A. 0. B. 1. C. 1 −. D. 2. Câu 4. Phương trình nào sau đây nhận 2 x = là nghiệm?

A. 2 1 2 − = − x x . B. 2 4 0 − = x . C. 2 0 + = x . D. 2( 1) 3 1 − = − x x .

Câu 5. Phương trình ( 1) 5 0 − + − = m x m ( m là tham số) là phương trình bậc nhất một

ẩn khi A. 1 ≠− m . B. 0 ≠ m . C. 1 ≠ m . D. 5 ≠ m .

Câu 6. Số nghiệm của phương trình ( )( )( ) 2 2 2 1 7 4 0 − + − = x x x là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 7. Giá trị của m để phương trình ( 1) 5 0 − + − = m x m nhận 2 = − x là nghiệm là

A. 3 = − m . B. 0 = m . C. 3 = m . D. 2 = − m . Câu 8. Cho tam giác ABC có / / DE BC . Theo định lý Ta-lét, ta có

A. = AD AE BD AC . B. = AD CE BD AC .

C. = AD CE BD AE . D. = AD AE BD CE .

Câu 9. Cho ABC ∆ , E và D là 2 điểm lần lượt thuộc AB , AC sao cho // ED BC . Biết độ dài 12 AB = , 8 EB = , 9 AC = . Độ dài đoạn thẳng CD là A. 1,5 = CD . B. 3 = CD . C. 6 = CD . D. 9 = CD .

Câu 10. Cho M và N là hai điểm lần lượt thuộc hai cạnh AB và AC của ∆ABC . Biết

6cm; = = MN AM 3cm; 5cm; 16cm; 10cm = = = MB AC CN . Độ dài của cạnh BC là

3

10

16

5

6 N M

C B

A

A. 10cm = BC . B. 9cm = BC . C. 16cm = BC . D. 20cm = BC . Câu 11. Cho ∆ABC có BD là đường phân giác, 8cm AB = ; 10cm BC = ; 6cm CA = . Khi

đó

A. 8 10 cm; cm 3 3 = = DA DC . B. 10 8 cm; cm 3 3 = = DA DC .

C. 4cm; 2cm = = DA DC . D. 3,5cm; 2,5cm = = DA DC .

Câu 12. Cho MNP DEF ∆ ∆ ∽ . Biết   0 0 55 ; 66 M N = = . Số đo của góc F bằng

A. 0 55 . B. 0 59 . C. 0 121 . D. 0 66 . II. BÀI TẬP TỰ LUẬN 1. GIẢI PHƯƠNG TRÌNH Bài 1. Giải các phương trình sau: a) 2 1 15 5 x x + = − b) ( ) ( ) 7 2 5 3 1 x x − = +

c) 5 4 16 1 2 7 x x − + = d) 2 1 2 3 2 6 4 3 x x x x + − − − = −.

Bài 2. Giải các phương trình sau:

a) 2 2 0 x x − = b) ( ) ( ) 2 2 6 3 2 5 x x + = −

c) 3 2 5 4 20 0 x x x − − + = d)

3 2 7 10 0 x x x − + =

e)

5 2 7 3 6 4 x x x + − − = f) 7 1 16 2 1 3 2 x x x − − − + =

g) ( ) ( )( ) 2 12 3 2 2 1 3 2 x x x − − = + − + h) 2 3 5 2017 2015 2014 1006 99 x x x x − − − − + = + .

Bài 3. Giải các phương trình sau:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo