Quảng cáo
Đề cương giữa kì 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Trọng Điểm - Quảng Ninh
QR

Đề cương giữa kì 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Trọng Điểm - Quảng Ninh

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề cương hướng dẫn ôn tập giữa học kì 1 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 trường THCS Trọng Điểm, tỉnh Quảng Ninh. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT A.1. Đại số. A.2. Hình học trực quan. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (8NB – 6TH – 4VD – 2 VDC). B.1. Đại số. B.2. Hình học. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN C.1. ĐẠI SỐ. Dạng 1: Bài tập về các phép tính về đa thức nhiều biến. Dạng 2: Bài tập về các hằng đẳng thức đáng nhớ. Dạng 3: Bài tập về vận dụng hằng đẳng thức vào phân tích đa thức thành nhân tử. + 3.1. Vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức vào phân tích đa thức thành nhân tử. + 3.2. Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm số hạng và đặt nhân tử chung vào phân tích đa thức thành nhân tử. Dạng 4: Bài toán thực tế. C.2. HÌNH HỌC. Dạng 1. Tính diện tích xung quanh, thể tích, chiều cao hình chóp tam giác đều, tứ giác đều. Dạng 2. Toán thực tế liên quan đến các công thức diện tích xung quanh, thể tích của các hình chóp tam giác đều, tứ giác đều.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS TRỌNG ĐIỂM

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I - MÔN TOÁN 8

NĂM HỌC 2023 - 2024

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

A.1. ĐẠI SỐ

A.2. HÌNH HỌC TRỰC QUAN

HÌNH CHÓP TAM GIÁC ĐỀU HÌNH CHÓP TỨ GIÁC ĐỀU 1. Cách gọi tên, các yếu tố 2. Công thức tính diện tích xung quanh

1 . . 2 xq S C d =

( xq S là diện tích xung quanh, C là chu vi

đáy, d là dộ dài trung đoạn của hình chóp tam giác đều)

( xq S là diện tích xung quanh, C là chu vi

đáy, d là dộ dài trung đoạn của hình chóp tứ giác đều) 3. Công thức tính thể tích

1. . 3 V S h =

(V là thể tích, S là diện tích đáy, h là chiều cao của hình chóp tam giác đều)

(V là thể tích, S là diện tích đáy, h là chiều cao của hình chóp tứ giác đều)

B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM (8NB – 6TH – 4VD – 2 VDC)

B.1. ĐẠI SÓ

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đơn thức ?

A. 1 4 B. 2x y +

C. 2 3 3xy z − D. x

Câu 2. Trong những đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn?

A. 3 3 x y x . B. 2 .3 x y .

C. 2 3 4 5x y z − D. 2 2 3 1 5 x y xz

Câu 3. Biểu thức nào không phải là đa thức trong các biểu thức sau?

A. 3 2 x x − + . B.

2 2 xy x −

C. 2 4 x − D.

2

2 1 + x

Câu 4 Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2 3x yz − ?

A. 3xyz − B. 2 2 3 x yz C. 2 3 2 yzx D.

2 4x y

Câu 5. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

A. 3 2. x y B. 1 2xy − C. 5 1 1 3 xyz + − . D. 1 5x

Câu 6. Trong các đẳng thức dưới đây, đâu là đẳng thức đúng.

A. ( ) 2 2 2 2 A B A AB B + = + + C. ( ) 2 2 2 A B A B + = +

B. ( ) 2 2 2 A B A AB B + = + + D. ( ) 2 2 2 2 A B A AB B + = − +

Câu 7. Đâu là đẳng thức sai trong các đẳng thức dưới đây.

A. ( ) 2 ( )( ) x y x y x y + = + + C. 2 2 2 ( ) ( ) 2( ) x y x x y y −− = − − − +

B. 2 2 ( )( ) x y x y x y − = + − D. ( )( ) 2 2 x y x y y x + + = −

Câu 8. Trong các đẳng thức dưới đây, đâu là đẳng thức đúng.

A. ( ) 3 3 2 2 3 3 3 A B A A B AB B + = + + + C. ( ) 3 3 3 A B A B + = +

B. ( ) 3 3 2 2 3 3 3 A B A A B AB B − = − − − D. ( ) 3 3 3 A B A B − = −

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 9. Đâu là đa thức thu gọn trong các đa thức sau?

A. 2 2 2 2 3 5 x y y xy x y − + + − C. 2 2 2 2 4 xy x y xy x + − +

B. 2 2 3 2 4 2 x x x + − − D. 3 15 2 2 xy xy x y − + − .

Câu 10. Sau khi thu gọn đơn thức 2 2 3x yxy ta được đơn thức :

A. 2 3 3x y C. 3 3 3x y

B.

3 2 3x y D. 2 4 3x y .

Câu 11. Điền đơn thức vào chỗ trống: ( )( ) 2 3 3 3 ....... 3 27 x y xy y x y + − + = +

A. 9x . B. 2 6x . C. 9xy . D. 2 9x .

Câu 12. Khai triển ( ) 3 5 1 x − được kết quả là

A. ( )( ) 2 5 1 25 5 1 x x x − − + C. 2 (5 1)(25 10 1) x x x − + +

B. 2 (5 1)(25 5 1) x x x − + + D. 2 (5 1)(5 10 1) x x x + − +

Câu 13. Kết quả 2 1 x − là :

A. ( )( ) 1 1 x x − + B. ( )( ) 1 1 x x + + C. 2 2 1 x x + + . D. 2 2 1 x x + −

Câu 14. Kết quả ( ) 2 7 x − là :

A. ( ) 2 2 7 x − B.

2 14 49 x x − + C. 2 2 49 x x − + D. 2 14 7 x x − +

III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 15. Đa thức 2 12 9 4 x x −− được phân tích thành

A. ( )( ) 2 3 2 3 x x − + B. ( ) 2 2 3 x − − C. ( ) 2 3 2x − D. ( ) 2 2 3 x − +

Câu 16. Thu gọn đa thức 4 5 4 5 2 2 4 2 4 5 7 2 x y y x y y x y x y − + − + − ta được :

A. 4 5 2 2 5 11 x y y x y + + C. 4 5 2 2 9 11 x y y x y − +

B. 4 5 2 2 5 11 x y y x y − − + D. 4 5 2 2 5 11 x y y x y − +

Câu 17. Phân tích đa thức 3 2 2 3 6 12 8 x x y xy x − + − được kết quả là

A. ( ) 3 x y − B. ( ) 3 2x y − C. ( ) 3 3 2 x y − D. ( ) 3 2 x y −

Câu 18. Bác Huỳnh muốn sơn bề mặt của hai khối gỗ có dạng hình hộp chữ nhật. Hình hộp chữ nhật thứ nhất có ba kích thước x (cm), 2y (cm), z (cm). Hình hộp chữ nhật thứ hai có ba kích thước là 2x

(cm), 2y (cm), 3z (cm). Viết đa thức biểu thị tổng diện tích bề mặt của hai khối gỗ mà bác Huỳnh cần

phải sơn :

A. 12 16 14 xy yz zx + + B. 10 5 4 xy yz zx + + C. 2 4 10 xy yz zx + + D. 2 10 13 xy yz zx + +

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo