Quảng cáo
Đề cương giữa học kì 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Thắng Nhì - BR VT
QR

Đề cương giữa học kì 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Thắng Nhì - BR VT

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề cương ôn tập giữa học kì 1 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 trường THCS Thắng Nhì, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM. II/ PHẦN TỰ LUẬN. III/ MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO GIỮA KÌ I TOÁN 8.

Xem trước nội dung

UBND THÀNH PHỐ VŨNG TÀU

TRƯỜNG THCS THẮNG NHÌ

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I

MÔN TOÁN – LỚP 8. NĂM HỌC 2023 – 2024

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Biết 2 ( 5) 8 4 x x x x    , giá trị của x là

A. 3 4 . B. 4 3 . C. 4 13 . D. 3 4 .

Câu 2: Rút gọn biểu thức (3 )(3 ) ( 5) B x x x x      ta được

A. 9 5x  . B. 3 5x  . C. 9 5x  . D. 5 3 x.

Câu 3: Biểu thức 2 2 1 1 4 x y xy   bằng

A.

2 1 1 2 xy        . B.

2 1 . 2 xy         C.

2 1 1 2 xy        . D.

2 1 1 4 xy        .

Câu 4: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức sai là

A. 2 ( ) ( )( ) x y x y x y     . B. 2 2 ( )( ) x y x y x y     .

C. 2 2 2 ( ) 2 x y x xy y     . D. 2 2 ( )( ) x y x y y x     .

Câu 5: Kết quả của phép tính   2 2 ( 2) . 4 x x x x      là

A. 4x  . B. 2 2 4 x x   . C. 2 4 2 x x  . D. 2 2 4 x x  .

Câu 6: Giá trị của biểu thức 2 ( 10) (80 ) N x x x     , tại 2 x  là

A. 200. B. 300. C. 100. D. 120.

Câu 7: Rút gọn biểu thức 2 (3 1) 9 ( 1) A x x x     ta được

A. 15 1 x. B. (15 1) x   . C. 15 1 x  . D. 1 .

Câu 8: Một tứ giác có một cặp góc đối là 125 và 65, cặp góc đối còn lại của tứ giác đó có thể là

A. 115 và 65. B. 105 và 55.

C. 105 và 45. D. 105 và 65.

Câu 9: Phân tích đa thức 2 2 1 2 x x y    thành nhân tử, ta được

A. 2 ( 1 ) x y  . B. ( )( ) x y x y   .

C. ( 1 )( 1 ) x y x y   . D.

( 1 )( 1 ) x y x y   .

Câu 10: Biết 2 (4 7) 4 (2 5) 18 x x x x     , giá trị của x là

A. 1 3 . B. 1 3 . C. 3 . D. 3.

Câu 11: Kết quả của phép tính (2 3)( 2) x x   là

A. 2 2 6 x x . B. 2 2 6 x x . C. 2 2 6 x x . D. 2 2 6 x x .

Câu 12: Phân tích đa thức 6 5 xy x  thành nhân tử, ta được

A. (6 5) x y . B. (6 5 ) x y x  . C. (6 .5) x y . D. (6 5 ) x y x  .

Câu 13: Cho tứ giác ABCD, trong đó có ˆ ˆ 140 A B   . Tổng ˆ ˆ C D  bằng:

A. 160. B. 220. C. 200. D. 150.

Câu 14: Viết biểu thức 2 2 25 20 4 x xy y   dưới dạng bình phương của một hiệu

A. 2 (2 5 ) x y  . B. 2 (5 2 ) x y  . C. 2 (25 4 ) x y  . D. 2 (5 2 ) x y  .

Câu 15: Khai triển 2 ( 3) x ta được kết quả là

A. 2 6 3 x x  . B. 2 6 3 x x  . C. 2 6 9 x x  . D. 2 6 9 x x  .

Câu 16: Rút gọn biểu thức 2 ( 2) ( 3) A x x x     ta được

A. 4 x . B. 2 x . C. 2 x . D. 4 7x  .

Câu 17: Góc kề cạnh bên của hình thang có số đo là 70. Góc kề còn lại của cạnh bên đó là:

A. 180. B. 70. C. 110. D. 120.

Câu 18: Phân tích đa thức 2 2 2 2 9 15 3 x y x y xy   thành nhân tử, ta được

A. 3 (3 5 3 ) xy xy x y   . B. 3 (3 5 3 ) xy xy x x   .

C. 3 (3 5 3 ) xy xy x y   . D. 3 (3 5 3 ) xy xy x y   .

Câu 19: Giá trị x thỏa mãn 2 10 25 x x   là:

A. 5 x . B. 0 x  . C. 0; 5 x x  . D. 25 x  .

Câu 20: Cho tam giác ABC nhọn. Các tia phân giác của các góc B và C cắt nhau tại I . Qua I kẻ đường thẳng song song với BC , cắt các cạnh , AB AC lần lượt tại D và E . Khẳng

định đúng nhất là

A. Tứ giác BIEC là hình thang.

B. Tứ giác BDIC là hình thang.

C. Cả ba tứ giác , , BDIC BIEC BDEC đều là hình thang.

D. Tứ giác BDEC là hình thang.

Câu 21: Khai triển 3 ( 2 ) x y  bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo