Quảng cáo
Đề cương Toán 8 học kì 1 năm 2023 - 2024 trường THCS Phan Chu Trinh - Hà Nội
QR

Đề cương Toán 8 học kì 1 năm 2023 - 2024 trường THCS Phan Chu Trinh - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề cương ôn tập môn Toán 8 cuối học kì 1 năm học 2023 – 2024 trường THCS Phan Chu Trinh, thành phố Hà Nội. * Giới hạn chương trình: Hết tuần 14. * Phần Đại số: 1. Đơn thức, đa thức. 2. Phép cộng và phép trừ đa thức. 3. Phép nhân đa thức, chia đa thức cho đơn thức. 4. Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ. 5. Phân tích đa thức thành nhân tử. 6. Thu thập và phân loại dữ liệu. * Phần Hình học: 1. Tứ giác, hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông. 2. Định lý Thales thuận, đảo. 3. Đường trung bình của tam giác. 4. Đường phân giác trong tam giác.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH NHÓM TOÁN 8

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I

MÔN TOÁN 8 Năm học: 2023-2024

 Giới hạn chương trình: Hết tuần 14  Phần Đại số:

1. Đơn thức, đa thức

2. Phép cộng và phép trừ đa thức.

3. Phép nhân đa thức, chia đa thức cho đơn thức.

4. Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.

5. Phân tích đa thức thành nhân tử.

6. Thu thập và phân loại dữ liệu

 Phần Hình học:

1. Tứ giác, hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông

2. Định lý Thales thuận, đảo

3. Đường trung bình của tam giác

4. Đường phân giác trong tam giác

I) TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Khi thu gọn đơn thức

6 3 2 2 3xy x y z 3

           ta được đơn thức

2 3 A.2x y z. 4 8 B. 2x y z.  3 6 C. 2x y z.  4 7 2 D. x y z. 9 

Câu 2: Trong các đơn thức 2 2 2 2 M 2xyz ;N 0,2y z;P xz ;Q 3,5yz     đơn thức đồng dạng với

đơn thức 2 yz là:

A. M B. N C. P D. Q

Câu 3: Bậc của đa thức 5 4 3 3 3 4 3 3 3 5 7x 5x y 2x y 5x y 2,5x y 7y      là:

A.4 B.5 C.6 D.7

Câu 4: Gọi T là tổng, H là hiệu của 2 đa thức 2 2 3x y 2xy xy   và 2 2 2x y 3xy 1.    Khi đó:

A. 2 2 T x y xy xy 1     và 2 2 H 5x y 5xy xy 1    

2 2 B.T x y xy xy 1     và 2 2 H 5x y 5xy xy 1    

2 2 C.T x y xy xy 1     và 2 2 H 5x y 5xy xy 1    

2 2 D.T x y xy xy 1     và 2 2 H 5x y 5x y xy 1    

Câu 5: Tích của hai đơn thức 2 6x yz và 2 2 2y z  ,ta được kết quả là:

2 3 3 A.4x y z 2 3 3 B. 12x y z  3 3 3 C. 12x y z  3 3 3 D.4x y z

Câu 6: Khi chia đa thức 3 2 2 3 8x y 6x y  cho đơn thức -2xy, ta được kết quả là:

2 2 A. 4x y 3xy .   2 2 B. 4xy 3x y.  

2 2 C. 10x y 4xy .   2 2 D. 10x y 4xy .  

Câu 7: Đa thức 2 x 9x 8   được phân tích thành tích của hai đa thức

A.x 1  và x 8  B. x 1  và x 8 

C. x 2  và x – 4 D. x 2  và x 4 

Câu 8: Khẳng định nào sau đây là đúng?

 

2 2 A.(A B) A B A 2AB B        

2 2 B. A B A B A 2AB B     

  

2 2 C. A B A B A B       

2 2 D. A B A B A B    

Câu 9: Rút gọn biểu thức    

3 A 2x 1 6x 2x 1     ta được:

3 A. x 8  3 B.x 1 

3 C.8x 1  3 D.8x 1 

Câu 10: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. Không có tứ giác nào mà không có góc tù. B. Nếu tứ giác có ba góc nhọn thì góc còn lại là góc tù. C. Nếu tứ giác có hai góc tù thì hai góc còn lại phải nhọn. D. Không có tứ giác nào có ba góc tù Câu 11: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? Khẳng định nào sai?

a)Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành.

b)Tứ giác có hai cặp cạnh bằng nhau là hình bình hành.

c)Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.

d)Tứ giác có ba cạnh bằng nhau là hình thoi.

Câu 12: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? Khẳng định nào sai?

a)Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và hai cạnh đối nào cũng bằng nhau là hình chữ nhật.

b) Tứ giác có hai cạnh đối nào cũng bằng nhau là hình bình hành.

c)Tứ giác có hai cạnh song song và hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

d)Tứ giác có hai cạnh song song và hai cạnh còn lại bằng nhau là hình bình hành.

Câu 13: Cho tam giác ABC có BC = 13 cm, E và F lần lượt là trung điểm của AB, AC. Độ dài EF bằng:

A.13 cm B. 26 cm C.6,5 cm D.3 cm

Câu 14: Cho tam giác ABC cân tại B. Hai trung tuyến AM, BN cắt nhau tại G. Gọi I và K lần lượt là trung điểm của GB, GC. Khẳng định nào đúng?

1 A.MN AC 2  1 B.BC IK 2  C.MN IK  D.MN = IK

Câu 15: Cho  ABC có AD là tia phân giác của góc BAC. Biết AB = 3 cm, BD = 4 cm, CD = 6 cm. Độ dài AC bằng:

A. 4 cm B. 5 cm C. 6 cm D. 4,5 cm

Câu 16: Cho ABC. Gọi H, K lần lượt là trung điểm của AC, BC. Biết HK = 3,5 cm. Độ dài AB bằng

A. 3,5 cm B. 7 cm C, 10 cm D.15 cm

Câu 17: Cho  ABC, AC =2AB, AD là đường phân giác của tam giác ABC, khi đó BD

CD là:

2 A. ; 3 1 B.

3 1 C.

4 1 D.

2

Câu 18: Cho ABC đều, cạnh 3 cm; M, N là trung điểm của AB và AC. Chu vi của tứ giác MNCB bằng:

A.8 cm B.7,5 cm C.6 cm D.7 cm

Câu 19: Cho ABC; I, K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết BC = 8 cm, AC = 7 cm. Ta có độ dài của IK là:

A. 4 cm B. 4,5 cm C. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo