Quảng cáo
Ôn tập cuối kỳ 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Thành Công - Hà Nội
QR

Ôn tập cuối kỳ 1 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Thành Công - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề cương hướng dẫn ôn tập cuối học kỳ 1 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 trường THCS Thành Công, thành phố Hà Nội. I. LÝ THUYẾT. 1) Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia đa thức nhiều biến. 2) Hằng đẳng thức đáng nhớ; phân tích đa thức thành nhân tử. 3) Định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết của các tứ giác đặc biệt. 4) Định lý Thales trong tam giác, đường trung bình, tính chất đường phân giác trong tam giác. 5) Dữ liệu và biểu đồ. II. BÀI TẬP.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS THÀNH CÔNG

NĂM HỌC 2023-2024

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KỲ 1

MÔN: TOÁN – LỚP 8

I. LÝ THUYẾT 1) Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia đa thức nhiều biến. 2) Hằng đẳng thức đáng nhớ; phân tích đa thức thành nhân tử. 3) Định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết của các tứ giác đặc biệt. 4) Định lý Thales trong tam giác, đường trung bình, tính chất đường phân giác trong tam giác. 5) Dữ liệu và biểu đồ. II. BÀI TẬP

A. Trắc nghiệm Câu 1: Thu gọn biểu thức A x(x 1) (1 x)(1 x) x = + + − + − ta có kết quả là:

A. A 1 = . B. A 2 x = − . C. 2 A 2x 1 = −. D. A x = −. Câu 1. Cho hình thang có đáy lớn là x(cm), đáy nhỏ kém đáy lớn 2(cm), chiều cao là 6cm thì biểu

thức tính diện tích hình thang là.

A. 2 S 3x 6x = − . B.

2 3x 6x S 2

− = . C. S 6x 6 = − . D. S 12x 12 = − .

Câu 2. Chọn câu đúng:

A. 2 2 (a b) (a b) 4ab − − + = . B. 2 2 (a b) (a b) 4ab − − + = − .

C. 2 2 2 (a b) (a b) 2b − − + = . D. 2 2 2 (a b) (a b) 2b 4ab − − + = − .

Câu 3. Rút gọn biểu thức 2 B (a 4)(a 4) (a 4) = + − − − ta được kết quả là:

A. 0 . B. 32 − . C. 8a 32 − . D. 8a − .

Câu 4. Biểu thức 2 E x 4x 5 = − + đạt giá trị nhỏ nhất khi: A. x 2 = . B. x 10 = . C. x 11 = . D. x 12 = .

Câu 5. Giá trị lớn nhất của biểu thức 2 Q x 4x 5 = − − − là A. 5 −. B. 9 −. C. 1 −. D. 1. Câu 6. Cho biểu thức 3 2 A x 3x 3x 1 = − + −. Tính giá trị của A khi x 1001 = . A. 3 A 1000 = . B. A 1001 = . C. 3 A 1001 = . D. 3 A 1000 1 = + . Câu 7. Rút gọn biểu thức 2 3 M (2x 3)(4x 6x 9) 4(2x 3) = + − + − − ta được giá trị của M là:

A. 39. B. 15. C. 3 6x 39 − + . D. 3 6x 15 − + . Câu 8. Giá trị của biểu thức 2 2 P 2(x y ) 2y 2x = − + − khi x y 1 + = là: A. P 0 = . B. P 2 = . C. P 1 = . D. P 4 = .

Câu 9. Kết quả phân tích đa thức 3 x 12x + thành nhân tử ta được: A. 2 x (x 12) + . B. 2 x(x 12) + . C. 2 x(x 12) − . D. 2 x (x 12) − .

Câu 10. Phân tích đa thức ( ) ( ) 2 x 3 x 3 + + + thành nhân tử được kết quả là:

A. ( )( ) x 3 x 4 + + B. ( )( ) x 3 2x 4 + +

C. ( )( ) x 4 x 3 − + D. ( )( ) x 3 x 4 − +

Câu 11. Phân tích đa thức 4 x 8x + thành nhân tử ta được: A. 3 x(x 8) − . B. 2 x(x 2)(x 2x 4) + − + .

C. 2 x(x 2)(x 2x 4) − + + . D. 3 x(x 2) − .

Câu 12. Cho 3 8x 64 (2x 4) (...) − = −  . Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là:

A. 2 2x 8x 8 + + . B. 2 2x 8x 16 + + . C. 2 4x 8x 16 − + . D. 2 4x 8x 16 + + . Câu 13. Đa thức 2 x x 2ax 2a + − − được phân tích thành: A. (x 2a)(x 1) + − . B. (x 2a)(x 1) − + . C. (x 2a)(x 1) + + . D. (x 2a)(x 1) − − .

Câu 14. Tìm tất cả các giá trị của x thỏa mãn 4 3 2 x 4x 4x 0 + + = . A. x 0 = . B. x 2 = −. C. x 0;x 2 = = . D. x 0;x 2 = = −.

Câu 15. Phân tích đa thức 2 5x 3x 2 − − thành nhân tử ta được:

A. 2 (x 1)(x ) 5 − + . B.( ) 2 x 1 x 5   + −    

. C. ( )( ) x 1 5x 2 − + . D. 2 5(x 1)(x ) 5 − − .

Câu 16. Giá trị của biểu thức 2 2 A x 2x 1 y = + + − tại x 55,y 44 = = là:

A. 1200. B. 0 . C. 99. D. 2 99 . Câu 17. Biểu đồ bên biểu diễn số lượng học sinh của

một lớp chọn loại nước uống trong đợt liên hoan cuối năm. Biết mỗi học sinh chỉ chọn một loại nước uống và tất cả học sinh của lớp đều tham gia bình chọn. Khẳng định nào sau đây là sai? A. Lớp có 36 học sinh. B. Loại nước được yêu thích nhất trong lớp là

nước cam. C. Số học sinh chọn nước dừa nhiều hơn số

học sinh chọn nước mía. D. Tổng số học sinh chọn nước dừa và nước mía ít hơn số học sinh chọn nước cam. Câu 18. Biểu đồ bên thể hiện số sách trong thư viện

của một lớp. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Số sách toán trong thư viện là 7 quyển. B. Số sách Ngữ Văn nhiều hơn số sách Tin học là 2 quyển. C. Tổng số sách trong thư viện là 21 quyển. D. Số sách Khoa học tự nhiên nhiều hơn số sách Lịch sử và địa lí là 8 quyển. Câu 19. Biểu đồ sau biểu diễn tỉ lệ hoa quả bán được trong

một ngày của một cửa hàng. Biết ngày hôm đó cửa hàng bán được 150kg hoa quả. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Cửa hàng bán được 30kg táo. B. Khối lượng nhãn bán được nhiều hơn khối lượng nho bán được là 30kg. C. Cửa hàng bán được tổng cộng 45kg lê và nho. D. Khối lượng nhãn bán được là 40kg. Câu 20. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo