
3
x
5 3
2
M
N
C B
A
MÔN TOÁN
I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
Phạm vi ôn tập là Tuần 10, 11, 12 theo Kế hoạch dạy học: - Đại số Bài 7, 8, 9; - Hình học Bài 15, 16; - Thống kê Bài 18. II. BÀI TẬP A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Khai triển
3 ( 2) x − ta được:
A. 3 2 6 12 8 x x x − + − B. 3 2 6 12 8 x x x + + +
C. 3 2 6 12 8 x x x − − − D. 3 2 6 12 8 x x x + + − Câu 2. Giá trị của x thỏa mãn
3 2 9 27 27 0 x x x + + + = là: A. 3 x = B. 3 x = − C. 9 x = D. 3 x = Câu 3. Thu gọn biểu thức
3 3 ( 1) ( 1) x x − − + được kết quả là:
A. 2 6 2 x − B. 2 6 2 x − + C. 2 6 2 x − − D. 2 − Câu 4. Đa thức P thỏa mãn
2 2 ( 2)( 2 4) ( 2)( 2 4) P x x x x x x + − + + = + − + là:
A. 16 − B. 3 2 4 x + C. 3 2x D. 16 Câu 5. Giá trị của biểu thức
2 125 ( 5)( 5 25) x x x + − + + tại 5 x = − là: A. 125 − B. 25 − C. 225 − D. 0 Câu 6. Các giá trị của x thỏa mãn
2 2 ( 3)( 3 9) ( 3) 24 x x x x x + − + − − = là: A. 0 B. 1 C. 1 − D. 2 − Câu 7. Cho 1, x y + = giá trị của biểu thức 3 3 3 B x xy y = + + là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 8. Các giá trị của x thỏa mãn 3 25 0 x x − = là: A. 0; 5 B. 0; 5 C. 0 D. 5
Câu 9. Giá trị của biểu thức
3 2 5 7 35 x x x − + − tại 5 x = là: A. 0 B. 5 C. 10 D. 15
Câu 10. Cho độ dài các đoạn thẳng 2 AB dm = và 4 . CD cm = Tỉ số AB
CD là:
A. 1
2 B. 5
1 C. 2
1 D. 1
5
Câu 11. Cho hình vẽ bên . ABC MNC = Độ dài x là:
A. 10
3 C. 7
3
B. 4 D. 15
2
4 Câu 12. Cho ABC có chu vi là 48 . cm Gọi , , M N P lần lượt là trung điểm của các cạnh , , . AB AC BC Chu vi của MNP là: A. 12cm B. 24cm C. 96cm D. 46cm Câu 13. Cho hình thang ABCD ( // ) AB CD có 15 . BC cm = Điểm E thuộc cạnh AD
sao cho 1 3 AE AD = . Đường thẳng // ( ). EF BC F DC Độ dài đoạn thẳng BF bằng:
A. 15cm B. 10cm C. 5cm D. 7cm Câu 14. Cho ABC có đường trung tuyến . AM Gọi D là trung điểm của đoạn thẳng . AM Gọi E là giao điểm của tia BD và cạnh . AC Biết 9 , AC cm = độ dài đoạn thẳng AE là:
A. 2cm B. 3cm C. 4,5cm D. 6cm Câu 15. Dữ liệu nào sau đây mà em nên thu thập dữ liệu gián tiếp?
A. Dân số của Việt Nam từ năm 2010 đến năm 2020.
B. Số điện thoại của các học sinh trong tổ 1 của lớp 8 . A C. Thời gian tự học một ngày của các học sinh lớp 8 . A
D. Chiều cao của các cây đậu xanh sau 5 ngày gieo hạt.
Câu 16. Trong các dữ liệu sau đây, dữ liệu nào là số liệu liên tục?
A. Nhiệt độ trung bình (độ C) tại Hà Nội của các ngày trong năm.
B. Tuổi của các thành viên trong một tổ dân phố.
C. Tên các học sinh tổ 2 của lớp 8 . A
D. Số học sinh của mỗi trường Trung học cơ sở trong quận Ba Đình.
Câu 17. Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng?
A. Cân nặng của các học sinh lớp 8A là số liệu rời rạc.
B. Số môn học mà các học sinh tổ 1 yêu thích là số liệu liên tục.
C. Thời gian chạy 1000m tiếp sức của 4 đội là số liệu liên tục.
D. Nhiệt độ các ngày trong tuần ở Hà Nội là số liệu rời rạc.
Câu 18. Kết quả đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng về chất lượng dịch vụ của một khách sạn: Hài lòng, Rất hài lòng, Bình thường, Không hài lòng. Hỏi dữ liệu trên là loại dữ liệu nào?
A. Dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự. B. Dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự.
C. Số liệu rời rạc.
D. Số liệu liên tục. B. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1. Rút gọn các biểu thức sau:
a)
3 3 3 ( ) ( ) 2 A a b a b a = + + − −
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.